construct

/ˈkɒn.stɹʌkt/
noun
AWL sublist 2
Hạng 1.757 trong NGSL

construct nằm trong sublist 2 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 11 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của construct

noun
1

Something constructed from parts.

Loops and conditional statements are constructs in computer programming.
2

A concept or model.

Bohr's theoretical construct of the atom was soon superseded by quantum mechanics.
3

(genetics) A segment of nucleic acid, created artificially, for transplantation into a target cell or tissue.

verb
1

To build or form (something) by assembling parts.

We constructed the radio from spares.
2

To build (a sentence, an argument, etc.) by arranging words or ideas.

A sentence may be constructed with a subject, verb and object.
3

To draw (a geometric figure) by following precise specifications and using geometric tools and techniques.

Construct a circle that touches each vertex of the given triangle.

Word family — 11 biến thể của construct

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

constructed (416)
construction (78)
constructive (18)
reconstruction (18)
constructing (14)
reconstruct (13)
constructions (12)
constructs (9)
reconstructed (2)
reconstructing (1)
reconstructs (0)

2 collocation đi với construct

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) socially constructed
social construct

construct còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể reconstruct
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.316
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 412
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 396
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.757
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.003
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 340
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 671
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 406

Học tiếp trong sublist 2

Nhóm 60 họ từ phổ biến thứ hai, ngay sau sublist 1 về số lần xuất hiện trong văn bản học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 2 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ