available nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Such as one may avail oneself of; capable of being used for the accomplishment of a purpose.
Readily obtainable.
Valid.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL qua biến thể availability | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 991 Level 2 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 601 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 101 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 459 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 405 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 94 |
| MAVL qua biến thể availability | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 67 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 441 |
| EAWL qua biến thể availability | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 2 |
| CSAVL qua biến thể availability | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 409 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .