available

/əˈveɪləb(ə)l/
adjective
AWL sublist 1
Hạng 459 trong NGSL

available nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của available

adjective
1

Such as one may avail oneself of; capable of being used for the accomplishment of a purpose.

We have an available candidate.
2

Readily obtainable.

The list shows the available products in the store.
3

Valid.

This is an available plea.

Word family — 2 biến thể của available

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

availability (47)
unavailable (8)

11 collocation đi với available

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

available data
available evidence
available information
available resources
become available
currently available
freely available
make available
publicly available
readily available
widely available

available còn nằm trong 13 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể availability
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 991
Level 2
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 601
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 101
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 459
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 405
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 94
MAVL
qua biến thể availability
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 67
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 441
EAWL
qua biến thể availability
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 2
CSAVL
qua biến thể availability
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 409
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ