assume

/əˈsuːm/
verb
AWL sublist 1
Hạng 869 trong NGSL

assume nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của assume

verb
1

To authenticate by means of belief; to surmise; to suppose to be true, especially without proof

We assume that, as her parents were dentists, she knows quite a bit about dentistry.
2

To take on a position, duty or form

Mr. Jones will assume the position of a lifeguard until a proper replacement is found.
3

To adopt a feigned quality or manner; to claim without right; to arrogate

He assumed an air of indifference

Word family — 5 biến thể của assume

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

assumed (145)
assumption (91)
assumptions (74)
assuming (53)
assumes (40)

9 collocation đi với assume

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) generally assumed
assume (the) role (of)
assume responsibility
basic assumption
certain assumptions
common assumption
fundamental assumption
make (an) assumption
underlying assumption

assume còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 903
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 379
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 233
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 869
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 767
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 454
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 402
CSAVL
qua biến thể assumption
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 189

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ