analyse

/ænʌɫˈaɪz/
verb
AWL sublist 1
Hạng 756 trong NGSL

analyse nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 15 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của analyse

verb
1

To subject to analysis.

2

To resolve (anything complex) into its elements.

3

To separate into the constituent parts, for the purpose of an examination of each separately.

Word family — 15 biến thể của analyse

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

analysis (3.973)
analyst (102)
analyses (66)
analysed (54)
analytic (30)
analysing (22)
analytical (22)
analysts (17)
analytically (6)
analysers (1)
analyze (1)
analyzed (1)
analyser (0)
analyzes (0)
analyzing (0)

23 collocation đi với analyse

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

analytical approach
analytical tool
careful analysis
comparative analysis
conduct (an) analysis
critical analysis
data analysis
detailed analysis
economic analysis
final analysis
full analysis
further analysis
historical analysis
phenomenological analysis
qualitative analysis
quantitative analysis
statistical analysis
subsequent analysis
systematic analysis
textual analysis
thematic analysis
theoretical analysis
use (the) analysis

analyse còn nằm trong 12 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.297
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 369
AVL
qua biến thể analysis
Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 37
NGSL
qua biến thể analysis
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 756
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.169
MAWL
qua biến thể analyze
Từ vựng học thuật ngành y Hạng 6
MAVL
qua biến thể analysis
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 45
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 27
EAWL
qua biến thể analytical
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 4
CSAVL
qua biến thể analyze
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 141
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ