analyse nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 15 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
To subject to analysis.
To resolve (anything complex) into its elements.
To separate into the constituent parts, for the purpose of an examination of each separately.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.297
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 369 |
|
AVL
qua biến thể analysis
|
Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 37 |
|
NGSL
qua biến thể analysis
|
Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 756 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.169 |
|
MAWL
qua biến thể analyze
|
Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 6 |
|
MAVL
qua biến thể analysis
|
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 45 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 27 |
|
EAWL
qua biến thể analytical
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 4 |
|
CSAVL
qua biến thể analyze
|
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 141 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .