contract

/ˈkɒntɹækt/
noun
AWL sublist 1
Hạng 714 trong NGSL

contract nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của contract

noun
1

An agreement between two or more parties, to perform a specific job or work order, often temporary or of fixed duration and usually governed by a written agreement.

Marriage is a contract.
2

An agreement which the law will enforce in some way. A legally binding contract must contain at least one promise, i.e., a commitment or offer, by an offeror to and accepted by an offeree to do something in the future. A contract is thus executory rather than executed.

3

A part of legal studies dealing with laws and jurisdiction related to contracts.

adjective
1

Contracted; affianced; betrothed.

2

Not abstract; concrete.

verb
1

To draw together or nearer; to shorten, narrow, or lessen.

The snail's body contracted into its shell.
2

(grammar) To shorten by omitting a letter or letters or by reducing two or more vowels or syllables to one.

The word "cannot" is often contracted into "can't".
3

To enter into a contract with.

Word family — 5 biến thể của contract

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

contracts (28)
contracting (8)
contractors (6)
contracted (5)
contractor (5)

contract còn nằm trong 4 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.025
Level 2
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 714
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.583
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 427

contract trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Hợp đồng. Định nghĩa theo Bộ luật dân sự 2015 (91/2015/QH13):

Là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ