concept

/ˈkɒn.sɛpt/
noun
AWL sublist 1
Hạng 1.211 trong NGSL

concept nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 9 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của concept

noun
1

An abstract and general idea; an abstraction.

2

Understanding retained in the mind, from experience, reasoning and imagination; a generalization (generic, basic form), or abstraction (mental impression), of a particular set of instances or occurrences (specific, though different, recorded manifestations of the concept).

3

In generic programming, a description of supported operations on a type, including their syntax and semantics.

Word family — 9 biến thể của concept

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

concepts (84)
conception (58)
conceptual (55)
conceptually (10)
conceptualise (9)
conceptualised (6)
conceptualisation (4)
conceptualising (2)
conceptualises (0)

8 collocation đi với concept

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

abstract concept
basic concept
central concept
conceptual framework
defining concept
key concept
theoretical concept
use (the) concept concept

concept còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể conception
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.311
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 66
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 147
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.211
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.064
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 295
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.186
EAWL
qua biến thể conception
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 4
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ