assess

/əˈsɛs/
verb
AWL sublist 1
Hạng 1.497 trong NGSL

assess nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 11 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của assess

verb
1

To determine, estimate or judge the value of; to evaluate

He assessed the situation.
2

To impose or charge, especially as punishment for an infraction.

A $10.00 late fee will be assessed on all overdue accounts.
3

To calculate and demand (the tax money due) from a person or entity.

Once you've submitted a tax return, the Tax Department will assess the amount of tax you still owe.

Word family — 11 biến thể của assess

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

assessment (661)
assessed (45)
assessing (35)
assessments (31)
reassessment (3)
assessable (1)
assesses (1)
reassessed (1)
reassessing (1)
reassess (0)
unassessed (0)

10 collocation đi với assess

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

accurate assessment
assess (the) impact (of)
assessment process
assessment tools
make (an) assessment
nurse assessment
nursing assessment
pain assessment
quality assessment
risk assessment

assess còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.404
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 375
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 247
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.497
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.706
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 119
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 60
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 839
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ