Có 1.145 cơ sở sản xuất được công bố đáp ứng nguyên tắc WHO-GMP.
| Cơ sở | Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 2/9
299/22 Lý Thường Kiệt, phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
WHO-GMP | 642/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 08/12/2026 | 07/11/2029 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH PHẨM NAM VIỆT
Lô A3-A4 Cụm công nghiệp vừa và nhỏ, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam |
WHO-GMP | 641/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 08/12/2026 | 06/12/2029 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN VISTAFA
Lô CN9.1, đường R01, khu công nghiệp Tam Dương I – Khu vực 2 |
WHO-GMP | 458/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/12/2026 | 05/07/2029 |
|
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH NOVAGLORY - XƯỞNG SẢN XUẤT THUỐC
Số 139/5/1A đường Chiến Lược, khu phố 16, phường Bình Trị Đông, thành phố Hồ Chí Minh |
WHO-GMP | 139/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 03/12/2026 | — |
|
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Số 140 - 142 - 144 Khu A Địa Chất, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên |
WHO-GMP | 202/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/10/2026 | — |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH
Lô CN01, Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam |
WHO-GMP | 203/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/10/2026 | — |
|
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC
367 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 |
WHO-GMP | 201/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/10/2026 | — |
|
Công ty TNHH dược phẩm và trang thiết bị y tế Hoàng Đức
12 Nguyễn Hiền, phường 4, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
WHO-GMP | 24/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 01/10/2026 | — |
|
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
WHO-GMP | 447/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/09/2026 | 12/03/2028 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BOSTON VIỆT NAM - BD
41 VSIP, đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, phường An Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
WHO-GMP | 436/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/08/2026 | 02/10/2029 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
192 Nguyễn Hội, Phường Phú Trinh, Tp.Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận |
WHO-GMP | 771/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 09/07/2026 | — |
|
CÔNG TY TNHH MEDIPHAR USA
Ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam |
WHO-GMP | 635/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 08/06/2026 | — |
|
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương |
WHO-GMP | 189/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/06/2026 | 04/06/2029 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHANG MINH
D19/37K Hương Lộ 80, ấp 4, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, Tp. HCM |
WHO-GMP | 188/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/06/2026 | — |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHANG MINH
D19/37K Hương Lộ 80, ấp 4, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, Tp. HCM |
WHO-GMP | 188/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/06/2026 | — |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN SANOFI VIỆT NAM
Lô I-8-2, Đường D8, Khu Công nghệ cao, Phường Long Thạnh Mỹ, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam |
WHO-GMP | 429/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/05/2026 | 03/11/2029 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRƯỜNG THỌ
Số 93 Linh Lang, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
WHO-GMP | 129/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 03/05/2026 | 09/05/2028 |
|
Công Ty TNHH Dược Phẩm Nam Việt
70 Thành Công |
WHO-GMP | 83/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 02/04/2026 | — |
|
M/s Eugia Pharma Specialities Limited (Cách ghi khác: Eugia Pharma Specialities Limited)
Unit 2, A-1128 & B-1127, RIICO Ind. Area, Phase III, Bhiwadi, Dist. Khairthal-Tijara (Previous Dist.- Alwar) - 301019 Rajasthan, India (Cách ghi khác: Unit 2, A -1128 & B-1127, RIICO Ind. Area, Phase III, Bhiwadi, Dist. Khairthal-Tijara-301019 Rajasthan, India) |
WHO-GMP | FSDC/WHO-GMP/Mfg/Eugia/E-03311(3)/2026/1215 | Food Safety and Drugs Control Commissionerate, India | 04/03/2026 | 27/01/2027 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ DƯỢC PHẨM SYNAVIE
Thôn Trại Gần, xã Sơn Đồng, thành phố Hà Nội |
WHO-GMP | 82/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 02/03/2026 | — |
|
United Biotech (P) Ltd.
Village Bagbania, Baddi-Nalagarh Road, Distt. Solan (H.P.) 174 101 India (* Cách ghi khác: Bagbania, Baddi-Nalagarh, Road, Distt. Solan (H.P.) 174 101 India) |
WHO-GMP | HFW-H[Drugs] 427/05 | Health & Family Department, Himachal Pradesh, India | 20/02/2026 | 07/05/2027 |
|
Gland Pharma Limited
Survey No 143-148, 150 & 151, Near Gandimaisamma Cross Roads, D P Pally, Gandimaisamma Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Hyderabad, Telangana, IN-500043, India. (Cách ghi khác: Sy. No. 143 to 148, 150 & 151, Near Gandimaisamma Cross Roads, D. P. Pally, Dundigal Post, Dundigal-Gandimaisamma Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Hyderabad - 500 043, Telangana, India) |
WHO | 185155/TS/2026 | Drugs Control Administration Government of Telangana | 09/02/2026 | 07/02/2029 |
|
Công ty TNHH United International Pharma
Số 16 đường số 7, Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore II, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh |
WHO-GMP | 186/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/02/2026 | — |
|
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Số 13, Đường 9A, Khu công nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam |
WHO-GMP | 78/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 02/02/2026 | 07/10/2028 |
|
Cadila Pharmaceuticals Limited
1389, Trasad Road, Dholka – 382 225, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India |
WHO-GMP | 26016386 | Food and Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 15/01/2026 | 14/01/2029 |
|
NAVANA PHARMACEUTICALS PLC. (Tên cũ: NAVANA PHARMACEUTICALS LTD.)
Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh. |
WHO-GMP | DA/6-62/2002/46 | Directorate General of Drug Administration, Ministry of Health & Family Welfare, Bangladesh | 31/12/2025 | 31/12/2027 |
|
Shanghai Chemo Wanbang Biopharma Co., Ltd.
No. 1098, Yuegong Road, Jinshan Industrial Zone, Shanghai, China |
WHO-GMP | Hu 20160031 | Shanghai Municipal Medical Products Administration, China | 31/12/2025 | 30/12/2030 |
|
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Plot No. 72, Export Promotion Industrial Park, Phase-1, Jharmajri, Baddi, Distt. Solan (HP), Tehsil: Baddi, 1732025, India (* Cách ghi khác: Plot No. 72 EPIP-1 Jharmajri, Baddi Distt. Solan. (H.P.), India hoặc Plot No. 72, EPIP, Phase I, Jharmajri, Baddi, Solan (HP), 173205, India) |
WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 354/05 | Health & Family Welfare Department, Himachal Pradesh, Baddi, Distt. Solan, India | 17/12/2025 | 11/08/2028 |
|
AMANTA HEALTHCARE LTD.
Plot No. – 876, N.H. No. 8, Village – Hariyala, Tal. – Matar, Dist: Kheda – 387 411 Gujarat State, India. (Cách ghi địa chỉ khác: 876, NH No. 8, Vill. Hariyala, Tal. Matar, Dist. Kheda-387411, Gujarat, India) |
WHO-GMP | 25126307 | Food & Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 14/12/2025 | 19/06/2026 |
|
M/s Galpha Laboratories Ltd.
Vill. Thana, Baddi, Distt. Solan (H.P) India |
WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 236/05 | Health & Family Welfare Department Himachal Pradesh (State Drugs Controller), India | 05/12/2025 | 17/04/2027 |
|
Dr. Reddy’s Laboratories Limited
FTO-SEZ Process Unit-01, Survey No's: 57 to 59, 60, 62&72, Sector No's: 9 to 14 & 17 to 20, Devunipalavalasa (V), Ranasthalam (M), Srikakulam District - 532 409, Andhra Pradesh, India |
WHO-GMP | HMF07-14051/42/2025-ADMIN-DCA | Drugs Control Administration, Andhra Pradesh, India | 23/11/2025 | 23/11/2028 |
|
Suzhou Union Biopharm Co., Ltd.
No. 999, Longqiao Road, Wujiang Economic and Technological Development Zone, Suzhou City, Jiangsu Province, China |
WHO GMP | Su 20170524 | Jiangsu Medical Products Administration | 22/11/2025 | 14/12/2030 |
|
Instituto Finlay de Vacunas (IFV)
Avenida 27 No.19805 entre 198 y 202, La Lisa, La Habana, Cuba |
WHO-GMP | LSOF: 004-25-1B & Resolution 105/2025 | Centro para el Control Estatal de Medicamentos, Equipos y Dispositivos Médicos (CECMED) | 17/11/2025 | 17/11/2030 |
|
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
636 Nguyễn Tất Thành, Phường Bình Kiến, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam |
WHO-GMP | 394/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 08/11/2025 | 07/06/2028 |
|
Công ty TNHH Đông Nam Dược Bảo Linh
Lô 32 Khu Công Nghiệp Đà Nẵng- Phường An Hải Bắc - Quận Sơn Trà - Thành Phố Đà Nẵng |
WHO-GMP | 115/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 03/11/2025 | 01/10/2028 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KHOA
Số 9, Nguyễn Công Trứ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
WHO-GMP | 116/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 03/11/2025 | 11/05/2027 |
|
ARISTOPHARMA LTD.
Plot # 14-22, Road # 11 & 12 Shampur-Kadamtali I/A, Dhaka-1204, Bangladesh |
WHO-GMP | DA/6-34/96/18064 | Directorate General of Drug Administration, Bangladesh | 03/11/2025 | 03/11/2027 |
|
NEXT WAVE (INDIA)
Rampur Ghat Road, Paonta Sahib, Distt. Sirmour, Himachal Pradesh, 173205 Ấn Độ |
WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 73/06 | Health & Family Welfare Department, Himachal Pradesh, India | 16/10/2025 | 29/05/2028 |
|
Laboratorios Recalcine S.A.
Av. Carrascal No. 5670, Quinta Normal, Santiago, Chile |
WHO-GMP | 350/2025 | National Drug Agency Department of the Public Health Institute of Chile | 15/10/2025 | 29/09/2026 |
|
TIANJIN KINGYORK GROUP HUBEI TIANYAO PHARMACEUTICAL CO., LTD
No. 99, HanJiangBei Road, XiangYang City, HuBei Province, China |
WHO GMP (GMP Chinese) | E20200181 | Hubei Medical Products Administration | 08/10/2025 | 01/09/2030 |
|
Sun Pharmaceutical Industries Limited
Industrial Area No-3, A.B Road, Dewas – 455001 M.P. (Dist.) – Dewas, Madhya Pradesh, India |
WHO-GMP | V/WHO-GMP/Sun-2/2025/Certificate No-02 | Food & Drug Administration, Madhya Pradesh, India | 24/09/2025 | 23/09/2028 |
|
M/s Synmedic Laboratories
SP-3-5, A & C, RIICO Industrial Area, Keshwana, Kotputli, Jaipur-303108 (Rajasthan), India |
WHO-GMP | DC-2/WHO GMP/E-09740/2025/4787 | Government of Rajasthan, India | 22/09/2025 | 26/08/2028 |
|
Emcure Pharmaceuticals Limited
Lane No. 03, Phase II, SIDCO Industrial Complex, Bari Brahmana, Jammu (J&K) -181133, India |
WHO-GMP | DFO/D-570/3294 | Office of the State Drugs Controller, Drugs & Food Control Organization, Jammu (J&K), India | 14/09/2025 | 04/08/2028 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh |
WHO-GMP | 535/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 10/09/2025 | 07/05/2028 |
|
Kusum Healthcare Pvt. Ltd.
SP-289 (A) RIICO Industrial Area, Chopanki, Bhiwadi, Dist. Alwar – 301707 (Rajasthan), Ấn Độ |
WHO-GMP | DC/(WHO-GMP Certificate)/E-2161 Part-2/2025/4695 | Drugs Controller, Rajasthan, Jaipur, India | 10/09/2025 | 02/08/2027 |
|
Ahlcon Parenterals (India) Ltd.
SP 917-918, Phase-III, RIICO Industrial Area, Bhiwadi, Rajasthan, India |
WHO-GMP | DC/Mfg/WHO-GMP/Khairthal-Tijara/E-06326/2025/4625 | Food Safety and Drugs Control Commissionerate, Rajasthan | 09/09/2025 | 09/09/2028 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC - DƯỢC PHẨM ICA
Lô 10, đường số 5, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore |
WHO-GMP | 167/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/09/2025 | — |
|
Windlas Biotech Limited (Plant-2) (Cách ghi khác: Windlas Biotech Limited)
Khasra No. 141 to 143 & 145, Mohabewala Industrial Area, Dehradun-248110, Uttarakhand, India. (Cách ghi khác: Plant-2, Khasra No. 141 to 143 & 145, Mohabewala Industrial Area, Dehradun-248110, Uttarakhand, India.) |
WHO-GMP | 17P/1/185/2016/17409 | Food Safety & Drugs Administration, Uttarakhand, India | 04/09/2025 | 03/09/2027 |
|
Shanxi Zhendong Anxin Biological Pharmaceutical Co., Ltd
No.908, Jicheng Road, Jinzhong City, Shanxi Province (Jinzhong Economic and technological development zone Private Technology Area), China |
WHO-GMP | Jin20160071 | Shanxi Provincial Medical Products Administration, China | 02/09/2025 | 01/09/2030 |
|
UMEDICA LABORATORIES PVT. LTD.
Plot No. 221 & 221/1, G.I.D.C., IIND Phase, Vapi - 396 195, Gujarat, India |
WHO-GMP | 25096100 | Gujarat Food and Drug Control Administration, India | 29/08/2025 | 08/09/2028 |
|
Gennova Biopharmaceuticals Limited
Block 1, Plot No. P-1 and P-2, ITBT Park, Phase II, MIDC, Hinjawadi, Pune 411057, Maharashtra State, India |
WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/PD/154454/2025/11/56621 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 24/08/2025 | 23/08/2028 |
|
TAIZHOU MABTECH PHARMACEUTICALS CO., LTD.
Building G79, east of Lujia Road and west of Koutai Road, Chinese Medicine Center, Taizhou, Jiangsu, China |
WHO-GMP | Jiangsu 20160490 | Jiangsu Medical Products Administration (JSMPA), China | 23/08/2025 | 09/10/2030 |
|
Chia Tai Tianqing Pharmaceutical Group Co., Ltd
No. 369 Yuzhou South Road, Lianyungang, Jiangsu Province, Trung Quốc |
WHO-GMP | Giấy phép sản xuất: Su20160312; Báo cáo thanh tra ngày: 23-25/07/2024 | Jiangsu Medical Products Administration, China | 22/08/2025 | 14/09/2030 |
|
Curis Lifesciences Pvt. Ltd
PF-23, GIDC Industrial Estate, City-Sanand-II, Dist. Ahmedabad - 382 110, Gujarat State, India |
WHO-GMP | 25086038 | Food & Drug Administration, Gujarat State, India | 21/08/2025 | 20/08/2028 |
|
Glenmark Pharmaceuticals Limited
Plot No. S-7 Colvale Industrial Estate, Colvale, Bardez-Goa, 403513, India Hoặc: Plot No. S-7 Colvale Industrial Estate Bardez Goa IN 403513, India |
WHO-GMP | 1116/MFG/WHO-GMP/DFDA/2025/1627 | Goverment of Goa, Food & Drug Administration, India. | 18/08/2025 | 23/07/2028 |
|
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Plot No. 72, EPIP, Phase I, Jharmajri, Baddi, Solan (HP), 173205, India (* Cách ghi khác: Plot No. 72 EPIP-1 Jharmajri, Baddi Distt. Solan. (H.P.), India) |
WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 354/05 | State Drugs Controller, Health & Family Welfare Department Himachal Pradesh, India | 12/08/2025 | 03/12/2025 |
|
Wockhardt Limited
Biotech Park, H-14/2, MIDC Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431136, Maharashtra state, India |
WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/AD/150740/2025/11/56427 | Food & Drugs Administration (FDA) Maharashtra, India | 10/08/2025 | 09/08/2028 |
|
Jiangsu Hansoh Pharmaceutical Group Co., Ltd.
No. 5, Dongjin Road, Economic & Technical Development Zone, Lianyungang city, Jiangsu province, Trung Quốc |
WHO-GMP | Su 20160310 | Jiangsu Medical Products Administration, China | 10/08/2025 | 14/09/2030 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN IVC
102/26 Đường 100 Bình Thới |
WHO-GMP | 253/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 05/08/2025 | 08/10/2027 |
|
Svizera Labs Private Limited
Plot No. D-16/5 & 16/6, Τ.Τ.C. Industrial Area, M.I.D.C., Turbhe, Navi Mumbai, Thane 400703 Maharashtra State, India |
WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/125692/2023/11/45410 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 31/07/2025 | 22/05/2026 |
|
Intas Pharmaceuticals Ltd.
Plot No. - 457 & 458, Village Matoda, Bavla Road and Plot No. - 191/218P, Village Chacharwadi, Tal - Sanand, Vill. - Matoda & Chacharwadi - 382 210, Dist. - Ahmedabad, Gujarat State, India |
WHO-GMP | 25075943 | Food & Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 24/07/2025 | 23/07/2028 |
|
Naxcuure Healthcare Private Limited
Survey No. -889/1, B/H Chadasana ONGC, Chadasana - Jhulasan Road, At & Post. -Jhulasan, Tal. - Kadi, Dist. - Mehsana - 382705, Gujarat State, India |
WHO-GMP | 25075948 | Food & Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 24/07/2025 | 23/07/2028 |
|
Incepta Pharmaceuticals Ltd. (Cách viết khác: Incepta Pharmaceuticals Limited - Zirabo Plant)
Dewan Idris Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka-1341, Bangladesh (* Cách viết khác: Dewan Idris Road, Bara Rangamala, Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka, BD-1341, Bangladesh) |
WHO-GMP | DGDA/6-91/04/10638 | Directorate General of Drug Administration & Licensing Authority (Drugs), Government of the People's Republic of Bangladesh | 23/07/2025 | 23/07/2027 |
|
M/s Lupin Ltd (Cách ghi khác: Lupin Limited)
EPIP, SIDCO Industrial Complex, Kartholi Bari Brahmana, Jammu (J&K)-181133, India |
WHO-GMP | DFO/D-575/2248 | Office of the Controller, Drugs & Food Control Organization, Patoli Mangotrian J&K (Jammu), India | 23/07/2025 | 24/04/2027 |
|
Precise Chemipharma PVT LTD
GUT No.215/1 & 215/2, Khatwad Phata, AT Post Talegaon, Taluka Dindori, Nashik 422202 Maharashtra State, India. |
WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/NKD/149924/2025/11/56074 | Food & Drug Administration of Maharashtra | 23/07/2025 | 22/07/2028 |
|
Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd
No. 1, Ruiyang Road, Yiyuan County, Shandong province, China |
WHO-GMP | Lu20160062 | Shandong Drug Administration | 20/07/2025 | 19/07/2030 |
|
Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Plot No. J-174, J-168, J-168/1, MIDC, Tarapur-401506, Taluka-MIDC Tarapur Boisar, District - Palghar Zone 3, Palghar 401506 Maharashtra State, India |
WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/150411/2025/11/56022 | Food & Drug Administration. M.S. Bandra (E), Mumbai, Maharastra State, India | 20/07/2025 | 19/07/2028 |
|
M/s USV Private Limited
Khasra No.1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh – 173205, India |
WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 195/09 (Vol-II) | State Drug Controller, Health & Family Welfare Department, Himachal Pradesh, Baddi, Distt. Solan, India | 18/07/2025 | 17/07/2028 |
|
AstraZeneca Pharmaceuticals (China) Company Ltd.
88th, Yaocheng Avenue, Taizhou, Jiangsu, Trung Quốc |
WHO-GMP | SU 20160424 | Jiangsu Medical Products Administration, Trung Quốc | 17/07/2025 | 04/09/2030 |
|
Aurobindo Pharma Limited
Unit XII, Survey No. 314, Bachupally Village, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri district, Pincode 500090, Telangana State, India (* Cách ghi khác: Unit XII, Survey Number 314, Bachubally (Village), Quthubullapur (Mandal), R.R. District, Hyderabad, Telangana State, 500 090, India hoặc Unit XII, Survey Number 314, Bachupally Village, Quthubullapur Mandal, Ranga Reddy District, Andhra Pradesh, India) |
WHO-GMP | 171180/TS/2025 | Drug Control Administration, Goverment of Telangana, India | 16/07/2025 | 14/07/2028 |
|
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
C/6, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Tal - Sanand, Dist. - Ahmedabad - 382 213, Gujarat State, India. (* Cách ghi khác: Plot no - C/6, Steel Town, Opp Nova Petro, At & Post- Moraiya, Tal- Sanand, City -Moraiya - 382213, Dist. - Ahmedabad, Gujarat State, India) |
WHO-GMP | 25075881 | Food & Drug Control Administration, Gujarat state, India | 13/07/2025 | 12/07/2028 |
|
M/s Hetero Labs Limited, Unit-I
Village Kalyanpur, Chakan Road, Baddi, Distt. Solan, (HP)- 173205, India |
WHO-GMP | HFW-H(DRUGS)238/05 | Health & Family Welfare Department Himachal Pradesh | 06/07/2025 | 05/07/2028 |
|
Skymap Pharmaceuticals Pvt.Ltd
B-2 Dev Bhoomi Industrial Estate, Puhana Iqbalpur Road, Roorkee - 247667 Distt.Haridwar Uttarakhand India |
WHO - GMP | 26/1/Drug/92/2019/10638 | Food safety & Drug Administration Uttarakhand, India | 27/06/2025 | 26/06/2028 |
|
Brassica Pharma Pvt. Ltd.
Plot no. T-68, T-68 (PT), T-63, MIDC, Tarapur, Boisar [W], Thane 401502 Maharashtra State, India |
WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/148569/2025/11/55575 | Food & Drug Administration, Maharastra State, India | 17/06/2025 | 16/06/2028 |
|
Cipla Limited
Plot No. 9 & 10, Indore Special Economic Zone, Phase-II, Pithampur, Dist. Dhar, Pin code 454775, Madhaya Pradesh, India (Cách ghi khác: Plot No 9 & 10, Indore Special Economic Zone, Phase II, Pithampur, District Dhar Madhya Pradesh, IN-454775 Indore, India) |
WHO-GMP | 03/2010 | Food & Drug Administration Madhya Pradesh, India | 09/06/2025 | 08/06/2028 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUST FARMA QUỐC TẾ
Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, Khu công nghiệpViệt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương |
WHO-GMP | 293/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/06/2025 | — |
|
Hetero Labs Limited
UNIT-III, 22-110, I.D.A, Jeedimetla Village, Quthbullapur Mandal, Medchal - Malkajgiri District,Pincode 500055, Telangana State, India (Cách ghi khác: Unit-III, 22-110, I.D.A, Jeedimetla, Hyderabad, Telangana State, India) |
WHO-GMP | L.Dis.No:182080/TS/2025 | Drugs Control Administration, Government of Telangana, India | 04/06/2025 | 02/06/2028 |
|
Naari Pharma Private Limited
Plot No.14-16&55-57, Sector-5 IIE Pantnagar, Rudrapur, 263153, Dist. Udham Singh Nagar, Uttarakhand (India) |
WHO-GMP | 17P/1/236/2016/9473 | Food Safety & Drug Administration | 04/06/2025 | 02/06/2028 |
|
CORAL LABORATORIES LIMITED
Plot No. 57/1 (16), Bhenslore, Dunetha, Nani Daman -396 210, India |
WHO-GMP | DCA/D&D/LA/2025-2026/2048 | Drugs Licensing Authority, UT of Daman & DIU, Daman, India | 02/06/2025 | 26/05/2028 |
|
Torrent Pharmaceuticals Ltd
Indrad-382 721, Tal - Kadi, City: Indrad, Dist.- Mehsana, Gujarat State, India |
WHO GMP | 25065824 | Food & Drugs Control Administration, Gandhinagar, Gujarat State, India | 02/06/2025 | 01/06/2028 |
|
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, Bình Định |
WHO-GMP | 11/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 01/06/2025 | — |
|
TITAN LABORATORIES PVT. LTD.
PLOT NO. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., MAHAD, VILLAGE - JITE, RAIGAD 402309 MAHARASHTRA STATE, INDIA |
WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/150837/2025/11/55376 | Food & Drugs Administration, Maharashtra State, India | 28/05/2025 | 27/05/2028 |
|
Brooks Laboratories Limited
Village Kishanpura, Nalagarh Road, Baddi, Distt. Solan (H.P.), India |
WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 495/05 | Health & Family Welfare Department, Himachal Pradesh, Baddi, Distt. Solan, India | 23/05/2025 | 22/05/2028 |
|
M/s G.D. Laboratories (India) Pvt.Ltd.
P.W.D. Rest House Road, Nohar, Dist: Hanumangarh, Rajasthan, India |
WHO-GMP | DC/(WHO-GMP Certificate)-E-8190/2025/2709 | Government of Rajasthan | 22/05/2025 | 22/05/2028 |
|
Hetero Labs Limited
VILLAGE, JADCHERLA MANDAL, MAHABUBNAGAR DISTRICT, PINCODE 509301,TELANGANA STATE,INDIA UNIT-VI, SY.NO.410-411, TSIIC FORMULATION SEZ, POLEPALLE VILLAGE, JADCHERLA MANDAL, MAHABUBNAGAR DISTRICT, PINCODE 509301,TELANGANA STATE,INDIA (Cách ghi khác: Unit-VI, Sy.No.410 & 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana state, India) |
WHO-GMP | L.Dis.No:182635/TS/2025 | Drugs Control Administration, Government of Telangana, India | 21/05/2025 | 19/05/2028 |
|
Eskayef Pharmaceuticals Limited
400 Squibb Road, Tongi Industrial Area, Tongi, Gazipur 1711, Bangladesh |
WHO-GMP | DA/6-39/05/7075 | Directorate general of Drug Administration Bangladesh. | 21/05/2025 | 21/05/2027 |
|
Hetero Labs Limited
UNIT-VI, SY.NO.410-411, TSIIC FORMULATION SEZ, POLEPALLE VILLAGE, JADCHERLA MANDAL, MAHABUBNAGAR DISTRICT, PINCODE 509301,TELANGANA STATE,INDIA (Cách ghi khác: Unit-VI, Sy.No.410 & 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana state, India) |
WHO-GMP | L.Dis.No:178899/TS/2025 | Drug Control Administration, Government of Telangana, India | 21/05/2025 | 19/05/2028 |
|
Geltec Private Limited
Sr.No.24, 26/3, 27/2, Yadavanahalli, Attibele, Bangalore to Hosur Road, Bangalore- 562107, India. |
WHO-GMP | FDA/SPL.CELL-I/CR-153/2025-26 | Drugs Control Department, Government of Karnataka, India | 19/05/2025 | 14/10/2027 |
|
MYLAN LABORATORIES LIMITED [Specialty Formulation Facility]
No. 19 A, Plot No.284 B/1, Bommasandra-Jigani Link Road, Industrial Area, Anekal Taluk, Bangalore, 560 105, India |
WHO-GMP | FDA/SPL.CELL-I/CR-141/2025-26 | Drug Control Department, Government of Karnataka, India | 14/05/2025 | 14/01/2028 |
|
Minskintercaps, Production Republican Unitary Venture (tên viết tắt: Minskintercaps U.V)
Building 2, 26/3 Inzhenernaya St., 220075 Minsk, Cộng hòa Belarus (cách ghi khác: 26/3 Inzhenernaya St., City of Minsk, Republic of Belarus, 220075) |
WHO-GMP | GMP/EAEU/BY/00417-2025 | Bộ Y tế Cộng hòa Belarus | 11/05/2025 | 10/05/2028 |
|
Pharmadax (Foshan) Co., Ltd.
Dachong Industrial District, Lishui Town, Nanhai District, Foshan City, China |
WHO-GMP | Yue 20160023 | Medical Products Administration of Guangdong Province, China | 05/05/2025 | 04/05/2030 |
|
M/s Medicef pharma
Plot No.28, 29 & 48, Phase - I EPIP, Jharmajri, Baddi, Distt.Solan(H.P.), India |
WHO | HFW-H(Drug)203/09 Vol-IV | Health & Family Welfare Department Himachai Pradesh | 30/04/2025 | 29/04/2028 |
|
Annora Pharma Private Limited
Sy. No.261, Annaram Village, Gummadidala Mandal, Sangareddy District, Pincode 502313, Telangana State, INDIA |
WHO-GMP | L.Dis.No:180046/TS/2025 | Drug Control Administration, Government of Telangana, India | 28/04/2025 | 26/04/2028 |
|
SAVA HEALTHCARE LIMITED.
PLOT NO. - 507 - B TO 512, G.I.D.C. ESTATE, WADHWANCITY, CITY- WADHWAN CITY - 363 035, DIST. - SURENDRANAGAR, GUJARAT STATE, INDIA |
WHO-GMP | 25055741 | Food & Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 27/04/2025 | 26/04/2028 |
|
Medicamen Biotech Limited
SP-1192 A&B, Phase-IV, Industrial Area, Bhiwadi (Alwar), Rajasthan, India |
WHO-GMP | DC/(WHO-GMP Certificate )-E-7779/2025/2021 | Food Safety and Drugs Control, Government of Rajasthan, India | 20/04/2025 | 30/12/2026 |
|
Micro Labs Limited
Unit-3, No. 92, Sipcot Industrial Complex, Hosur, Hosur, 635 126, Hosur Taluk, Krishnagiri District, Tamil Nadu, India |
WHO-GMP | TN/WHO/00016 | Department of Food Safety and Drugs Control Administration, Government of Tamilnadu, India | 15/04/2025 | 30/12/2027 |
|
Admac Lifesciences
107A & 107B, EPIP, Phase -I, Jharmajri, Baddi, Distt.-Solan (H.P.), India |
WHO-GMP | HFW-H(Drugs) 206/09 Voll-IV | Health & Family Welfare Department, Himachal Pradesh, India | 10/04/2025 | 09/04/2028 |
|
Công ty TNHH NIPRO PHARMA VIỆT NAM
Lô đất số IN1-4A và IN1-4B, Khu Đô Thị, Công Nghiệp và Dịch Vụ VSIP Hải Phòng, thuộc khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, xã An Lư, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam |
WHO-GMP | 389/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 08/04/2025 | — |
|
Covalent Laboratories Pvt Ltd.
Survey No. 374, Gundla Machanoor Village, Hathnoor Mandal, Sangareddy District, 502296 Telangana state, India |
WHO-GMP | L.Dis.No:171881/TS/2025 | Drugs Control Administration - Government of Telangana, India | 06/04/2025 | 04/04/2028 |
|
Kusum Healthcare Pvt. Ltd.
Plot No. M-3, Indore Special Economic Zone, Phase-II, Pithampur, District-Dhar, (M.P.), India |
WHO-GMP | 01/2019 | Food and Drugs Administration Idgah Hills, Bhopal (Madhya Pradesh), India | 02/04/2025 | 01/04/2028 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nguyên tắc GMP | Số bản ghi |
|---|---|
| PIC/S-GMP | 752 |
| U.S. cGMP | 319 |
| Japan-GMP | 239 |
| Canada-GMP | 87 |
| Chinese-GMP | 48 |
| WHO-GLP | 42 |
| India-GMP | 40 |
| RUSSIA-GMP | 11 |
| Belarus-GMP | 10 |
| Pakistan-GMP | 8 |
| UK-GMP | 6 |
| EU-GMP | 2.753 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.