Có 42 cơ sở sản xuất được công bố đáp ứng nguyên tắc WHO-GLP.
| Cơ sở | Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
|
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Tp. Hồ Chí Minh
53-55 Lê Thị Riêng & 45 Nguyễn Văn Tráng, phường Bến Thành, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
WHO-GLP | 292/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 05/11/2026 | 12/06/2028 |
|
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Nghệ An
Số 120, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Hưng Dũng, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An |
WHO-GLP | 196/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/08/2026 | — |
|
Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà
Số 2A - Phố Lý Bôn - Tổ 1-2 - Phường Tiền Phong - TP Thái Bình |
WHO-GLP | 476/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 07/10/2024 | — |
|
TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
số 2 Nguyễn Văn Thủ |
WHO-GLP | 441/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 07/01/2024 | 09/09/2026 |
|
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
WHO-GLP | 311/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 05/10/2023 | 02/11/2026 |
|
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Số 04 Đường 30/4, Phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp. |
WHO-GLP | 243GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/10/2023 | 10/08/2025 |
|
Công Ty Cổ Phần Traphaco
75 Phố Yên Ninh, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam |
WHO-GLP | 248 | Cục Quản lý Dược | 04/10/2023 | — |
|
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình
Số 280, Trần Thánh Tông, P. Đề Thám, TP Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
WHO-GLP | 401/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/07/2023 | — |
|
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
Số 34, đường Nguyễn Văn Trỗi, P. Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, Hà Nam |
WHO-GLP | 913/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 12/06/2023 | 08/08/2026 |
|
SUHEUNG VIETNAM CO., LTD
LONG THANH INDUSTRIAL ZONE, TAM AN VILLAGE, LONG THANH DISTRICT, DONG NAI PROVINCE, VIETNAM. |
WHO-GLP | 399/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/06/2023 | 02/08/2026 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG ĐÔNG
Lô số 07, đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
WHO-GLP | 895/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 12/05/2023 | — |
|
CÔNG TY DƯỢC PHẨM TNHH LEUNG KAI FOOK VIỆT NAM
Khu công nghiệp Mỹ Xuân A2, xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
WHO-GLP | 304/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/07/2022 | — |
|
Công ty cổ phần Sao Thái Dương
Số nhà 92, phố Vĩnh Hưng, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
WHO-GLP | 301/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/06/2022 | — |
|
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
WHO-GLP | 515/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 09/05/2022 | — |
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm Tỉnh Hà Nam
169 Đường Trường Chinh |
WHO-GLP | 295/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/01/2022 | 12/11/2024 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MINH HẢI
Số 322 đường Lý Văn Lâm |
WHO-GLP | 293/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/01/2022 | — |
|
CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC XUÂN QUANG
53/2, Quốc lộ 91, Đông Thạnh |
WHO-GLP | 403/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 07/05/2021 | 01/09/2024 |
|
Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà
Số 2A - Phố Lý Bôn - Phường Tiền Phong - TP Thái Bình |
WHO-GLP | 311/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/02/2021 | — |
|
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Số 04 Đường 30/4, Phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp. |
WHO-GLP | 345/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam)
Số 16 VSIP, đường số 5, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
WHO-GLP | 311/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Đà Nẵng
118 Lê Đình Lý, phường Vĩnh Trung, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng |
WHO-GLP | 127//GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lạng Sơn
Số 122, đường Nguyễn Du, Phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
WHO-GLP | 29/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 04/02/2028 |
|
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh
Đường Hà Hoàng, xóm Đoài Thịnh, xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
WHO-GLP | 369/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh số 2
Đường Nguyễn Quyền- Phường Nguyễn Quyền - Tỉnh Bắc Ninh |
WHO-GLP | 514/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Số 04 Đường 30/4, Phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp. |
WHO-GLP | 840/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 09/08/2025 |
|
Trung tâm Dược lý lâm sàng - Trường Đại học Y Hà Nội
Số 1 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, thành phố Hà Nội |
WHO-GLP | 462/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
SUHEUNG VIETNAM CO., LTD
LONG THANH INDUSTRIAL ZONE, TAM AN VILLAGE, LONG THANH DISTRICT, DONG NAI PROVINCE, VIETNAM. |
WHO-GLP | 299/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 04/01/2024 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC S.PHARM
Đường D1, lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
WHO-GLP | 667/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 04/01/2025 |
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ABBOTT HEALTHCARE VIỆT NAM
Số 35, Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
WHO-GLP | 70/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
WHO-GLP | 195/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUST FARMA QUỐC TẾ
Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, Khu công nghiệpViệt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương |
WHO-GLP | 229/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUST FARMA QUỐC TẾ
Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, Khu công nghiệpViệt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương |
WHO-GLP | 229/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN 23 THÁNG 9
11 TÂN HÓA, PHƯỜNG 14, QUẬN 6 |
WHO-GLP | 44/QĐ-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
WHO-GLP | 33/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 11/01/2025 |
|
Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
KCN Quế Võ - X. Phương Liễu - H. Quế Võ - T. Bắc Ninh |
WHO-GLP | 312/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
WHO-GLP | 67/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VELLPHARM VIỆT NAM.
Số 8, đường TS3, KCN Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam |
WHO-GLP | 390/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Công ty TNHH dược phẩm Quế Lâm
Km 10, Đường 5, Khu Công nghiệp Phú Thị, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội |
WHO-GLP | 230 | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm Bắc Kạn
Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn |
WHO-GLP | 490 | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Trung tâm Kiểm Nghiệm Thanh Hóa
575 Quang Trung II |
WHO-GLP | 774/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
|
Công ty Cổ phần nghiên cứu và kiểm nghiệm thuốc AQP
Số 192 phố Đức Giang, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
WHO-GLP | 854/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 08/04/2026 |
|
Tổng công ty Dược Việt Nam - CTCP
Số 12 phố Ngô Tất Tố, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
WHO-GLP | 755/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 07/11/2026 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nguyên tắc GMP | Số bản ghi |
|---|---|
| India-GMP | 40 |
| Chinese-GMP | 48 |
| RUSSIA-GMP | 11 |
| Belarus-GMP | 10 |
| Pakistan-GMP | 8 |
| UK-GMP | 6 |
| Canada-GMP | 87 |
| Japan-GMP | 239 |
| U.S. cGMP | 319 |
| PIC/S-GMP | 752 |
| WHO-GMP | 1.145 |
| EU-GMP | 2.753 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.