Có 11 cơ sở sản xuất được công bố đáp ứng nguyên tắc RUSSIA-GMP.
| Cơ sở | Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
|
Closed Joint Stock Company “Sotex” PharmFirm”
Moscow Region, Sergiev Posad m.d., Belikovo settlement, 10, Russia |
Russian-GMP (tương đương PIC/S-GMP) | GMP/EAEU/RU/01239-2024 | Ministry of Industry and Trade, Russia | 15/04/2024 | 20/03/2027 |
|
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Russia, Moscow Region, Krasnogorsk Urban district, the Settlement of Petrovo-Dalneye ul, Promyshlennaya, d.5 |
Russian-GMP / WHO-GMP | GMP/EAEU/RU/00492-2022 (Tòa nhà k.1); GMP/EAEU/RU/00489-2022 (Tòa nhà k.2) | Ministry of Industry and Trade of the Russian Federation | 10/08/2022 | 19/06/2025 |
|
Công ty TNHH "Zavod Medsintez"
Số 9 đường Podgornaya, Novouralsk, Sverdlovsk region, Nga |
Russian-GMP (Tương đương WHO-GMP) | GMP/EAEU/RU/00419-2022 | Bộ Công thương, Liên bang Nga | 05/06/2022 | 25/04/2025 |
|
"Scientific Technological Pharmaceutical Firm "POLYSAN", Ltd. (Tên viết tắt "STPF "POLYSAN" Ltd.)
Lit. A, Building 2, 72 Salova Street, Saint Peterburg, Russia |
Russian-GMP (tương đương WHO-GMP) | GMP/EAEU/RU/00097-2021 | Ministry of Industry and Trade of the Russian Federation | 14/10/2021 | 18/08/2024 |
|
Joint-Stock Company "R-pharm" (JSC "R-Pharm")
15 Gromova St., Yaroslavl urban district, Yaroslavl region, Russian Federation |
Russian-GMP / WHO-GMP | GMP-Q011-000662/21 | Ministry of Industry and Trade of the Russian Federation, Russia | 05/07/2021 | 22/11/2023 |
|
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Petrovo-Dalneye village, Krasnogorsky district, Moscow Region, 143422, Russia |
Russian-GMP / WHO-GMP | GMP-0022-000580/20 | Ministry of Industry and Trade of the Russian Federation | 03/12/2020 | 05/08/2023 |
|
"Scientific Technological Pharmaceutical Firm "POLYSAN", Ltd. (Tên viết tắt "STPF "POLYSAN" Ltd.)
Lit. A, Building 2, 72 Salova Street, Saint Peterburg, Russia |
Russian-GMP (tương đương WHO-GMP) | GMP-0004-000477/20 | Ministry of Industry and Trade of the Russian Federation | 23/04/2020 | 01/03/2023 |
|
JSC Biocad
Petrovo-Dalneye village, Krasnogorsky district, Moscow Region, 143422, Russia |
Russian-GMP (tương đương WHO-GMP) | GMP-0022-000438/19 | Russian Federation | 03/12/2019 | 22/08/2022 |
|
"PharmFirm "Sotex"
Tỉnh Matxcova, quận Sergiev Posad, làng Bereznyakovskoe, khu dân cư Belikovo, nhà số 12, Liên bang Nga |
Russian-GMP (tương đương WHO-GMP) | GMP-0038-000333/18 | Bộ Công thương, Liên bang Nga | 09/12/2018 | 07/10/2021 |
|
"PharmFirm "Sotex"
Tỉnh Matxcova, quận Sergiev Posad, làng Bereznyakovskoe, khu dân cư Belikovo, nhà số 11, Liên bang Nga |
Russian-GMP (tương đương WHO-GMP) | GMP-0038-000334/18 | Bộ Công thương, Liên bang Nga | 09/12/2018 | 07/10/2021 |
|
"PharmFirm "Sotex"
Tỉnh Matxcova, quận Sergiev Posad, làng Bereznyakovskoe, khu dân cư Belikovo, nhà số 10, Liên bang Nga |
Russian-GMP (tương đương WHO-GMP) | GMP-0038-000332/18 | Bộ Công thương, Liên bang Nga | 28/11/2018 | 07/10/2021 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nguyên tắc GMP | Số bản ghi |
|---|---|
| Belarus-GMP | 10 |
| Pakistan-GMP | 8 |
| UK-GMP | 6 |
| India-GMP | 40 |
| WHO-GLP | 42 |
| Chinese-GMP | 48 |
| Canada-GMP | 87 |
| Japan-GMP | 239 |
| U.S. cGMP | 319 |
| PIC/S-GMP | 752 |
| WHO-GMP | 1.145 |
| EU-GMP | 2.753 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.