Polyethylen glycol 4000 được công bố 26 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd. | Taiwan | Current USP – NF | Povidine 10% (893100010226) | 09/03/2031 |
| Shenyang Comeboard Technology Co. Ltd | Trung Quốc | EP 11/ BP 2023/ USP 2023 và TCCS | Mosarin (893110461125) | 02/12/2030 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd | Đài Loan | USP 2023 | Mosarin (893110461125) | 02/12/2030 |
| SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTD | Đài Loan | USP hiện hành (USP 42) | Dipasquel-10 (893110373025) | 14/08/2030 |
| CLARIANT PRODUKTE (DEUTSCHLAND) GMBH | Đức | USP hiện hành (USP 42) | Ttlackyn (893110107925) | 13/03/2030 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd | Đài Loan | USP 2023 | Indorec 100 Mg (893110060825) | 13/03/2030 |
| CLARIANT PRODUKTE | Germany | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Soharos (893100078825) | 13/03/2030 |
| SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Loratadin 10 mg (893100062125) | 13/03/2030 |
| CLARIANT PRODUKTE | Germany | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Gingosvm (893100145700) | 21/11/2029 |
| Shanghai ZZ New Material Tech. Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Winval 200 (893110141700) | 21/11/2029 |
| Công ty Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | Đạt theo USP 2023 | Ticagrelor 60mg (893110753224) | 11/08/2029 |
| Công ty Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | Đạt theo USP 2023 | Ticagrelor 60mg (893110753224) | 11/08/2029 |
| Sino-Japan Chemical Co., LTD | Taiwan | USP hiện hành | Saxagliptin 5 mg (893110367724) | 06/06/2029 |
| Avesta Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Ticagrelor 90mg (893110291024) | 05/05/2029 |
| SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTD | Đài Loan | USP hiện hành (phiên bản áp dụng khi nộp hồ sơ USP 42) | Tadalafil 20 mg (893110270524) | 05/05/2029 |
| Sino - Japan Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP 41 | Setodol (893100114824) | 31/01/2029 |
| Merck KGaA | Germany | EP hiện hành | Bidexivon 300 (893110207923) | 23/08/2028 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | EP hiện hành | Bidexivon 300 (893110207923) | 23/08/2028 |
| Sino - Japan Chemical Co., Ltd | Taiwan | BP hiện hành | Bidexivon 300 (893110207923) | 23/08/2028 |
| Sino - Japan Chemical Co., Ltd | Taiwan | BP hiện hành | Bidexivon 200 (893110144723) | 02/07/2028 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | EP hiện hành | Bidexivon 200 (893110144723) | 02/07/2028 |
| Merck KGaA | Germany | EP hiện hành | Bidexivon 200 (893110144723) | 02/07/2028 |
| Sino - Japan Chemical Co.,Ltd | Đài Loan | USP phiên bản hiện hành | Anastrole (893114169623) | 02/07/2026 |
| Sino – Japan Chemical Co. Ltd. | Đài Loan | USP 41 | Rilpirant (VD-34510-20) | 14/06/2025 |
| SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTD | Đài Loan | USP 35 | Cangyno (VD-28584-17) | 30/12/2024 |
| Mosselman S.A | Bỉ | USP 38 | Parcamol (VD-32453-19) | 26/02/2024 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Natri starch glycolat | 26 |
| Peg 6000 div div div br div | 26 |
| Quinoline yellow lake | 26 |
| Silicon dioxyd colloidal | 25 |
| Avicel® PH-102 | 27 |
| Hypromellose 15cps | 25 |
| Hydroxypropyl cellulose | 25 |
| Silic keo khan | 27 |
| Erythrosin lake | 25 |
| Macrogol cetostearyl ether | 25 |
| Crospovidone XL | 25 |
| Orange flavor | 27 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.