Quinoline yellow lake được công bố 26 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | LOSAAZID 100/25 (893110124726) | 15/06/2031 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | LOSAAZID 100/25 (893110124726) | 15/06/2031 |
| Proquimac PFC, S.A | Spain | NSX | Carhurol 5 (893110101226) | 15/06/2031 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Cophaverine 80 (893110020426) | 09/03/2031 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Sitagliptin 25 mg (893110488025) | 02/12/2030 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Stince-LTF 25 (893110289225) | 02/06/2030 |
| Chemische Fabriek Triade | The Netherlands | TC NSX | Haduosmin 500 (893110092825) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC S.A. | Tây Ban Nha | NSX | Vocfor Extra 8 (893110068525) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC S.A. | Tây Ban Nha | NSX | Vocfor Extra 4 (893110068425) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | TCNSX | Canaryl (893100951324) | 15/09/2029 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fremedol Plus (893100736824) | 11/08/2029 |
| Univar Solutions (Matrix Colour Systems) | England | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fremedol Plus (893100736824) | 11/08/2029 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | NSX | BV-Loxicam 4 (893110294724) | 05/05/2029 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | NSX | BV-Loxicam 8 (893110294824) | 05/05/2029 |
| Univar Solutions Aquarius House 6 Mid Point Business Park Bradford, England Nhà máy sản xuất: Matrix Colour Systems | England | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Welling 10 (893110153423) | 02/07/2028 |
| V chemische Fabriek Triade. | Hà Lan | — | Hadumonte 10 (893110131623) | 31/05/2028 |
| Univar BV | England | Nhà sản xuất | Levofloxacin Stada 250 mg (VD-35688-22) | 22/06/2027 |
| Univar BV | England | Nhà sản xuất | Levofloxacin Stada 500 mg (VD-35689-22) | 22/06/2027 |
| Univar BV | Anh | Nhà sản xuất | Losartan EG 50 mg (VD-35373-21) | 31/08/2026 |
| Univar BV | Anh | Nhà sản xuất | Losartan EG 25 mg (VD-35372-21) | 31/08/2026 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | NSX | Angioblock 160mg (GC-340-21) | 22/06/2026 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | Nhà sản xuất | Angioblock 160mg (GC-340-21) | 22/06/2026 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | Nhà sản xuất | Angioblock 80mg (GC-341-21) | 22/06/2026 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | NSX | Angioblock 160mg (GC-340-21) | 22/06/2026 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | NSX | Angioblock 80mg (GC-341-21) | 22/06/2026 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | NSX | Angioblock 80mg (GC-341-21) | 22/06/2026 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Natri starch glycolat | 26 |
| Peg 6000 div div div br div | 26 |
| Polyethylen glycol 4000 | 26 |
| Silicon dioxyd colloidal | 25 |
| Avicel® PH-102 | 27 |
| Hypromellose 15cps | 25 |
| Hydroxypropyl cellulose | 25 |
| Silic keo khan | 27 |
| Erythrosin lake | 25 |
| Macrogol cetostearyl ether | 25 |
| Crospovidone XL | 25 |
| Orange flavor | 27 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.