Trimebutine Maleate xuất hiện trong 38 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 33 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 9 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 38 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Apiridate 100 | 893110007826 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Trimebutine SaVi 200 | 893110253225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Apiridate 200 | 893110050925 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Meritintab | 880110026725 (cũ: VN-21847-19) | Viên nén | Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Dedarich 200 | 893110312000 (cũ: VD-34213-20) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Mextropol Forte | 590110977424 | Viên nén | Polfarmex S.A. | Poland | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Deberinat | 893110900324 (cũ: VD-31265-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Trimebutin 200 | 893110738724 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mextropol | 590110776324 | Viên nén | Polfarmex S.A. | Poland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Trimespa 100 | 893110677224 (cũ: VD-22975-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Debridat | 300110522924 (cũ: VN-22221-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | France | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Vacoridat 100 | 893110450924 (cũ: VD-32095-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Stellbutine | 893110299024 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Spamoin 200 | VD-26229-17 | Viên nén bao phim | Công ty CPDP OPV | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Libetrim | VN-23026-22 | Viên nén | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Trimebutine maleate EP | VN-22790-21 | Nguyên liệu làm thuốc | Sinobright Pharma Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2021 | Không ghi |
| Tambutin Tablet | VN-20523-17 | Viên nén | Hawon Pharmaceutical Corporation | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| BTO trimebutine Tab. 100mg | VN-19643-16 | Viên nén | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Không ghi |
| Bimetin Tablets | VN-19491-15 | Viên nén | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Tara-butine | VN-18775-15 | Viên nén | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Không ghi |
| Wefree | VN-18346-14 | Viên nén bao phim | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Vebutin | VN-17799-14 | Viên nén | Young Il Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Không ghi |
| Mabin | VN-17132-13 | Viên nén không bao | Pharmaunity Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Malbutin Tab. 100mg | VN-16351-13 | Viên nén | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Trimesotex Tab. | VN-16047-12 | Viên nén không bao phim | Schnell Biopharmaceutical Inc. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Primemametine | VN-15690-12 | Viên nén | Young Il Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Indavan Tablets | VN-15388-12 | Viên nén | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tialbutinal Tab. | VN-14638-12 | Viên nén | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Debridat | VN-13803-11 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Ltd. | Pháp | 06/09/2011 | Không ghi |
| Benznal tablet | VN-13659-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Sinil trimal | VN-13201-11 | Viên nén | Kolon I Networks Corporation | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Rimebutin | VN-9543-10 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Trimotin Tablet | VN-5584-10 | Viên nén | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Meburatin tablet 150mg | VN-19314-15 | viên nén | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Meburatin Tab. 100mg | VN-18425-14 | Viên nén | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Trimebutine Gerda 200mg | VN-17369-13 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường | Pháp | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Rekelat | VN-15863-12 | Viên nén | Công ty TNHH Kinh doanh Dược Thiên Thành | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Trimetinel | VN-14652-12 | Viên nén | Công ty TNHH Philavida | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.