Thuốc chứa Cefotaxime: 37 số đăng ký lưu hành

Cefotaxime xuất hiện trong 37 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 34 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

18 trong số đó (49%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

37
Số đăng ký thuốc
34
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20252
20248
20234
20221
20211
20202
20191
20181
20161
20151
20142

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Fortaacef 1g 893110176626 (cũ: VD-21440-14)Bột pha tiêmCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Santax 890110351825 (cũ: VN-22471-19)Bột pha tiêmSRS Life Sciences Pte. LimitedIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Taxirid 890110184225 (cũ: VN-21803-19)Thuốc bột pha tiêmCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Cefotaxime 1g 893110305900 (cũ: VD-24631-16)Bột pha tiêmCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Koceam Inj. 880110001600 (cũ: VN-17551-13)Bột pha tiêmPharmaunity Co., Ltd.Korea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bio-Taksym 590110000900 (cũ: VN-22222-19)Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.Poland14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefotaxime 1g 893110176124 (cũ: VD-24410-16)Thuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần Hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefotaxime 1 g 893110177824 (cũ: VD-24438-16)Thuốc bột pha tiêmCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefotaxime 0,5g 893110159024 (cũ: VD-22937-15)Bột pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Midataxim 2g 893110066124 (cũ: VD-21323-14)Thuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Biotax 2g IV 840110008524 (cũ: VN-18609-15)Bột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường PhátSpain02/01/2024 Đến 02/01/2029
Medonilide 1g 893710197623 Bột pha tiêmMedochemie Ltd.Việt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Wontaxime 893110205023 Thuốc bột pha tiêmCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Jofotax 890110180123 Thuốc bột pha tiêmBliss pharma distribution and consultancy corpIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Becraz 893110003723 Thuốc bột pha tiêmCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
VT-Taxim 500 mg VN-22962-21 Bột pha tiêmCông ty TNHH đầu tư thương mại Dược phẩm Việt TínIndia28/11/2021 Đến 28/11/2026
Cefotaxime sodium for injection USP VN-22595-20 Bột pha tiêmBrawn Laboratories LtdẤn Độ30/12/2020Không ghi
Sefotime VN-22545-20 Bột pha tiêmCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinẤn Độ20/12/2020Không ghi
Unitaxime Inj. VN-22490-19 Thuốc bột pha tiêmYoung Il Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc22/10/2019Không ghi
Cefotaxime 1g (CSNQ: Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd, Địa chỉ: Plot No. J-174, J-168, J-168/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra State, India) VD-28735-18 Bột pha tiêmCông ty TNHH Reliv pharmaViệt Nam07/01/2018Không ghi
Cefocent VN-19687-16 Bột pha tiêmKolon Global CorpHàn Quốc22/03/2016Không ghi
Tarcefoksym VN-18105-14 Bột pha tiêmTarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A.Ba Lan11/06/2014Không ghi
Metacxim Inj VN-17555-13 Bột pha tiêmPharmaunity Co., LtdHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Clacef VN-17428-13 Bột pha tiêmEver Neuro Pharma GMBHIndonesia26/12/2013Không ghi
Cefantral (Nhà sản xuất ống nước pha tiêm: Marck Biosciences Ltd., đ/c: 876, NH No. 8 Vill. Hariyala. Tal. Matar, Dist. Kheda - 387411, Gujarat, India) VN-17508-13 Bột pha tiêmLupin LimitedẤn Độ26/12/2013Không ghi
Brutax VN-17277-13 Bột pha tiêmBrawn Laboratories LtdẤn Độ26/12/2013Không ghi
Braciti VN-17276-13 Bột pha tiêmBrawn Laboratories LtdẤn Độ26/12/2013Không ghi
Bacforxime 1g VN-17275-13 Bột pha tiêmBrawn Laboratories LtdẤn Độ26/12/2013Không ghi
Gramotax 1g VN-17110-13 Bột pha dung dịch tiêmMicro Labs LimitedẤn Độ30/09/2013Không ghi
Soditax VN-16525-13 Bột pha tiêmPharmix CorporationHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Cefotaxime sodium for Inj VN-16413-13 Bột pha tiêmWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa17/01/2013Không ghi
Bearnir VN-14154-11 Bột pha tiêmDaewoong Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc07/11/2011Không ghi
Aquicef 1g VN-10814-10 Bột pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm OsakaCộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2010Không ghi
Twice-cef injection VN-5082-10 Bột pha tiêmCông ty Cổ phần ứng dụng & Phát triển Công nghệ Y học Sao ViệtHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Cefotaxime sodium for injection 1.0g VN-19439-15 Bột pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2015Hết hạn
Cefotaxime 1g VN-18186-14 Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchChina National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa18/09/2014Hết hạn
Taximmed 1g VN-19496-15 Bột pha tiêm bắp, tiêm hoặc truyền tĩnh mạchMEDOCHEMIE LTD.Cyprus23/02/2022Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cefotaxime sodium Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINADược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)Medonilide 2g15/09/2029
Cefotaxime sodium Shandong Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 2024Cefotaxime 200008/10/2028
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10MEDONILIDE 1g16/08/2028
Cefotaxime sodium REYOUNG PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hànhWONTAXIME16/08/2028
Cefotaxime Sodium Orchid Pharma LimitedINDIATC NSX + EP hiện hành (EP 11)Tenamyd - Cefotaxime 200023/03/2028
Cefotaxime sodium NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., LTDCHINAUSP hiện hànhBecraz26/02/2028
Cefotaxime sodium Shandong Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 2024Cefotaxime 50024/05/2027
Cefotaxime sodium Shandong Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 2024Cefotaxime 100019/04/2027
Cefotaxime Sodium Orchid Pharma Ltd.INDIANhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11)Tenamyd-Cefotaxime 50007/10/2026
Cefotaxime Sodium Orchid Pharma LimitedINDIATC NSX + EP hiện hành (EP 11)Tenamyd - Cefotaxime 100007/10/2026
Cefotaxime sodium (sterile) Nectar Lifesciences LtdINDIANhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10)Tenamyd-cefotaxime 100007/10/2026
Cefotaxime sodium (sterile) Nectar Lifesciences LtdINDIANhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10)Tenamyd-cefotaxime 50007/10/2026
Cefotaxime sodium Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd.INDIAEP hiện hànhCefotaxim 1 g22/06/2026
Cefotaxime sodium NECTAR LIFESCIENCES LIMITEDINDIAUSP 41—22/06/2026
Cefotaxime sodium Nectar Lifesciences Ltd.INDIAUSP 41Cefotaxim 1 g22/06/2026
Cefotaxim natri STERILE INDIA PVT. LTD.INDIAUSP 40Hufotaxime30/12/2024
Cefotaxime sodium Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd.KoreaEP hiện hànhImetoxim 2 g30/12/2024
Cefotaxim natri STERILE INDIA PVT. LTD.INDIAUSP 40Philoxim30/12/2024
Cefotaxime sodium Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Greaxim 2g22/10/2024
Cefotaxime sodium Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP 40—26/02/2024
Cefotaxim sodium CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd.CHINAUSP 39—26/02/2024
Cefotaxime sodium sterile Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Pharm FactoryCHINAUSP 38Vitafxim26/02/2024
Cefotaxim natri NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Hufotaxime30/12/2022
Cefotaxim natri Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Hufotaxime30/12/2022
Cefotaxim natri NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Philoxim30/12/2022
Cefotaxim natri Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Philoxim30/12/2022
Cefotaxim natri Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 40Cefotaxime 1g30/12/2022
Cefotaxime sodium Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Cefotaxone 1g30/12/2022
Cefotaxime sodium Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP 40IMETOXIM 1 g21/06/2022
Cefotaxime sodium Nectar Lifesciences LtdINDIAEP 8.8IMETOXIM 1 g21/06/2022
Cefotaxime sodium Nectar Lifesciences LtdINDIATiêu chuẩnnhà sản xuấtTenamyd-cefotaxime 100001/03/2022
Cefotaxime sodium Nectar Lifesciences LtdINDIATiêu chuẩnnhà sản xuấtTenamyd-cefotaxime 200001/03/2022
Cefotaxime sodium Nectar Lifesciences LtdINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtTenamyd-cefotaxime 50001/03/2022
Cefotaxime sodium (sterile) Nectar Lifesciences LtdINDIANhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10)Tenamyd-cefotaxime 200002/02/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cefotaxime đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 37 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cefotaxime. Trong đó 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cefotaxime?
Dữ liệu ghi nhận 28 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cefotaxime. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.