Mỗi viên chứa cao khô dược liệu xuất hiện trong 38 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 23 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2020.
23 trong số đó (61%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2020 | 1 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 13 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 38 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thấp khớp Nam Dược | VD-34490-20 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Nam dược dưỡng tâm ích trí | VD-33932-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Chophytin | VD-33162-19 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Lopassi | VD-30950-18 | Viên bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Nam dược đại bổ | VD-30138-18 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Thấp khớp CD | VD-29635-18 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Tioga | VD-29197-18 | Viên bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Viên phong thấp - GRP | VD-28156-17 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Xanh | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Lipidan | VD-26662-17 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Viên nén bao phim Kim tiền thảo | VD-26605-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Phong tê thấp | VD-26327-17 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Bát trân | VD-25007-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Cảm cúm-f | VD-25008-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc | VD-25010-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Tiêu độc | VD-23929-15 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bát vị | VD-23284-15 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Linh chi-F | VD-23289-15 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | VD-23288-15 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Fitôgra- F | VD-21490-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Bát vị | V162-H12-13 | -- | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Lục vị | V55-H12-13 | -- | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Diệp hạ châu | V27-H12-13 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| Đan sâm tam thất | V25-H12-13 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| Nasalis | VD-32630-19 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Actiso | VD-24522-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Diệp hạ châu | VD-23286-15 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Chỉ thực tiêu bĩ- F | VD-21486-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Đại tràng- F | VD-21487-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Độc hoạt tang ký sinh | VD-21488-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Fitôcolis- F | VD-21489-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Hương sa lục quân | VD-21492-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Lục vị- F | VD-21494-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Quy tỳ | VD-21495-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Song hảo đại bổ tinh- F | VD-21496-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Tiêu dao | VD-21497-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Bát vị- F | VD-21485-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Bổ trung ích khí-F | VD-20533-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Ngân kiều giải độc-F | VD-20534-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.