Mebendazol xuất hiện trong 37 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2025.
15 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 15 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 4 |
| 2010 | 7 |
| 2009 | 1 |
Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cenbezol Không kê đơn | 893100267325 | Viên nén nhai | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ekydo Không kê đơn | 893100256025 | Viên nén nhai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mebendazol | 893115206225 (cũ: VD3-50-20) | Viên nhai | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mebecar Chewtab Không kê đơn | 893100733724 | Viên nén nhai | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mebendazol 500mg Không kê đơn | 893100587724 (cũ: VD-23479-15) | Viên nén nhai | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Benca IMP 500 Không kê đơn | 893100595124 (cũ: VD-27896-17) | Viên nén nhai | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cabendaz Không kê đơn | 893100552324 (cũ: VD-21577-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Mebecar Không kê đơn | 893100573824 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fubenzon Không kê đơn | 893100477924 (cũ: VD-20552-14) | Viên nén nhai | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| FUCAGI Không kê đơn | 893100431024 (cũ: VD-25614-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Mebendazol Không kê đơn | 893100374924 | Viên nén nhai | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Abmeben Không kê đơn | 893100328024 (cũ: VD-24170-16) | Viên nén nhai | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Mebendazol Không kê đơn | 893100331224 (cũ: VD-28727-18) | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Benda Suspension Không kê đơn | 893100301724 | Hỗn dịch | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Mebendazol Không kê đơn | 893100062324 (cũ: VD-26802-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Mebendazol 500 Không kê đơn | 893100080424 (cũ: VD-31283-18) | Viên nén nhai | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Benda 500 Không kê đơn | 893100099524 (cũ: VD-22381-15) | Viên nén | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Mebendazole 500 mg Không kê đơn | 893100063724 (cũ: VD-24209-16) | Viên nén nhai | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Fudmeflo | VD-36023-22 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Ekydo | VD-26295-17 | Viên nén | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Mezental | VD-35106-21 | Viên nén nhai | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Fugacar (chewable tablet) | VN-22414-19 | Viên nén nhai | Janssen Cilag Ltd. | Thái Lan | 22/10/2019 | Không ghi |
| Fugacar (chewable tablet, chocolate) | VN-21296-18 | Viên nén nhai | Janssen Cilag Ltd. | Thái Lan | 03/07/2018 | Không ghi |
| Mebendazol 500 | VD-17990-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Fucavina | VD-17813-12 | Viên nén bao phim | Xí nghiệp dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armephaco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Acalix | VD-16931-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Mebendazol 500mg | VD-16585-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Fudmeflo | VD-13481-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Mebendazol | VD-12845-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Mebendazol | VD-12197-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fazocar | VD-11025-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fazocar | VD-11026-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mebendazol | VD-11142-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mebendazol | VD-10864-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Mebendazol 500 | VD-24365-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Mebendazol | VD-7833-09 | Viên nhai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 06/07/2009 | Hết hạn |
| Fubenzon | VD-18914-13 | Viên nén nhai | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 18/06/2013 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Paracetamol; Codein phosphat | 37 |
| Olmesartan medoxomil | 37 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | 37 |
| Glucosamin | 37 |
| Povidon iod | 37 |
| Itraconazol | 37 |
| Ezetimibe, Simvastatin | 37 |
| Thiamin mononitrat | 37 |
| Cefotaxime | 37 |
| Ciprofloxacin Hydrochloride | 37 |
| Imipenem, Cilastatin | 38 |
| Nước cất pha tiêm | 36 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.