Pemetrexed xuất hiện trong 38 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 2 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 31 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
11 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 2 |
Toàn bộ 38 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pemetrexed Disodium for Injection | 690114133726 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | China | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Pemetrexed biovagen | 859114038826 (cũ: VN3-362-21) | Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | Czech Republic | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Allipem 500mg | 880114448725 (cũ: VN-22157-19) | Bột đông khô pha tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Republic of Korea | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Pemetrexed Stada 100 mg | 400114330525 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH Stada Việt Nam | Germany | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Hetrexed 500 | 893114292025 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hetrexed 100 | 893114291925 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Allipem 100mg | 880114031025 (cũ: VN-22156-19) | Bột đông khô pha tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Pemetrexed Stada 500 mg | 400114348700 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH Stada Việt Nam | Germany | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Pemetrex-Venus | 890114189600 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Deope 500 | 840114964924 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Deope 100 | 840114964824 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Pemehope 100 | 778114788124 (cũ: VN3-262-20) | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pemehope 500 | 778114796224 (cũ: VN3-263-20) | Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Pexate 500 | 890114446823 (cũ: VN2-394-15) | Bột đông khô pha tiêm | Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Pemetrexed Invagen | 400114088323 (cũ: VN3-118-19) | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Germany | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Pemetrexed Biovagen | 859114086023 (cũ: VN3-55-18) | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | Czech Republic | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Sunpexitaz 500 | 890114087523 (cũ: VN3-65-18) | Bột đông khô pha tiêm | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Sunpexitaz 100 | 890114081523 (cũ: VN3-25-18) | Bột đông khô pha tiêm | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Alimta (Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Lilly France, đ/c: Zone Industrielle, 2 rue du colonel Lilly, Fegersheim, 67640, France) | VN-23210-22 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | DKSH Singapore Pte. Ltd. | Greece | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Alimta (Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Lilly France, đ/c: Zone Industrielle, 2 rue du colonel Lilly, Fegersheim, 67640, France) | VN-23211-22 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | DKSH Singapore Pte. Ltd. | Greece | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Petrexum | VD3-36-20 | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Pemexed 500 | VN3-128-19 | Bột đông khô pha tiêm | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Alimta | VN-21277-18 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Export S.A. | Hoa Kỳ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Alimta | VN-21019-18 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | Hoa Kỳ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Alimta | VN2-345-15 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Allipem 100 mg | VN2-330-15 | Bột đông khô pha tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Không ghi |
| Allipem 500 mg | VN2-306-14 | Bột đông khô pha tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Không ghi |
| Alimta | VN2-233-14 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | Pháp | 16/07/2014 | Không ghi |
| Belipexade (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN2-218-14 | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 03/03/2014 | Không ghi |
| Enzastar 500 | VN-17344-13 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH DP Việt pháp | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Alimta 500mg | VN2-172-13 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | Hoa Kỳ | 26/12/2013 | Không ghi |
| CKDpemecine injection 500mg | 880114193323 | Bột đông khô pha tiêm | Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. | Korea | 13/07/2023 | Hết hạn |
| Atrexed Injection | 471114144323 | Dung dịch tiêm | TTY Biopharm Co., Ltd | Taiwan | 27/06/2023 | Hết hạn |
| Atrexed Injection | 471114144423 | Dung dịch tiêm | TTY Biopharm Co., Ltd | Taiwan | 27/06/2023 | Hết hạn |
| Tevatrexed 100mg | VN3-392-22 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Actavis International Ltd | The Netherlands | 28/04/2022 | Hết hạn |
| Tevatrexed 500mg | VN3-393-22 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Actavis International Ltd | The Netherlands | 28/04/2022 | Hết hạn |
| Pemehope 100 | VN2-387-15 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Pemehope 500 | VN2-388-15 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 05/10/2015 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Pemetrexed disodium 2.5 hydrate Kiểm soát đặc biệt | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Hetrexed 100 | 02/06/2030 |
| Pemetrexed dinatri hemipentahydrat Kiểm soát đặc biệt | Teva Czech Industries S.R.O. | Czech Republic | TCNSX | Petrexum | 14/06/2023 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Imipenem, Cilastatin | 38 |
| Cefuroxim acetil | 38 |
| Trimebutine Maleate | 38 |
| Mỗi viên chứa cao khô dược liệu | 38 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | 37 |
| Ciprofloxacin Hydrochloride | 37 |
| Glucosamin | 37 |
| Thiamin mononitrat | 37 |
| Mebendazol | 37 |
| Furosemid | 39 |
| Berberin clorid | 39 |
| Povidon iod | 37 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.