Thuốc chứa Tenoxicam: 29 số đăng ký lưu hành

Tenoxicam xuất hiện trong 29 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 5 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 29 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

11 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

29
Số đăng ký thuốc
29
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
5
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20253
202410
20234
20221
20211
20191
20123
20112
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Bart 800110183425 (cũ: VN-21793-19)Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường PhátItaly21/04/2025 Đến 21/04/2030
Tilcotil 300110018125 (cũ: VN-18337-14)Viên nén bao phimCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamFrance22/01/2025 Đến 22/01/2030
Admiral 20 mg/cap 520110005225 Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phú AnhGreece01/01/2025 Đến 01/01/2030
Tenoxicam 20 mg 893110315900 (cũ: VD-7728-09)Bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Katecid 893110024100 (cũ: VD-16688-12)Viên nén dài bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Pycitil 893110906824 (cũ: VD-20507-14)Thuốc bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tincocam 893110897524 (cũ: VD-30543-18)Thuốc bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tenoxicam 893110438224 (cũ: VD-31748-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Gmdiacetyl 20 893110327124 (cũ: VD-30764-18)Viên nén bao phimCông ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Tenotil 893110325624 (cũ: VD-31321-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Korea United Pharm. Int'lViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Tenoxicam Boston 893110058924 (cũ: VD-18260-13)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cotixil 893110082224 (cũ: VD-30676-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Atesimo 20 893110032824 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Global PharmaceuticalViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tenonic 893110388823 (cũ: VD-25474-16)Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vinocam 893110375923 (cũ: VD-18781-13)Thuốc tiêm bột đông khôCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Tenonic 893110105823 (cũ: VD-22342-15)viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Camnoxi 20mg 594110008823 Viên nénEuro Healthcare Pte. Ltd.Romania28/02/2023 Đến 29/02/2028
Neo-Endusix VN-20244-17 Bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoGreece22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tenoxicam-VMG 20 VD-35060-21 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2Việt Nam02/06/2021Không ghi
Tenoxicam 20mg VD-32120-19 Bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)Việt Nam26/02/2019Không ghi
Tenotil VN-15492-12 Viên bao phimKorea United Pharm. Inc.Hàn Quốc21/06/2012Không ghi
Tenoxicam VD-17183-12 --Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà.Việt Nam06/06/2012Không ghi
Tenoxicam 20mg VD-16510-12 --Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam21/03/2012Không ghi
Cotixil VD-15026-11 —Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam09/06/2011Không ghi
Tenoxicam 20mg VD-13769-11 —Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam09/02/2011Không ghi
Tincocam VD-12401-10 —Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam05/09/2010Không ghi
Aginxicam VD-11500-10 —Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam15/06/2010Không ghi
Prosake-F VN-9533-10 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHARomania14/04/2010Không ghi
Tenoxicam VD-10033-10 —Công ty cổ phần Dược Minh HảiViệt Nam23/02/2010Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Tenoxicam Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10.0Atesimo 2029/01/2029
Tenoxicam Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 11.0Vinocam18/10/2028
Tenoxicam Ramdev Chemical Pvt. Ltd.INDIABP 2015N/A26/02/2024
Tenoxicam Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 7.0—26/02/2024
Tenoxicam Changzhou Lanming Science and Technology Co.,LtdCHINABP 2010/EP 7TENONIC01/09/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Tenoxicam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 29 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Tenoxicam. Trong đó 29 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Tenoxicam?
Dữ liệu ghi nhận 23 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Tenoxicam. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.