Có 11 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén đặt phụ khoa, trải trên 8 hoạt chất.
Trong số đó, 11 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2024.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 9 |
| 2012 | 1 |
| 2009 | 1 |
Toàn bộ 11 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Eu Tekynan | 893115233800 (cũ: VD-32554-19) | Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Venigyno Không kê đơn | 893100217200 (cũ: VD-34195-20) | Dequalinium clorid 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Gymenyl | 893115076300 (cũ: VD-22295-15) | — Cloramphenicol 80mg; Dexamethason Acetat 0,5mg; Metronidazol 200mg; Nystatin 100.000IU | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Swintanacin | 893110930424 (cũ: VD-32311-19) | Natamycin 25mg | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Aphagystin | 893115915324 (cũ: VD-33223-19) | Metronidazol 500mg; Nystatin 100.000IU | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Mycogynax | 893115857624 (cũ: VD-23186-15) | Chloramphenicol 80mg; Dexamethasone acetate 0,5mg; Metronidazole 200mg; Nystatin 100000IU | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Neo-Gynotab | 893115434324 (cũ: VD-28929-18) | Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65000IU; Nystatin 100000IU | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agimycob | 893115144224 (cũ: VD-29657-18) | Metronidazol 500mg; Nystatin 100.000IU; Neomycin (dưới dạng Neomcin sulfat) 65.000IU | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Neo-Gynoternan | 893115177124 (cũ: VD-28709-18) | Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Colposeptine | VN-15953-12 | Chlorquinaldol; Promestriene 200mg; 10mg | Laboratoire Theramex | Monaco | 09/10/2012 | Không ghi |
| Te Tryn An | VD-9834-09 | Metronidazol, Chloramphenicol, Dexamethason acetat, Nystatin | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 03/11/2009 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Thuốc bột để uống | 11 |
| Dịch truyền tĩnh mạch | 11 |
| Dung dịch súc miệng | 11 |
| Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | 11 |
| Dung dịch uống nhỏ giọt | 11 |
| Miếng dán hấp thu qua da | 11 |
| nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | 11 |
| Rượu thuốc | 11 |
| Bột hít phân liều | 11 |
| Thuốc nhỏ mũi | 11 |
| bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền | 11 |
| Viên ne n | 11 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.