Có 11 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch súc miệng, trải trên 10 hoạt chất.
Trong số đó, 8 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 11 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sumicare-T Không kê đơn | 893100480425 | Chlorhexidine digluconate (Chlorhexidine digluconate solution) 0,2% (w/v) | Công ty Cổ phần Nghiên cứu và sản xuất Dược phẩm Meracine | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Difflam Anti-Inflammatory Solution Không kê đơn | 930100181725 | Benzydamine hydrochloride 1,5mg/ml | DKSH Singapore Pte. Ltd. | Australia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Chorine 12 Không kê đơn | 893100085225 | Chlorhexidin digluconat 0,12 % (w/v) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Chlorhexidin 0,2% Không kê đơn | 893100232500 (cũ: VD-32929-19) | Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch 20%) 0,2% (kl/tt) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Povidone Iodine 1% Không kê đơn | 893100655324 (cũ: VD-31555-19) | Iod (dưới dạng Povidon iod) 0,09g/90ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Afrimin Không kê đơn | 893100026124 | Mỗi ml dung dịch chứa: Chlorhexidine digluconate (dưới dạng dung dịch chlorhexidine digluconate 20%) 2mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Dung dịch súc miệng kháng viêm Difflam | VN-14700-12 | Benzydamine hydrochloride 0,15% kl/tt | Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. | Australia | 11/01/2012 | Không ghi |
| Betadine Garge and Mouthwash | VN-11667-10 | Povidone Iodine 1%w/v | Zuellig Pharma Pte., Ltd. | Cyprus | 22/12/2010 | Không ghi |
| Hexidine | VN-22805-21 | Chlorhexidine gluconate 2% (w/v) 2% (w/v) | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Natri Clorid | VS-4905-15 | 500 ml dung dịch chứa: Natri clorid 4,5g | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 05/10/2015 | Hết hạn |
| DR. Muối | VS-4891-15 | Natri clorid 4,5g/ 500ml | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar | Việt Nam | 24/04/2015 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Thuốc bột để uống | 11 |
| Bột hít phân liều | 11 |
| Viên ne n | 11 |
| Viên nang bao tan trong ruột | 11 |
| Dịch truyền tĩnh mạch | 11 |
| Thuốc nhỏ mũi | 11 |
| Miếng dán hấp thu qua da | 11 |
| Dung dịch uống nhỏ giọt | 11 |
| Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | 11 |
| bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền | 11 |
| nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | 11 |
| Rượu thuốc | 11 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.