Có 11 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Rượu thuốc, trải trên 11 hoạt chất.
Trong số đó, 11 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.
11 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 11 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong tê thấp TW3 | VD-33581-19 | Mỗi chai 300ml chứa: Hy thiêm 8g; Hà thủ ô đỏ 20mg; Thiên niên kiện 12g; Thổ phục linh 16g; Thương nhĩ tử 8g; Phấn phòng kỷ 8g; Huyết giác 8g 8g, 20mg, 12g, 16g, 8g, 8g, 8g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Song hảo đại bổ tinh | VD-30071-18 | Mỗi chai 500 ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Nhân sâm 21 g; Lộc nhung 21 g; Đương quy 10,5 g; Đỗ trọng 10,5 g; Thục địa 10,5 g; Phục linh 10,5 g; Ngưu tất 10,5 g; Xuyên khung 10,5 g; Hà thủ ô đỏ 10,5 g; Ba kích 10,5 g; Nhục thung dung 10,5 g; Sơn thù 10,5 g; Bạch truật 10,5 g; Kim anh 10,5 g; Nhục quế 10,5 g; Cam thảo 10,5 g 21 g, 21 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Bát trân | VD-25953-16 | Mỗi 500 ml rượu thuốc chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thục địa 21 g; Đương qui 19,5 g; Đảng sâm 19,5 g; Bạch truật 19,5 g; Phục linh 19,5 g; Bạch thược 19,5 g; Xuyên khung 9 g; Cam thảo 4,5 g 21 g, 19,5 g, 19,5 g, 19,5 g, 19,5 g, 19,5 g, 9 g, 4,5 g | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Linh hương thủy | V80-H12-16 | Chai 10ml chứa chất chiết từ các dược liệu tương ứng: Đại hồi 0,5g; Bạch đậu khấu 0,2g; Tinh dầu bạc hà 0,05g; Tinh dầu long não 0,04g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Quảng Đức Tế | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Rượu thuốc tê thấp | VD-24390-16 | Mỗi 650 ml chứa dịch chiết: Cẩu tích 13g; Ngũ gia bì chân chim 6,5g; Thổ phục linh 6,5g; Kê huyết đằng 13g; Ngưu tất 6,5g; Hy thiêm 19,5g; Quế nhục 3,25g | Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Linh chi đại bổ OPC | VD-22493-15 | Mỗi 500ml chứa: Linh chi 7,5g; Nhân sâm 2,5g; Ngũ gia bì chân chim 1,0g; Cỏ tranh 2,5g; Râu ngô 2,5g | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Vitoforce | VD-19919-13 | Nhân sâm 0,3g/300ml; Đảng sâm 2,1g/300ml; Ngũ gia bì 1g/300ml; canhkina 0,3g/300ml; dủ dẻ 10g/300ml; râu ngô 3,75g/300ml; cỏ tranh 3,75g/300ml | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Hải dương bổ thận | V259-H12-13 | Mỗi 500ml chứa: Cá ngựa 2,5g; Tinh hoàn dê 2,5g; Dâm dương hoắc 20,0g; Thục địa 20,0g; Đỗ trọng 15,0g; Đảng sâm 12,5g; Đương quy 10,0g; Xuyên khung 10,0g; Thỏ ty tử 8,0g; Câu kỷ tử 5,0g | Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Rượu trừ phong thấp | VD-18445-13 | Thục địa 13g; Huyết giác 6,5g; Ngũ gia bì 6,5g; Thổ phục linh 6,5g; Ngưu tất 6,5g; Tang chi 19,5g; Cẩu tích 19,5g; Thiên niên kiện 19,5g; Hy thiêm 19,5g; Kê huyết đằng 26,0g; Hà thủ ô đỏ 26,0g; Tục đoạn 13,0g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Rượu thuốc tê thấp | V189-H12-13 | Cẩu tích, Ngũ gia bì, Thổ phục linh, Kê huyết đằng, Quế, ngưu tất, hy thiêm . | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Phong thấp tiên tửu | VN-10004-10 | Đinh câu đằng, quế chi, ma hoàng, khương hoạt, đương qui, xuyên khung, bạch chỉ, phá cố chỉ... -- | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.