Thuốc dạng Bột hít phân liều: 11 số đăng ký lưu hành

Có 11 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột hít phân liều, trải trên 6 hoạt chất.

Trong số đó, 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

5 trong số đó (45%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

11
Số đăng ký thuốc
10
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20241
20234
20221
20181
20131
20121
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 11 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Seretide Accuhaler 50/250mcg 001110013824 (cũ: VN-20766-17)Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcgCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt NamUSA02/01/2024 Đến 02/01/2029
Salmex Inhalation powder 590110174823 Mỗi liều bột hít chứa: Salmeterol 50µg (dưới dạng Salmeterol xinafoate 72,5µg), Fluticasone propionate 100µgCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên ThảoPoland12/07/2023 Đến 12/07/2028
Salmex Inhalation powder 590110174923 Mỗi liều bột hít chứa: Salmeterol 50µg (dưới dạng Salmeterol xinafoate 72,5µg), Fluticasone propionate 250µgCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên ThảoPoland12/07/2023 Đến 12/07/2028
Salmex Inhalation powder 590110175023 Mỗi liều bột hít chứa: Salmeterol 50µg (dưới dạng Salmeterol xinafoate 72,5µg), Fluticasone propionate 500µgCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên ThảoPoland12/07/2023 Đến 12/07/2028
Seretide Accuhaler 50/500mcg VN-20767-17 Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcg Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcgCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt NamUSA29/12/2022 Đến 29/12/2027
Relvar Ellipta VN3-43-18 Mỗi liều chưa phóng thích chứa Fluticasone furoate 200mcg; Vilanterol (dưới dạng VIlanterol trifenatate) 25mcg; (Mỗi liều phóng thích chứa Fluticasone furoate 184mcg; Vilanterol (dưới dạng VIlanterol trifenatate) 22mcg 200mcg, 25mcg, 184mcg, 22mcgCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt NamAnh26/03/2018Không ghi
Seretide Accuhaler 50/500mcg VN-17041-13 Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50 mcg; Fluticasone Propionate 500mcgGlaxoSmithKline Pte., Ltd.Anh30/09/2013Không ghi
Seretide Accuhaler 50/250mcg VN-15447-12 Salmeterol xinafoate, Fluticasone propionate (50mcg Salmeterol; 250mcg Fluticasone propionate)GlaxoSmithKline Pte., Ltd.Anh21/06/2012Không ghi
Asmanex Twisthaler (Cơ sở đóng gói: N.V. Schering-Plough Labo - Belgium) VN-10563-10 Micronised Mometasone furoate 200mcg/liềuSchering-Plough LtdSingapore19/08/2010Không ghi
Asmanex Twisthaler (Cơ sở đóng gói: N.V. Schering-Plough Labo - Belgium) VN-10562-10 Micronised Mometasone furoate 400mcg/liềuSchering-Plough LtdSingapore19/08/2010Không ghi
Relvar Ellipta 500110089323 (cũ: VN3-42-18)Mỗi liều chưa phóng thích chứa fluticasone furoate 100mcg; vilanterol (dưới dạng vilanterol trifenatate) 25mcg; mỗi liều phóng thích chứa fluticasone furoate 92mcg; vilanterol (dưới dạng vilanterol trifenatate) 22mcgCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt NamUK27/04/2023Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột hít phân liều đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 11 số đăng ký thuốc ở dạng Bột hít phân liều. Trong đó 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột hít phân liều?
Dữ liệu ghi nhận 4 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột hít phân liều. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.