Có 11 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền, trải trên 5 hoạt chất.
Trong số đó, 11 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2023.
8 trong số đó (73%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 3 |
| 2019 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 2 |
Toàn bộ 11 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gemzar | 520114446123 (cũ: VN3-190-19) | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Greece | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Gemzar | 520114195923 (cũ: VN3-189-19) | — Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Greece | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Herceptin | 001410036723 (cũ: QLSP-1012-17) | — Trastuzumab 440mg | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | USA | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Sundocetaxel 20 | VN3-132-19 | Docetaxel anhydrous 20mg 20mg | Sun Pharmaceutical Industries Limited. | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Sundocetaxel 80 | VN3-133-19 | Docetaxel anhydrous 80 mg 80 mg | Sun Pharmaceutical Industries Limited. | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Oxaliplatin "Ebewe" 100mg/20ml (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Ebewe Pharma GmbH Nfg KG-Đ/c: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee, Áo) | VN-19465-15 | Oxaliplatin 100mg/20ml | Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG | Đức | 16/12/2015 | Không ghi |
| Oxaliplatin "Ebewe" 50mg/10ml (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Ebewe Pharma GmbH Nfg KG-Đ/c: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee, Áo) | VN-19466-15 | Oxaliplatin 50 mg/10ml | Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG | Đức | 16/12/2015 | Không ghi |
| Oxaliplatin | VN-16651-13 | Oxaliplatin 5mg/ml | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Romania | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oxaliplatin | VN-16191-13 | Oxaliplatin 5mg/ml | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Romania | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gemnil 1000mg/vial | VN1-718-12 | Gemcitabine HCl 1000mg gemcitabine | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Hy lạp | 09/10/2012 | Không ghi |
| Gemnil 200mg/vial | VN1-719-12 | Gemcitabine HCl 200mg gemcitabine | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Hy lạp | 09/10/2012 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Bột hít phân liều | 11 |
| Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | 11 |
| Thuốc nhỏ mũi | 11 |
| Viên nén đặt phụ khoa | 11 |
| Dung dịch uống nhỏ giọt | 11 |
| Dung dịch súc miệng | 11 |
| Thuốc bột để uống | 11 |
| Viên ne n | 11 |
| nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | 11 |
| Dịch truyền tĩnh mạch | 11 |
| Rượu thuốc | 11 |
| Miếng dán hấp thu qua da | 11 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.