Có 12 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén đặt dưới lưỡi, trải trên 8 hoạt chất.
Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
Toàn bộ 12 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nitralmyl 0,6 | 893110151126 (cũ: VD-34179-20) | Glyceryl trinitrat 0,6 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nitralmyl 0,3 | 893110150926 (cũ: VD-34935-21) | Glyceryl trinitrat 2% (kl kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,3 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nitralmyl 0,4 | 893110151026 (cũ: VD-34936-21) | Glyceryl trinitrat 2% (kl kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,4 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Isorbisub 5.0 | 893110396825 | Diluted isosorbid dinitrat 25% (tương đương với isosorbid dinitrat 5mg) 20mg | Công ty TNHH dược phẩm và trang thiết bị y tế Hạnh Nhân | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Solbelo | 893110294025 | Isosorbide dinitrate (dưới dạng Isosorbide dinitrate diluted 25%) 5mg | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| ADDNOK-N 2.0/0.5 | 890112978024 | Buprenorphine hydrochloride 2,160mg tương đương với buprenorphine 2,0mg, Naloxone hydrochloride 0,611mg tương đương với naloxone 0,5mg | Rusan Pharma Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Econimit 0.5 | 893110754824 | Diluted Nitroglycerin (tương đương 0,5mg nitroglycerin glyceryl trinitrat) 5mg | Công ty TNHH dược phẩm EOC Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Nitroglycerin 0.5 | 893110287324 | Nitroglylerin (dưới dạng Diluted Nitroglycerin 5mg) 0,5mg | Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Nitroglycerin 0.6 | 893110045924 | Nitroglycerin (dưới dạng diluted nitroglycerin) 0,6mg | Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Nitrostad 0.3 | 893110462223 | Nitroglycerin (dưới dạng nitroglycerin 2% in lactose) 0,3mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Nitrostad 0.6 | 893110462323 | Nitroglycerin (dưới dạng nitroglycerin 2% in lactose) 0,6mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Myonit Insta | VN-23139-22 | Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 10% trong lactosel) 0,5 mg 0,5 mg | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột | 12 |
| Bột pha tiêm truyền | 12 |
| Viên đạn | 12 |
| Gel dùng ngoài | 12 |
| Dung dịch tiêm, tiêm truyền | 12 |
| Dung dịch thẩm phân màng bụng | 12 |
| Dung dịch đậm đặc pha truyền | 12 |
| nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | 11 |
| Kem dùng ngoài | 13 |
| Miếng dán hấp thu qua da | 11 |
| Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | 13 |
| Siro uống | 13 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.