Có 12 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch đậm đặc pha truyền, trải trên 9 hoạt chất.
Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2020, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2024 | 9 |
| 2020 | 2 |
Toàn bộ 12 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Stelara | 760410033926 (cũ: SP3-1235-21) | Ustekinumab 130mg/26 ml | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | Thụy Sĩ | 16/03/2026 | Đến 16/03/2031 |
| BFS-Pamina | 893110211500 (cũ: VD-34153-20) | Dinatri pamidronat 15mg/1ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mvasi | 001410179600 (cũ: SP3-1221-21) | Bevacizumab 100mg/4ml | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Hoa Kỳ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Mvasi | 001410179700 (cũ: SP3-1222-21) | Bevacizumab 400mg/16ml | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Hoa Kỳ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Vepaxel 150 | 890114196800 | Paclitaxel 6mg/ml | Zydus Lifesciences Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Vepaxel 30 | 890114196900 | Paclitaxel 6mg/ml | Zydus Lifesciences Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Nistrong-BFS | 893110090200 | Nitroglycerin 5mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Padro-BFS | 893110018800 (cũ: VD-34163-20) | Mỗi ml chứa: Dinatri pamidronat 3mg | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vepaxel 100 | 890114356924 | Paclitaxel 6mg/ml Paclitaxel 6mg/ml | Zydus Lifesciences Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Hovitoside 100 | 890114357124 | Etoposide 20mg/ml Etoposide 20mg/ml | Zydus Lifesciences Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Forespi | VD3-78-20 | Mỗi 25ml chứa Epirubicin hydrochloride 50mg 50mg | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Forespi | VD3-79-20 | Mỗi 5ml chứa Epirubicin hydrochloride 10mg 10mg | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.