Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Các số đăng ký này đều được cấp trong năm 2011.
1 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 1 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 31 công bố.
Toàn bộ 1 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Usapira | VN-12960-11 | Piracetam 1g | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/07/2011 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co. Ltd. | P.R. China | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Fremedol Cảm Cúm | 14/08/2030 |
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | P.R. China | EP hiện hành | Biviflu Extra | 02/06/2030 |
| Ibuprofen | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Ibuprofen Effer DWP 600 mg | 13/03/2030 |
| Nimodipin | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 9.5 | Nimodipin-SB | 11/08/2029 |
| Cafein | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | BP hiện hành | Dolgencap | 11/08/2029 |
| Ibuprofen | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | EP hiện hành | Ibuprofen S DWP 200mg | 05/05/2029 |
| Ibuprofen | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Ibuprofen S DWP 150mg | 31/01/2029 |
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 41 | Setodol | 31/01/2029 |
| Trimethoprim | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | DĐVN IV | Cotrimoxazol 960 | 15/10/2028 |
| Nimodipin | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10 | Healiptin | 23/08/2028 |
| Cafein | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | BP 2016/EP 8.0/USP 40/ TCCS | Caferal | 23/08/2028 |
| Cafein | SHANDONG XINHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP hiện hành | Dolodon Extra | 29/12/2027 |
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Fremedol Extra | 20/12/2027 |
| Nimodipine | SHANDONG XINHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | NEREID | 22/06/2027 |
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2013 | Bivinadol extra | 02/06/2026 |
| Salicylic acid | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Salitason | 20/12/2025 |
| Salicylic Acid | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | EP 8.0 | Dung dịch BSI | 20/12/2025 |
| Cafein | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | TRIVACINTA NA FORTE | 22/10/2024 |
| Phenazon | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40, BP 2016, EP 9.0, TCCS | Lidrop | 22/10/2024 |
| Cafein | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | BP 2014 | N/A | 31/07/2024 |
| Cafein | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 7 | lessenol extra | 31/07/2024 |
| Caffeine anhydrous | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Agidolgen | 07/10/2023 |
| Ibuprofen | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Alaxan FR | 09/08/2023 |
| Caffeine anhydrous | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co, Ltd. | CHINA | BP 2020 | Padolgine | 21/02/2023 |
| Ibuprofen | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Alaxan | 30/12/2022 |
| Caffeine anhydrous | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co, Ltd. | CHINA | BP 2020 | Tydol plus | 04/09/2022 |
| Phenobarbital Kiểm soát đặc biệt | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Phenobarbital | 21/06/2022 |
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical CO.LTd | Trung Quốc | USP 40, EP 8.0, BP 2016, TCCS | — | 22/03/2021 |
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | Ameflu | 25/05/2020 |
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical | CHINA | EP 9.3 | Glotadol Power | 08/02/2020 |
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical | CHINA | EP 9.3 | Glotadol Extra | 11/06/2019 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.