Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 357 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

357
Công bố nguyên liệu
1
Chứng nhận cơ sở

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO - GMP Zhe20000311 Cục quản lý dược phẩm Chiết Giang 23/04/2023 11/01/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy Zhe20000311

Thuốc tiêm thể tích nhỏ

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Ramvasc 5 15/06/2031
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Ramvasc 10 15/06/2031
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Ramvasc 2,5 15/06/2031
Aripiprazol ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP hiện hành AREOLA-10 15/06/2031
Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Orilopram 10 15/06/2031
Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 25,00 mg) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 MEDACITIN 20 15/06/2031
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Valsartan MTD 80mg 15/06/2031
Enalapril maleate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành Ena-LTF 10 15/06/2031
Donepezil hydroclorid Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Kexepezil 15/06/2031
Losartan potassium Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP-NF hiện hành Losaliv 25 15/06/2031
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Bivotzi 80/12.5 15/06/2031
<p>Lisinopril dihydrate</p> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10 Emcitril 20mg 15/06/2031
Lisinopril dihydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10 Emcitril 10mg 15/06/2031
Aripiprazol ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Areola-5 09/03/2031
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Lisinopril Plus DWP 20/12,5 mg 09/03/2031
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Ramvasc 1,25 02/12/2030
Losartan kali Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 2023 Nady-Losartan HCT 02/12/2030
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Captopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5 02/12/2030
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Captocom 25/ 25 02/12/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành DH-Enamigal 10 02/12/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành DH-Enamigal 5 02/12/2030
Losartan potassium ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP hiện hành Losartan-LTF 50 02/12/2030
Dapagliflozin<i> (Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate)</i> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tiêu chuẩn nhà sản xuất DRP-Dapa 5 02/12/2030
Dapagliflozin<i> (Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate)</i> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tiêu chuẩn nhà sản xuất DRP-Dapa 10 02/12/2030
Candesartan cilexetil&nbsp; Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LTD CHINA EP hiện hành Casdenzid 4 02/12/2030
Linagliptin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA NSX Traglexin 02/12/2030
Dapagliflozin propanediol monohydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành (USP-NF 2024) Flozinmed 5 02/12/2030
Dapagliflozin propanediol monohydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành (USP-NF 2024) Flozinmed 10 02/12/2030
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate 10,89 mg) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Amlosali 02/12/2030
Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 12,50 mg) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Medacitin 10 02/12/2030
Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 50,00 mg) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Medacitin 40 02/12/2030
Pregabalin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Pregabalin SOHA 20 mg/ml 14/08/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Pharmiprils 10 14/08/2030
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10 Solcanta 12 14/08/2030
Linagliptin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Trantriva 5 14/08/2030
Donepezil hydrochloride Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Odo.DR.Nabia 14/08/2030
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP* Valsartan OD MDS 80mg 14/08/2030
Losartan kali&nbsp; ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP hiện hành + NSX Losarplus LTF 14/08/2030
Losartan kali&nbsp; ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP hiện hành + NSX Fralosa 14/08/2030
Enalapril maleate&nbsp; ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành Ena-LTF 5 14/08/2030
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2024 Hypecen 25/25 14/08/2030
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2024 Hypecen 25/12,5 14/08/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2024 + TC NSX Diplem 10/25 14/08/2030
Pregabalin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Pregabalin SOHA 20 mg/ml 14/08/2030
Losartan potassium Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP NF hiện hành Relizar 25 14/08/2030
Levodopa Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành + NSX Mitidopa 250/25 ODT 02/06/2030
Losartan kali Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Losartan 100 02/06/2030
Lisinopril dihydrat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP phiên bản hiện hành DH-Lisidigal 10 02/06/2030
Levodopa Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành + NSX Mitidopa 100/10 ODT 02/06/2030
Irbesartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành Ibartain ODT 02/06/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2023 Arathipril 02/06/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2023 Rathiapril 02/06/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2023 Arilozide 02/06/2030
Lisinopril <i>(dưới dạng Lisinopril dihydrate)&nbsp;</i> ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP hiện hành SaVi Lisinopril 30 02/06/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2024 Precen 7,5 02/06/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2024 Precen 5 02/06/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2024 Precen 10 02/06/2030
Levodopa Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 Pakicen 250/25 02/06/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2023 Diplem 20/6 02/06/2030
Levodopa ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành Saneudo 100mg/25mg 02/06/2030
Levodopa ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành Saneudo 200mg/50mg 02/06/2030
Candesartan cilexetil ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP hiện hành SaVi Candesartan 16 02/06/2030
Losartan kali Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Losartan Boston Plus 02/06/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2022 Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 20mg / 12.5mg 02/06/2030
Quinapril<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng quinapril hydroclorid)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><br></div> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Aquiril MM 20 02/06/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2023 Diplem 5/12,5 13/03/2030
Irbesartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Irsartan Ansba 13/03/2030
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Longmet 160/25 13/03/2030
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Valsartan/Hydrochlorothiazide 160/25 13/03/2030
Donepezil hydrochloride Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Sonno 5 13/03/2030
Lisinopril dihydrat tương ứng với lisinopril&nbsp; Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Lisusjta 13/03/2030
Perindopril tert-butylamine&nbsp; Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 + In house Perindopril/ Indapamide 2/0.625 13/03/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Enamigal Plus 10/12,5 13/03/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Enamigal Plus 10/25 13/03/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Enamigal Plus 5/12,5 13/03/2030
Rivaroxaban Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TC NSX Rivaxaban 10 13/03/2030
Rivaroxaban ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TC NSX Rivaxaban 15 13/03/2030
Rivaroxaban ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TC NSX Rivaxaban 20 13/03/2030
Losartan kali Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2023 Tanacobraar 13/03/2030
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2024 Hypecen 50/25 13/03/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2022 Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 10 mg / 25 mg 13/03/2030
Lisinopril <i>(dưới dạng lisinopril dihydrate)</i> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Apisicar 5/10 13/03/2030
Levodopa Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 Pakicen 100/10 13/03/2030
Enalapril maleate&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp; Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP –phiên bản hiện hành Hapa 13/03/2030
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF hiện hành Candethiazid 13/03/2030
Aripiprazol Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Asequi 10 13/03/2030
Ketotifen hydrogen fumarate tương đương Ketotifen Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 11.0 Zafendi 13/03/2030
Citalopram <div>(dưới dạng Citalopram hydrobromid) </div><div><br></div> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Itamlop 10 13/03/2030
Levodopa ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành Creamec 25/250 13/03/2030
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Candesartan HCT 16/12.5 13/03/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2022 Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 5 mg / 12.5 mg 13/03/2030
Enalapril maleate ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP hiện hành SaVi Enalapril HCT 10/25 13/03/2030
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Candesartan 8 19/12/2029
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Candesartan Hct 8/12.5 19/12/2029
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Enamigal Plus 20/12,5 19/12/2029
Donepezil hydrochloride Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Sonno 10 19/12/2029
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Candesartan OD DWP 4mg 19/12/2029
Candesartan cilexetil ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP hiện hành Sartan/HCTZ 18/12/2029
Losartan kali ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành (USP 43) NERAZZU-50 18/12/2029
Benazepril hydroclorid ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 2022 Benari 5 21/11/2029

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.