Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Các số đăng ký này đều được cấp trong năm 2010.
1 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 1 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 153 công bố.
Toàn bộ 1 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xemino | VN-5098-10 | Dexamethason natri phosphat 5mg | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 44 | Tanametrol 2 | 15/06/2031 |
| Ethinylestradiol | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | newChoice LEVONO-FEM FE | 15/06/2031 |
| Ethinylestradiol | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | NAPHAZID | 15/06/2031 |
| Dexamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Dexacin | 09/03/2031 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Methylprednisolon 16mg | 02/12/2030 |
| Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP 11.0 | Vindexa 10 mg/ 1 ml | 02/12/2030 |
| Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11.0 | Vindexa 8 mg/ 2 ml | 02/12/2030 |
| Dexamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 9.0(Ph Eur 9.0) | Dexamethason 0,5 mg | 02/12/2030 |
| Dexamethason (dưới dạng Dexamethason sodium phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Kexidex | 14/08/2030 |
| Dexamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF 2024 | Dehatacil 0,5mg | 14/08/2030 |
| Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Franzsalic | 14/08/2030 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Tbsoretin 16mg | 02/06/2030 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Tbsoretin 4mg | 02/06/2030 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF 2024 | Colbenid 10 | 02/06/2030 |
| Betamethasone (Dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w)) | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD | Trung Quốc | USP hiện hành | Maxgel New | 02/06/2030 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Methylprednisolon | 02/06/2030 |
| Triamcinolone acetonide | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Triamfort | 02/06/2030 |
| Betamethason dipropionat | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 41 | Thuốc Mỡ Bôi Da Betamethason Dipropionat & Acid Salicylic | 13/03/2030 |
| Betamethason dipropionat (tương ứng Betamethason 0,05%) | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Quanderma- B Ointment | 13/03/2030 |
| Methylprednisolone <div>(Methylprednisolon) </div><div><br></div> | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Methylprednisolone Vidipha 16 | 13/03/2030 |
| Triamcinolone acetonide | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP – NF 2023 | Oraltrix | 13/03/2030 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP (Phiên bản hiện hành) | Apopred | 13/03/2030 |
| Methylprednisolone | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP 43 | Solfoxi 32 | 13/03/2030 |
| Methylprednisolone | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Ivy-Methylpred | 13/03/2030 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Malsypun | 13/03/2030 |
| Dexamethason | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành | Naliso 4 | 13/03/2030 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Methylprednisolone | 13/03/2030 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Methylprednisolon 8mg | 19/12/2029 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 44 | Tanametrol 8 | 21/11/2029 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 42 | Methylprednisolon 16 mg | 21/11/2029 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 42 | Methylprednisolon 4 mg | 21/11/2029 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP phiên bản hiện hành (EP 11.0) | Prednisolon 5 mg | 21/11/2029 |
| Dexamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Tarvisol | 21/11/2029 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | — | Premedrol | 31/10/2029 |
| Betamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP hiện hành | Xinfadro | 31/10/2029 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Prezlon 5 | 11/08/2029 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP – NF 2021 | Metpredni 32 A.T | 11/08/2029 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP – NF 2021 | Thylmedi 8 | 11/08/2029 |
| Betamethason dipropionat (tương ứng Betamethason 0,05 % (w/w)) | Zhejiang xianju PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Quanderma-B | 01/07/2029 |
| Deflazacort | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TC NSX | Deflaza | 01/07/2029 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP 2022 | Prednisolon Boston | 17/06/2029 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 7 | Prednisolon 5 mg | 06/06/2029 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Methylprednisolon DWP 32mg | 05/05/2029 |
| Prednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Prednisolon DWP 10mg | 05/05/2029 |
| Dexamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Dexone 0,5 | 05/05/2029 |
| Dexamethason | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành | Naliso 0.5 | 05/05/2029 |
| Methylprednisolon | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP43/ NF38 | Erodrol | 28/03/2029 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. | China. | USP phiên bản hiện hành | Sunmedrol | 28/03/2029 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Prednisolon 5mg | 20/03/2029 |
| Dexamethasone sodium phosphate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Dexamethasone | 20/03/2029 |
| Betamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9 | Betamethason hadiphar | 29/01/2029 |
| Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 40 | BFS-Dexa 10mg | 07/11/2028 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 43 | Methyson 32 | 07/11/2028 |
| Dexamethason | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP hiện hành | Naliso 2 | 07/11/2028 |
| Prednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | Prednisolon | 18/10/2028 |
| Estradiol (dưới dạng Estradiol hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP40/TCCS/ EP8/BP2016 | Novestra | 27/08/2028 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | RobArthrot | 27/08/2028 |
| Estradiol (dưới dạng Estradiol hemihydrat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP40/TCCS/EP8/BP2016 | Novestra | 27/08/2028 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | M.Medozol 8 | 23/08/2028 |
| Methylprednisolone <br> | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Methylpred-Nic 16 | 23/08/2028 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | BV Medra 4 | 02/07/2028 |
| Dexamethason | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành | Shibta 4 | 02/07/2028 |
| Dexamethason | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành | Shibta 2 | 02/07/2028 |
| Dexamethason | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành | Shibta 0,5 | 02/07/2028 |
| Dexamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Dexamethason 0,5mg | 24/05/2028 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 43 | BV Medra 8 | 23/03/2028 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP | ID-METHEIN | 29/12/2027 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Miadrol 16mg | 25/09/2027 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Miadrol 4mg | 25/09/2027 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Hadupred 4 | 25/09/2027 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Predva | 08/09/2027 |
| Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Tovidex | 08/09/2027 |
| Progesterone Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Keygestan 200 | 26/08/2027 |
| Ethinylestradiol | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Newchoice | 23/07/2027 |
| Mifepriston | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP hiện hành | Mikfepris 10 | 26/05/2027 |
| Betamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.3 | Benoboston | 18/10/2026 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 38 | Hadupred 16 | 02/06/2026 |
| Dexamethasone sodium phosphate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Leasol | 02/06/2026 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Mednason 16 | 02/06/2026 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 39 | Mednason 4 | 02/06/2026 |
| Dexamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 39 | Dexamethason | 02/06/2026 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Prednisolon 5mg | 02/06/2026 |
| Mifepriston | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP 2015 | Amariston | 30/12/2025 |
| Methylprednisolone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 41 | Predmesol 16mg | 20/12/2025 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Melrod 16 mg | 14/06/2025 |
| Prednisolon (Prednisolon natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP9 | AustraPharmMesone Baby | 14/06/2025 |
| Dexamethasone sodium phosphate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | USP 40 | — | 14/06/2025 |
| Betamethasone Dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40/TCCS | Bometan | 14/06/2025 |
| Dexamethason acetat | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | USP 42 | Trangala-A ( Fort ) | 30/12/2024 |
| Betamethasone Dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Besalicyd | 30/12/2024 |
| Dexamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Dexacin 0,5mg | 22/10/2024 |
| Betamethason dipropionat | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 38 | LOBETASOL | 22/10/2024 |
| Hydrocortisone acetate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Hydrocortison 1% | 22/10/2024 |
| Mifepriston 200 mg | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | CP 2010 | CIEL 200 | 22/10/2024 |
| Betamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | TNPBETASO NE | 22/10/2024 |
| Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Tornex plus | 22/10/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Cutasic 16 | 22/10/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Cutasic 4 | 22/10/2024 |
| Dexamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2016/ EP 7.0 | N/A | 22/10/2024 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38 | Methylprednisolone | 22/10/2024 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.