Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 60 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố.

60
Công bố nguyên liệu
1
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
L-Phenylalanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Threonine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Proline Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Histidine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Serine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Leucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Arginine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Alanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Valine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Isoleucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Phenylalanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Serine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Histidine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Proline Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Threonine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Proline Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Isoleucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Valine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Alanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Arginine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Leucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Trung QuốcJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Serine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Histidine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Proline Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Threonine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Phenylalanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Isoleucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Valine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Arginine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Leucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Threonine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Phenylalanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Isoleucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Valine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Alanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Arginine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Leucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Amiparen 10%07/11/2028
L-Serine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Histidine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Amiparen 10%07/11/2028
L-Histidine.HCl.H2O Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Aminoleban20/12/2027
L-Arginine.HCl Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Serine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Proline Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Valine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Aminoleban20/12/2027
L-Threonine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Phenylalanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Isoleucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Aminoleban20/12/2027
L-Leucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Aminoleban20/12/2027
L-Alanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Lysine.HCl Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Aminoleban20/12/2027
L-Leucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Kidmin08/12/2027
L-Arginine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Kidmin08/12/2027
L-Alanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Kidmin08/12/2027
L-Valine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Kidmin08/12/2027
L-Isoleucine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAJP 17Kidmin08/12/2027
L-Phenylalanine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Kidmin08/12/2027
L-Threonine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Kidmin08/12/2027
L-Proline Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Kidmin08/12/2027
L-Histidine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Kidmin08/12/2027
L-Serine Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd.CHINAUSP 41Kidmin08/12/2027

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
L-LeucinShanghai Kyowa Amino Acid Co., LtdChinaEP10Biragan 500 (893100038823)23/03/2028

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Shanghai Kyowa Amino Acid Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.