Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 21 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Orlistat (tương đương Orlistat pellet 50% 240mg ) | MURLI KRISHNA PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | TCCS | ORLISLIM 120 | 15/06/2031 |
| Orlistat (dưới dạng orlistat pellet 50%) | Murli Krishna Pharma Pvt.Ltd. | INDIA | TC NSX | WEGLOSS-120 | 15/06/2031 |
| Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | TCCS | Orlistat 60 mg | 15/06/2031 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | Esomeprazole 40 | 15/06/2031 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | AstaNexum 40 Capsules | 15/06/2031 |
| <div><i>Orlistat pellets 50,0% w/w(*) </i></div><div><i>(Tương đương Orlistat 120,0mg)</i></div><div><i><br></i></div><div><i> </i></div><div>(*)= Thành phần có trong orlistat pellets 50,0% w/w gồm: </div><div>• Orlistat 50% - tiêu chuẩn IHS </div><div>• Lactose monohydrate - tiêu chuẩn USP </div><div>• Microcrystalline cellulose (pH 101) - tiêu chuẩn USP </div><div>• Croscarmellose sodium - tiêu chuẩn USP </div><div>• Sodium stearate - tiêu chuẩn USP </div><div>• Sodium lauryl sulphate (SLS) - tiêu chuẩn USP </div><div>• Poly vinyl pyrrolidone (PVP K30) - tiêu chuẩn USP </div><div>• Polyethylene glycol 6000 - tiêu chuẩn USP/EP </div><div><br></div><div><br></div> | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | NSX | Medilium | 09/03/2031 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | AstaNexum 20 Capsules | 09/03/2031 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | Esomeprazole 20 | 09/03/2031 |
| Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | TCCS | Orlistat 120 mg | 02/12/2030 |
| Orlistat (dưới dạng Orlistat pellets 50% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | AstaOrlis 120 mg | 14/08/2030 |
| esomeprazole magnesium trihydrate pellets 8.5% | Murli Krishna Pharma Pvt, Ltd. | INDIA | NSX | WINESO 40 | 29/12/2027 |
| Orlistat pellets 50% w/w | Murli Krishna Pharma PVT., Ltd. | INDIA | TCCS | Xinorli 60 | 22/06/2027 |
| Orlistat pellets 50% w/w | Murli Krishna Pharma PVT., Ltd. | INDIA | TCCS | Xinorli 120 | 22/06/2027 |
| Dexlansoprazol (Dưới dạng dexlansoprazol pellet 23% w/w) | MURLI KRISHNA PHARMA PVT. LTD | INDIA | NSX | DexlanzoMR 30 | 06/06/2027 |
| Esomeprazole pellets 22.0% w/w | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Esomeprazole STADA 20 mg | 19/04/2027 |
| esomeprazol magnesium trihydrat dạng pellet 8,5% | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd | INDIA | TCCS | WINESO 20 | 31/08/2026 |
| Lansoprazole pellets 8.5% | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | In-house | — | 14/06/2025 |
| Itraconazole pellets 22,0% | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd | INDIA | Nhà sản xuất | ItraAPC 100 | 31/07/2024 |
| Esomeprazole magnesium trihydrat pellets 8,5% w/w | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | TCNSX | ESOMEPRAZOL 40-MV | 26/02/2024 |
| Itraconazole pellets 22.0% w/w | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | — | 26/02/2024 |
| Orlistat (dưới dạng Orlistat pellets 50% w/w) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TCCS | — | — |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước tinh khiết | MURLI KRISHNA PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | USP hiện hành | ORLISLIM 120 (893100106626) | 15/06/2031 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.