Kyowa Hakko Bio Co.,Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Kyowa Hakko Bio Co.,Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 50 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 2 công bố.

50
Công bố nguyên liệu
2
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Glycine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Lysine Acetate Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Tryptophan Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Tyrosine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 41Amiparen 5%07/11/2028
L-Glutamic Acid Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanEP 9.0Amiparen 5%07/11/2028
L-Cysteine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Amiparen 5%07/11/2028
L-Methionine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Amiparen 5%07/11/2028
Glutathion Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.Nhật BảnJP 16Modolix inj. 60002/07/2028
L-Valine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 40Darleucin27/04/2027
L-Isoleucine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 40Darleucin27/04/2027
L-Leucine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 40Darleucin27/04/2027
Tryptophan (L-Tryptophan). Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Acid Glutamic (L-Glutamic acid) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanEP 9.8Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Tyrosin (L-Tyrosine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Acid Aspatic (L-Aspatic acid) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Alanin (L-Alanine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Glycin (Glycine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Histidin hydroclorid monohydrat (L-Histidine monohydrochloride monohydrate) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Arginin hydroclorid (L-Arginine monohydrochloride) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Valin (L-Valine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Threonin (L-Threonine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Phenylalanin (L-Phenylalanine). Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Methionin (L-Methionine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Lysin hydroclorid (L-Lysine monohydrochloride) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Leucin (L-Leucine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Isoleucin (L-Isoleucine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
L-Ornithin L-aspartat Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanTCNSX22/10/2024
Citicolin sodium Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanNSXCiticolin 500 mg/2ml22/10/2024
L-Threonine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanEP 8.0N/A09/05/2024
L-Tyrosine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanEP 8.0N/A09/05/2024
L-Histidine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanEP 8.0N/A09/05/2024
L-Tryptophan Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanEP 8.0N/A09/05/2024
L-Lysine acetate Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanEP 8.0N/A09/05/2024
Lysine hydrochloride Kyowa Hakko Bio Co., LtdJapanEP 8.0LYSINKID14/06/2023
L-cystein hydrochlorid (dưới dạng L-cystein hydrochlorid monohydrat) Kyowa hakko Bio Co.,LTDNhật BảnUSP40/EP8.0/BP2016/TCCSHepaphagen 10-BFS06/05/2023
Glycin Kyowa hakko Bio Co.,LTDNhật BảnUSP40/EP8.0/BP2016/TCCSHepaphagen 10-BFS06/05/2023
L-cystein hydrochlorid (dưới dạng L-cystein hydrochlorid monohydrat) Kyowa hakko Bio Co.,LTDNhật BảnUSP40/EP8.0/BP2016/TCCSHepaphagen-BFS18/09/2022
Glycin Kyowa hakko Bio Co.,LTDNhật BảnUSP40/EP8.0/BP2016/TCCSHepaphagen-BFS18/09/2022
L-Lysine hydrochloride Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP XVII04/09/2021
L-Arginine hydrochloride Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP XVII04/09/2021
L-Tryptophane Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP XVII04/09/2021
L-Threonine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP XVII04/09/2021
L-Valine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP XVII04/09/2021
L-Phenylalanine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP XVII04/09/2021
L-Methionine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP XVII04/09/2021
L-Leucine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP XVII04/09/2021
Glycine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP XVII04/09/2021
L-Histidine hydrochloride.H2O Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP XVII04/09/2021
L-Isoleucine Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP XVII04/09/2021
L-lysine hydrochloride Kyowa Hakko Bio Co.,LtdJapanEP 809/04/2020

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
L-Cysteine monohydrochloride monohydrate (Cystein hydroclorid)Kyowa Hakko Bio Co. LtdNhật BảnBP 2013Aminoacid Kabi 5% (VD-25361-16)04/09/2021
L-Malic acidKyowa Hakko Bio Co. LtdNhật BảnTCNSXAminosteril 10% (VD-19242-13)18/06/2021

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Kyowa Hakko Bio Co.,Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.