Nectar Lifesciences Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Các số đăng ký này đều được cấp trong năm 2018.
1 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 1 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 82 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố.
Toàn bộ 1 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Necpime | VN-21080-18 | Cefepim (dưới dạng cefepim dihydrochlorid) 2g 2g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) | Nectar Lifesciences Ltd | Ấn Độ | USP 2023 | LUMAN CEFUROXIME 500 | 15/06/2031 |
| Cefotaxim (Dưới dạng cefotaxim natri) | NECTAR LIFESCIENCES LIMITED. | Ấn Độ | USP hiện hành | Emotaxin 2g | 15/06/2031 |
| Cefotaxim (Dưới dạng cefotaxim natri) | Nectar Lifesciences Limited. | INDIA | USP hiện hành | Emotaxin 500mg | 02/06/2030 |
| Cefpodoxim <div>(Dưới dạng Cefpodoxim proxetil) </div><div><br></div> | Nectar Lifesciences Ltd | Ấn Độ | USP 41 | Cefpocin 100 | 02/06/2030 |
| Ceftazidime pentahydrate + Sodium carbonate tương đương Ceftazidime | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP – NF 2023 | Ceftazidime 3g | 13/03/2030 |
| Ceftazidim <div> </div><div>(dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng của Ceftazidim và natri carbonat) </div><div><br></div> | Nectar Lifesciences Ltd | Ấn Độ | Dược điển Mỹ hiện hành (USP 2023) | TV-Zidim 1g | 13/03/2030 |
| Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L-Arginin) | NECTAR LIFESCIENCES LIMITED. | Ấn Độ | USP hiện hành | Emipexim 500 mg | 13/03/2030 |
| Cefuroxime<div><font face="Roboto, sans-serif"> (dưới dạng Cefuroxime axetil)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> | Nectar Lifesciences Ltd | Ấn Độ | Dược điển Mỹ hiện hành | Travinat 500mg | 31/10/2029 |
| Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L - Arginin)<div> </div><div>Tên thương mại : Cefepime for Injection (Sterile mixture of Cefepime Hydrochloride and L-Arginine)</div> | NECTAR LIFESCIENCES LIMITED. | Ấn Độ | USP40 | Emipexim 1g | 15/09/2029 |
| Ceftazidim 2,0g<div>Tương ứng ceftazidim pentahydrat</div><div>(dạng bột pha tiêm Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat vô trùng)</div> | Nectar Lifesciences Ltd | Ấn Độ | Dược điển Mỹ hiện hành (USP 2023) | TV.Zidim 2g | 11/08/2029 |
| Cefoperazone sodium (sterile) | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | USP hiện hành | Cefoperazone 1g | 06/06/2029 |
| Cefixim (Dưới dạng Cefixim trihydrat compacted) | NECTAR LIFESCIENCES LTD. | INDIA | USP 40 | Vifucef 200 | 29/01/2029 |
| Cefpodoxim proxetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Cefpocin 200 | 16/08/2028 |
| Cefixim trihydrate | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Fabafixim 200 | 16/08/2028 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 37 | Cefuroxim 500mg | 26/02/2028 |
| Tazobactam Sodium and Piperacillin Sodium | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | TCNSX | Tazopelin 4,5g | 29/12/2027 |
| Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri vô khuẩn) | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Cefazolin 2g | 29/12/2027 |
| Cefixim trihydrat | NECTAR LIFESCIENCES LTD. | INDIA | USP 41 | WONFIXIME 200 | 29/12/2027 |
| Cefazolin sodium sterile | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP hiện hành | CEFAZOLIN 2 g | 29/12/2027 |
| Cefixime trihydrate | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | EP hiện hành + CEP | Cefixime 200mg | 08/12/2027 |
| Cefotaxime sodium (sterile) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10) | Tenamyd-cefotaxime 1000 | 07/10/2026 |
| Cefotaxime sodium (sterile) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10) | Tenamyd-cefotaxime 500 | 07/10/2026 |
| Cefotaxime sodium | NECTAR LIFESCIENCES LIMITED | INDIA | USP 41 | — | 22/06/2026 |
| Cefoperazone sodium | NECTAR LIFESCIENCES LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 22/06/2026 |
| Cefotaxime sodium | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Cefotaxim 1 g | 22/06/2026 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 41 | Cefdinir 300 | 05/03/2026 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Cefdinir 100 | 23/02/2026 |
| Cefixime | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 35 | Bicebid 50 | 20/12/2025 |
| Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L - Arginin) | NECTAR LIFESCIENCES LIMITED. | INDIA | USP 41 | — | 20/12/2025 |
| Cefdinir | Nectar lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Dentimex 125 | 20/12/2025 |
| Cefuroxime axetil (amorphous) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 37 | Cefuroxim 250 mg | 14/06/2025 |
| Cefpodoxim proxetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP40 | Cefpobiotic 100 | 14/06/2025 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | USP 43 | Cefurobiotic 500 | 30/12/2024 |
| Cefuroxim axetil | Nectar Lifesciences, Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 22/10/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 40 | Zinmax-Domesco 125 mg | 22/10/2024 |
| Cephalothin for injection (Buffered with sterile sodium Bicarbonate) | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | TCNSX | — | 22/10/2024 |
| Cefixim trihydrat | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | Fabafixim 400 | 31/07/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | Ceftume 250 | 31/07/2024 |
| Cefixim trihydrat | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 30 | — | 31/07/2024 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | Dentimex 125mg/5ml | 31/07/2024 |
| Cefuroxim axetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 40 | cefcenat 500 | 31/07/2024 |
| Cefixime trihydrate | Nectar Lifesciences LTD | INDIA | USP 38 | INDIA | 31/07/2024 |
| Cefixime trihydrate | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 35 | — | 19/03/2024 |
| Cefixime trihydrate | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 35 | — | 19/03/2024 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefotaxime sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 36 | — | 26/02/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 36 | — | 26/02/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 35 | — | 26/02/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefuroxime axetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefoperazone sodium (sterile) | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | USP 41 | CEFOPERAZONE 0,5 g | 26/02/2024 |
| Cefoperazone sodium (sterile) | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | USP 40 | CEFOPERAZONE 1 g | 26/02/2024 |
| Cefoperazone sodium (sterile) | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | USP 40 | CEFOPERAZONE 2 g | 26/02/2024 |
| Ceftazidime pentahydrat (buffered with sodium carbonate) | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 40 | Ceftazidime MKP 1g | 26/03/2023 |
| Cephalothin sodium | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | TCCS | Cefalotin 1g | 21/02/2023 |
| Cefdinir | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 41 | Midanat 100 | 30/12/2022 |
| Cefuroxim axetil | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | USP 38 | Cefurobiotic 250 | 30/12/2022 |
| Piperacillin sodium + Tazobactam sodium sterile (8:1) | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | Nhà sản xuất | Zobacta 3,375 g | 14/11/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Ceftrione 1g | 18/09/2022 |
| Cefazolin sodium | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | CEFAZOLIN 1 g | 18/09/2022 |
| Cefazolin sodium | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | CEFAZOLIN 1 g | 18/09/2022 |
| Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil (Amorphous) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP hiện hành (USP 42) | EUCINAT 250 | 18/09/2022 |
| Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) (Tên nguyên liệu từ nhà sản xuất: Cefuroxime Axetil (Amorphous)) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP hiện hành (USP 42) | EUCINAT 500 | 18/09/2022 |
| Ceftazidime | NECTAR LIFESCIENCES LTD | INDIA | USP hiện hành | Imezidim 0,5 g | 21/06/2022 |
| Cefetazidime for injection (sterile) (Sterile Mixture of Sterile Ceftazidime and Sodium carbonate) | NECTAR LIFESCIENCES LTD | INDIA | USP 39 | Imezidim 1g | 21/06/2022 |
| Ceftazidime for injection (Sterile Mixture of Sterile Ceftazidime and Sodium carbonate) | NECTAR LIFESCIENCES LTD | INDIA | USP 39 | Imezidim 1g | 21/06/2022 |
| Cefotaxime sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | EP 8.8 | IMETOXIM 1 g | 21/06/2022 |
| Cefotaxime sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 40 | IMETOXIM 1 g | 21/06/2022 |
| Cefotaxime sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩnnhà sản xuất | Tenamyd-cefotaxime 1000 | 01/03/2022 |
| Cefotaxime sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩnnhà sản xuất | Tenamyd-cefotaxime 2000 | 01/03/2022 |
| Cefotaxime sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-cefotaxime 500 | 01/03/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 2000 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 1000 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 500 | 02/02/2022 |
| Cefotaxime sodium (sterile) | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 10) | Tenamyd-cefotaxime 2000 | 02/02/2022 |
| Cefuroxime sodium sterile | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | EP 8 | Tenamyd-cefuroxim 750 | 02/02/2022 |
| Piperacillin sodium + Tazobactam sodium sterile (8:1) | Nectar Lifesciences Ltd. | ITALY | TCCS | ZOBACTA 3,375 g | 14/11/2021 |
| Cefixime trihydrate | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 40 | CEFIXIME MKP 50 | 28/06/2021 |
| Cephalothin natri | NECTAR LIFESCIENCES Limited | INDIA | USP 38 | Tenafathin 1000 | 16/12/2020 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Menthol | NECTAR LIFESCIENCES LTD | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Hạ sốt TP (893100111026) | 15/06/2031 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.