Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 45 thuốc đã đăng ký trừ lá rộng trên ngô. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Lá rộng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 27 | Ức chế Hydroxyphenyl Pyruvate Dioxygenase (HPPD) | Mesotrione, Tembotrione, Topramezone, Sulcotrione |
| HRAC 5 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác) | Atrazine, Terbuthylazine, Cyanazine, Propanil |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Nicosulfuron, Rimsulfuron, Bensulfuron-methyl |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Butachlor, S-Metolachlor, S-metolachlor, Metolachlor |
| HRAC 6 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Histidine 215 | Bentazone |
| HRAC 4 | Chất bắt chước Auxin | Fluroxypyr-meptyl, Fluroxypyr, MCPA |
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Oxadiazon |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho ngô.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Adumekazin 40 OD Công ty TNHH ADU Việt Nam | Nicosulfuron | 1.25 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| AF-Tribunis 15SC Công ty TNHH Agrifuture | Mesotrione | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| AG-Lego 600EC Công ty TNHH Hoá chất Phân bón Thuốc BVTV An Giang | Butachlor | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Asuherb 40SC Công ty TNHH XNK Kết Nông | Atrazine 30% + Sulcotrione 10% | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Atraone 25OD Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Atrazine 20% + Mesotrione 5% | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| BP. Jumbo 15SC Công ty TNHH TM Bình Phương | Mesotrione | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bupanil 550EC Công ty CP Kiên Nam | Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l | 1.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bvarian 34.4SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Tembotrione | 250 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Colorgrass 15SC Công ty CP Kỹ nghệ Hoàng Gia Anh | Mesotrione | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Cordis 34.4SC Công ty TNHH TM Agri Green | Tembotrione | 0.25 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Coyote 440SE Công ty TNHH UPL Việt Nam | Mesotrione 40g/l + S-metolachlor 400g/l | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Dicoba 88.8WG Công ty TNHH MTC Tiến Minh | Atrazine 80.8% + Mesotrione 8% | 2.0 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Freemesone 200WP Công ty TNHH Nông dược An Lạc | Mesotrione | 0.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Grasmeso 200 OD Công ty Cổ phần Genta Thụy Sĩ | Mesotrione | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Halanmizin 55SC Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan | Atrazine 50% + Mesotrione 5% | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Hasoron 25OD Công ty CP TM Hải Ánh | Mesotrione 20% + Nicosulfuron 5% w/w | 0.8 lít/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Hetloco 550SC Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát | Atrazine 500g/l + Mesotrione 50g/l | 2.0 lit/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Indy 200EC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Fluroxypyr | 0.75 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Itineris 200WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Tembotrione 200 g/kg + chất an toàn Isoxadifen ethyl 100 g/kg | 0.375 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mdan Weed 15SC Công ty TNHH VTNN Trung Phong | Mesotrione | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mercy 48SC Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh | Cyanazine 44%w/w + Mesotrione 4%w/w | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mesoiplus 300 OD Công ty TNHH Us Agro | Atrazine 240 g/l + Mesotrione 60 g/l | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mesoisuper 100 OD Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean. | Mesotrione | 1.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mesopro 150SC Công ty TNHH US.Chemical | Mesotrione | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mesorio 10OD Công ty TNHH Nam Hải Group | Mesotrione | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mezin-xtra 55SC Công ty CP Hóa chất SAM | Atrazine 50% + Mesotrione 5% | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mezon 28OD Công ty TNHH Agrofarm | Terbuthylazine 26% + Topramezone 2%w/w | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Moccasin 91.5EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | S-Metolachlor | 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Newmeso 460SL Công ty CP S New Rice | Bentazone 400 g/l + MCPA 60 g/l | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Nicomaize 80WG Công ty TNHH TM-DV VAD | Nicosulfuron 8% + Atrazine 72% | 500 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Nicosuper 480WP Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | Atrazine 445g/kg + Nicosulfuron 35g/kg | 1.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Obisu 55SC Công ty CP BVTV I TW | Atrazine 50% + Mesotrione 5% | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Rimsul Rio 25WG Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | Rimsulfuron | 40 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Rosazone 60EC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | Butachlor 50%w/w + Oxadiazon 10%w/w | 1.7 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Rotrione 34.4SC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | Tembotrione | 0.25 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Ruler 750WG Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Nicosulfuron | 50 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| SG-Metola 960EC Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | S-Metolachlor | 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sunzin 20 OD Công ty CP Bigfive Việt Nam | Fluroxypyr-meptyl 12%w/w + Topramezone 8%w/w | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Superdax 20WP Công ty CP Nicotex Đông Thái | Bensulfuron-methyl 3% + Metolachlor 17% | 2.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Tembone 420SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Tembotrione | 0.25 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Tembone 8 OD Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Tembotrione | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Temboris 34.4SC Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Nông Vàng | Tembotrione | 280 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Topmesi 40SC Công ty CP Agri Shop | Terbuthylazine 37%w/w + Topramezone 3%w/w | 3.0 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| VT One 150SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Mesotrione | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Weedone 420SC Limin Group Co. Ltd. | Tembotrione | 225 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |