Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 15 thuốc đã đăng ký trị bọ trĩ trên hoa cúc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Bọ trĩ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 29 | Điều tiết cơ quan chordotonal | Flonicamid |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Acetamiprid, Dinotefuran, Nitenpyram |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Cyantraniliprole |
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Lufenuron |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Emamectin benzoate |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Azadirachtin |
| IRAC 12B | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Azocyclotin |
| IRAC 34 | Ức chế phức hợp III Qi site | Flometoquin |
| IRAC 30 | Điều tiết allosteric kênh clorua GABA | Fluxametamide |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hoa cúc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Ace focamid 50WG Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | Flonicamid | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Acetago 35WG Công ty TNHH Agrofarm | Acetamiprid 15% + Flonicamid 20% | 300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AU-Ferotin 8SC Công ty TNHH Authentique Việt Nam | Emamectin benzoate 3% w/w + Lufenuron 5% w/w | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| AU-Takamid F 35WG Công ty TNHH Authentique Việt Nam | Acetamiprid 15%w/w + Flonicamid 20%w/w | 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Benevia® 100 OD Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cyantraniliprole | 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Cedar 100EC Công ty TNHH Western Agrochemicals | Lufenuron | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cetamiusavb 35WG Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | Acetamiprid 15% + Flonicamid 20% | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Econeem Plus 1EC Công ty cổ phần Biocont Việt Nam | Azadirachtin | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Flotin 700WP Công ty CP Kiên Nam | Azocyclotin 600g/kg + Flonicamid 100g/kg | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Gladius 10SC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Flometoquin | 0.75 lít/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Gracia 100EC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Fluxametamide | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Minecto Star 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg | 0.5 kg/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Minecto® Star 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg | 0.5 kg/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Oshin 100SL Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. | Dinotefuran (min 89%) | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| TVG28 250 OD Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Nitenpyram | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |