Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 10 thuốc đã đăng ký dùng cho kích thích sinh trưởng trên dưa chuột. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
| Hoạt chất | Số thuốc |
|---|---|
| Gibberellic acid | 7 |
| Brassinolide | 1 |
| Gibberellic acid A4, A7 | 1 |
| 28-Homobrassinolide | 1 |
| Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera indica L) | 1 |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho dưa chuột.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Ankhang 20WT Công ty TNHH Trường Thịnh | Gibberellic acid (min 90%) | 16 - 20 g/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Bebahop 40WP Công ty TNHH Nông Sinh | Gibberellic acid (min 90%) | 10 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Braga 0.5SL Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | 28-Homobrassinolide 0.003%w/w + Gibberellic acid A4, A7 0.497%w/w | 0.35 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Dibenro 0.15WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Brassinolide (min 98%) | 0.3 - 0.45 kg/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Gibbeny 10WP Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Gibberellic acid (min 90%) | 20 - 25 g/ha | 5 ngày | — |
| Gibbeny 20TB Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Gibberellic acid (min 90%) | 20 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Gibta 20TB Bailing Agrochemical Co., Ltd | Gibberellic acid (min 90%) | 40 ppm | 5 ngày | GHS 5 |
| Plastimula 1SL Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh | Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera i... | 20 ml/ 10 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Vigibb 100SP Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang | Gibberellic acid (min 90%) | 60 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Vigibb 1SL Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang | Gibberellic acid (min 90%) | 300 ml/ha | 3 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |