Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 25 thuốc đã đăng ký trị mối trên công trình xây dựng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Mối rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Hexaflumuron, Chlorfluazuron, Bistrifluron |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Fenvalerate, Permethrin, Bifenthrin |
| IRAC 22A | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Indoxacarb |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinosad |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Chlorantraniliprole |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho công trình xây dựng.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Altriset® 200SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Chlorantraniliprole | 0.25% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Amadi 200SC Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | Imidacloprid | 2.5 ml thuốc/ 1 lít nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Argendan 300EC Công ty CP Hatashi Việt Nam | Permethrin | 1.8% | Không áp dụng | GHS 4 |
| Bora-Care 40SC Công ty TNHH TM DV Toàn Diện | Disodium Octoborate Tetrahydrate | 50% | Không áp dụng | GHS 4 |
| Chlorfen Asa 240SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Chlorfenapyr | 1.2% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Ducati 10.5SC Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh | Fenvalerate | 0.5% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Great 200SC Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh | Imidacloprid | 0.25% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Hunter 200SL Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Imidacloprid | 0.36% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Hunter 50SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Imidacloprid | 1.0% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Imi.moi 250SC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | Imidacloprid | 0.15% | Không khuyến cáo | GHS 4 |
| Lazer 480SC Công ty CP Hợp Trí Summit | Spinosad | 10 ml/5 lít nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Mantra TC 30.5SC Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem | Imidacloprid | 2.1ml/1 lít nước | 1 ngày | GHS 4 |
| Mobahex 7.5RB Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình | Hexaflumuron (min 95%) | 30 g/ hộp nhử | Không áp dụng | GHS 5 |
| Mythic 240SC BASF Vietnam Co., Ltd. | Chlorfenapyr | 6-12ml/ 1 lít nước | Không xác định | GHS 4 |
| Ozaki 240SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Chlorfenapyr | 12ml thuốc/ 1 lít nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Ozaki 240SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Chlorfenapyr | 6 ml/1 nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Pekamoi 250SC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | Chlorfenapyr | 12ml thuốc/1 lít nước | Không xác định | GHS 4 |
| Pescon 250SC Agria S.A. | Chlorfluazuron 100g/l + Indoxacarb 150g/l | 10 ml thuốc/10 lít nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Premise 200SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Imidacloprid | 0.25% | Không khuyến cáo | GHS 4 |
| Requiem 1RB Ensystex Australasia Pty Ltd. | Chlorfluazuron (min 94%) | 140 g/hộp + 850 ml nước tạo thành bột nhão để làm bả | Không áp dụng | GHS 5 |
| Sentricon® HD 0.5RB Công ty TNHH Corteva Argiscience Việt Nam | Hexaflumuron | 2-4 hộp bả cho công trình có diện tích khoảng 100 m2 | Không xác định | GHS 5 |
| Termifinn 2.5EC Công ty CP US Farm Việt Nam | Bifenthrin | 15 ml thuốc/ 1 lít nước | Không áp dụng | GHS 4 |
| Termize 200SC Imaspro Resources Sdn. Bhd. | Imidacloprid | 12.5 - 25.0 ml/ 10 lít nước | Không xác định | GHS 5 |
| Wazary 10SC Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Fenvalerate | 0.5% (1ml/200 ml nước) | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Xterm 1% Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Bistrifluron | 10 – 60 g bả/ tổ mối | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |