Thuốc dùng cho kích thích sinh trưởng trên chè
Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 18 thuốc đã đăng ký dùng cho kích thích sinh trưởng trên chè. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
18Thuốc đã đăng ký
8Hoạt chất
1–7Ngày cách ly
Hoạt chất đã đăng ký cho kích thích sinh trưởng trên chè
| Hoạt chất | Số thuốc |
|---|---|
| Gibberellic acid | 11 |
| Fulvic acid | 2 |
| Chitosan | 1 |
| Oligo-Alginate | 1 |
| Brassinolide | 1 |
| Oligo-alginate | 1 |
| Oligo-Chitosan | 1 |
| Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá cây vải (Litchi chinesis sonn) | 1 |
Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho chè.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| 2S Sea & See 12WP Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 0.4-0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ankhang 20WT Công ty TNHH Trường Thịnh | Gibberellic acid (min 90%) | 4 - 8 g/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Azoxim 20SP Công ty CP Nicotex | Gibberellic acid (min 90%) | 20 - 30 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Bebahop 40WP Công ty TNHH Nông Sinh | Gibberellic acid (min 90%) | 10 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Chocaso 0.11SL Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh | Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá cây vải (Litchi chinesis sonn) | 0.1% | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Cozoni 0.1SP Công ty CP Nicotex | Brassinolide (min 98%) | 60 - 80 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Falgro 18.4TB Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Gibberellic acid (min 90%) | 14.7 g/ha | — | GHS 5 |
| Gib ber 2SL Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Gibberellic acid (min 90%) | 100 – 120 ml/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Gold gibb 12SP Công ty TNHH Tam Ngọ | Gibberellic acid | 20 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Greenstar 20TB Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Gibberellic acid (min 90%) | 300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| M.A Maral 10SL Công ty TNHH Ngân Anh | Oligo-alginate | 0.4- 0.6 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| ProGibb 10SP Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Gibberellic acid (min 90%) | 0.5 g/10 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Rizasa 3SL Công ty TNHH Ngân Anh | Oligo-Chitosan | 10-15 ml/ 10 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Siêu Việt 250SP Công ty TNHH An Nông | Fulvic acid | 80 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Supernova 700SP Công ty TNHH US.Chemical | Fulvic acid | 30 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Tony 920 40EC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Gibberellic acid (min 90%) | 0.15 - 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Vigibb 100SP Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang | Gibberellic acid (min 90%) | 70 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Vigibb 1SL Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang | Gibberellic acid (min 90%) | 600 ml/ha | 3 ngày | GHS 5 |
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc dùng cho kích thích sinh trưởng trên chè, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.
Dùng sai bị xử phạt thế nào
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
- Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
