Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 8 thuốc đã đăng ký dùng cho kích thích sinh trưởng trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
| Hoạt chất | Số thuốc |
|---|---|
| Gibberellic acid | 3 |
| Pyraclostrobin | 1 |
| Fulvic acid | 1 |
| Gibberellic | 1 |
| Cytokinin (Zeatin | 1 |
| Auxins | 1 |
| Cytokinins | 1 |
| Alpha-Naphthyl acetic acid | 1 |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Acjapanic 1.6WP Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Cytokinin (Zeatin 1.6% w/w) | 0.008% | 5 ngày | GHS 5 |
| Agrohigh 20TB Công ty TNHH Kiên Nam | Gibberellic acid (min 90%) | 25 – 40 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Goliath 20WP Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn | Gibberellic acid (min 90%) | 5 - 10 g/ha | 1 ngày | — |
| HQ-301 Fructonic 1%SL Cơ sở Nông dược Sinh Nông | Alpha-Naphthyl acetic acid | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kelpak SL Công ty TNHH Việt Hoá Nông | Auxins 11 mg/l + Cytokinins 0.031mg/l + Gibberellic 0.6mg/l | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| ProGibb 10SP Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Gibberellic acid (min 90%) | 1 g/ 8lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Pyrio 250EC Imaspro Resources Sdn. Bhd., | Pyraclostrobin | 0.06% | 7 ngày | GHS 3 |
| Siêu Việt 300SL Công ty TNHH An Nông | Fulvic acid | 0.04% | 3 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |