Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 10 thuốc đã đăng ký trị rệp vảy trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Rệp vảy rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Alpha-cypermethrin, Beta-cypermethrin, Deltamethrin |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos |
| IRAC 1A | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Fenobucarb (BPMC), Benfuracarb |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Alphador 50EC Công ty CP Thanh Điền | Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l50 g/l | 0.15% | 14 ngày | GHS 4 |
| Confidor 200OD Bayer Vietnam Ltd. | Imidacloprid | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Confidor 200SL Bayer Vietnam Ltd. | Imidacloprid | 0.075% | 7 ngày | GHS 5 |
| Midan 10WP Công ty CP Nicotex | Imidacloprid (min 96 %) | 0.08-0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nibas 50EC Công ty CP Nicotex | Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) | 0.25 - 0.30% | 7 ngày | GHS 4 |
| Nicyper 4.5EC Công ty CP Nicotex | Beta-cypermethrin (min 98.0 %) | 0.08 % | 7 ngày | GHS 4 |
| Oncol 20EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Benfuracarb (min 92 %) | 3.0 - 6.0 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Profast 210EC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | Alpha-cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/l | 0.24 - 0.30% | 7 ngày | GHS 4 |
| Toxcis 2.5SC Công ty TNHH An Nông | Deltamethrin (min 98 %) | 0.05% | 14 ngày | GHS 5 |
| Yamida 10WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | Imidacloprid (min 96 %) | 0.06-0.08 % | 14 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |