Thuốc trị tuyến trùng trên cà phê

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 34 thuốc đã đăng ký trị tuyến trùng trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

34Thuốc đã đăng ký
21Hoạt chất
8Nhóm kháng thuốc
3–60Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Tuyến trùng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Fosthiazate
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Benfuracarb, Carbaryl, Carbosulfan
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Cyclobutrifluram, Fluopyram
FRAC BM02Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác độngTrichoderma spp
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủPhosphorous acid
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Thiamethoxam

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
ADU-Nonema 50GR
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Abamectin 0.45% + Fosthiazate 4.55%10 kg/ha14 ngàyGHS 3
Baryl annong 85WP
Công ty TNHH An Nông
Carbaryl0.4%14 ngàyGHS 4
Biofos 11GR
Công ty CP Nicotex Đông Thái
Abamectin 1% + Fosthiazate 10%20 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bionema 80WP
Trung tâm công nghệ sinh học TP. Hồ Chí Minh
Purpureocillium lilacinum (Paecilomyces lilacinus)80kg/ha Không áp dụng
BN-Fosthi 10GR
Công ty CP Bảo Nông Việt
Fosthiazate15 kg/ha17 ngàyGHS 4
Coxbus 11GR
Công ty TNHH Nam Bắc
Abamectin 1% + Fosthiazate 10%20 kg/ha14 ngàyGHS 4
Fucarb 20EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Benfuracarb (min 92 %)0.2%14 ngàyGHS 4
Herofos 400SL
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Phosphorous acid0.32%7 ngàyGHS 5
Jolle 1SL
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Chitosan1.25% (100 g/ 8lít nước)3 ngày
Jolle 50WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Chitosan0.2 – 0.5 kg/ha3 ngày
Laska 10GR
Công ty CP Hóa chất SAM
Fosthiazate20 kg/ha14 ngàyGHS 4
Laska 30CS
Công ty CP Hóa chất SAM
Fosthiazate0.5%14 ngàyGHS 4
Majestene 94.46 SL
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Burkholderia sp. strain A39615 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Makeno 10GR
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Fosthiazate 10% w/w20 kg/ha14 ngàyGHS 4
Map Logic 90GR
Map Pacific PTE Ltd
Clinoptilolite20 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Neem Nim Xoan Xanh green 0.3EC
Công ty TNHH Ngân Anh
Azadirachtin0.5% Không khuyến cáo GHS 5
Nema King 10GR
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
Fosthiazate20 kg/ha14 ngàyGHS 4
Nemaces 108 cfu/g WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Paecilomyces lilacinus5.0 g/l nước Không áp dụng GHS 5
Nemazate 15GR
Công ty TNHH Phú Nông
Fosthiazate15 kg/ha30 ngàyGHS 4
Nockout 3.6GR
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Abamectin5.0 kg/ha7 ngàyGHS 4
Oncol 20EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Benfuracarb (min 92 %)3.0 - 6.0 l/ha14 ngàyGHS 4
Oncol 25WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Benfuracarb (min 92 %)2.4 - 4.8 kg/ha14 ngàyGHS 4
Oncol 5GR
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Benfuracarb (min 92 %)1-2 g/ cây14 ngàyGHS 4
Sakuto 10GR
Công ty TNHH Us Agro
Fosthiazate20 kg/ha60 ngàyGHS 4
Solvigo® 108SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Abamectin 36 g/l + Thiamethoxam 72 g/l0.2%21 ngàyGHS 4
Tervigo® 020SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Abamectin0.5-1.0%7 ngàyGHS 4
Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Ri...10 g/ cây5 ngàyGHS 5
Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Trichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzian...10 g/ cây5 ngàyGHS 5
TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Trichoderma spp10 g/ cây5 ngàyGHS 5
Vaniva 450SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Cyclobutrifluram0.002%7 ngàyGHS 5
Vaniva® 450SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Cyclobutrifluram0.002%7 ngàyGHS 5
Velum Prime 400SC
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fluopyram0.05%7 ngàyGHS 5
Vifu-super 5GR
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Carbosulfan (min 93%)30 kg/ha14 ngàyGHS 4
Zianum 1.00WP
Công ty CP Hóc Môn
Trichoderma harzianum 2 x 106 CFU/ g30 g/ gốc5 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị tuyến trùng trên cà phê, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 60 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ