Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 34 thuốc đã đăng ký trị tuyến trùng trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Tuyến trùng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Fosthiazate |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin |
| IRAC 1A | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Benfuracarb, Carbaryl, Carbosulfan |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Cyclobutrifluram, Fluopyram |
| FRAC BM02 | Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác động | Trichoderma spp |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Azadirachtin |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Phosphorous acid |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Thiamethoxam |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| ADU-Nonema 50GR Công ty TNHH ADU Việt Nam | Abamectin 0.45% + Fosthiazate 4.55% | 10 kg/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Baryl annong 85WP Công ty TNHH An Nông | Carbaryl | 0.4% | 14 ngày | GHS 4 |
| Biofos 11GR Công ty CP Nicotex Đông Thái | Abamectin 1% + Fosthiazate 10% | 20 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bionema 80WP Trung tâm công nghệ sinh học TP. Hồ Chí Minh | Purpureocillium lilacinum (Paecilomyces lilacinus) | 80kg/ha | Không áp dụng | — |
| BN-Fosthi 10GR Công ty CP Bảo Nông Việt | Fosthiazate | 15 kg/ha | 17 ngày | GHS 4 |
| Coxbus 11GR Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin 1% + Fosthiazate 10% | 20 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Fucarb 20EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Benfuracarb (min 92 %) | 0.2% | 14 ngày | GHS 4 |
| Herofos 400SL Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Phosphorous acid | 0.32% | 7 ngày | GHS 5 |
| Jolle 1SL Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Chitosan | 1.25% (100 g/ 8lít nước) | 3 ngày | — |
| Jolle 50WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Chitosan | 0.2 – 0.5 kg/ha | 3 ngày | — |
| Laska 10GR Công ty CP Hóa chất SAM | Fosthiazate | 20 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Laska 30CS Công ty CP Hóa chất SAM | Fosthiazate | 0.5% | 14 ngày | GHS 4 |
| Majestene 94.46 SL Công ty CP Đầu tư Hợp Trí | Burkholderia sp. strain A396 | 15 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Makeno 10GR Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Fosthiazate 10% w/w | 20 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Map Logic 90GR Map Pacific PTE Ltd | Clinoptilolite | 20 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Neem Nim Xoan Xanh green 0.3EC Công ty TNHH Ngân Anh | Azadirachtin | 0.5% | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Nema King 10GR Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | Fosthiazate | 20 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Nemaces 108 cfu/g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Paecilomyces lilacinus | 5.0 g/l nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Nemazate 15GR Công ty TNHH Phú Nông | Fosthiazate | 15 kg/ha | 30 ngày | GHS 4 |
| Nockout 3.6GR Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Abamectin | 5.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Oncol 20EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Benfuracarb (min 92 %) | 3.0 - 6.0 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Oncol 25WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Benfuracarb (min 92 %) | 2.4 - 4.8 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Oncol 5GR Công ty TNHH UPL Việt Nam | Benfuracarb (min 92 %) | 1-2 g/ cây | 14 ngày | GHS 4 |
| Sakuto 10GR Công ty TNHH Us Agro | Fosthiazate | 20 kg/ha | 60 ngày | GHS 4 |
| Solvigo® 108SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Abamectin 36 g/l + Thiamethoxam 72 g/l | 0.2% | 21 ngày | GHS 4 |
| Tervigo® 020SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Abamectin | 0.5-1.0% | 7 ngày | GHS 4 |
| Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Ri... | 10 g/ cây | 5 ngày | GHS 5 |
| Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzian... | 10 g/ cây | 5 ngày | GHS 5 |
| TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma spp | 10 g/ cây | 5 ngày | GHS 5 |
| Vaniva 450SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyclobutrifluram | 0.002% | 7 ngày | GHS 5 |
| Vaniva® 450SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyclobutrifluram | 0.002% | 7 ngày | GHS 5 |
| Velum Prime 400SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fluopyram | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Vifu-super 5GR Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Carbosulfan (min 93%) | 30 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Zianum 1.00WP Công ty CP Hóc Môn | Trichoderma harzianum 2 x 106 CFU/ g | 30 g/ gốc | 5 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |