Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây địa lan

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Nhóm: CÂY HOA CÂY CẢNH.

Nội dung quy trình kỹ thuật

QUY TRÌNH

 

Kỹ

thuật trồng, chăm sóc câ Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây hoa địa la

n

trên địa bàn tỉnh

Lâm Đồng

(Ban hành kèm theo Quy

ết định số /QĐ-UBND ngày / /2

025 của

UBND

tỉnh Lâm Đồng)

I. Y

êu

cầu điều

kiện ng

oại cả

nh

1.

N

h

i

ệt độ: Thíc

h

hợp từ 13-240C,

 

thấp hơn 60C hay cao hơn 300C cây có th(Ban hành kèm th

Số

chồiT

ì

nh

chồiTình trạng câTình trạng cây15 tháng6-74-61Cây khỏe,

n

gọn phát tr1

15 th5 th

á

ng

6-74-61Cây khỏe, ng6-74-61Cây 4-61Cây khỏe1Cây Cây khỏe

,

ngọn phát triển, r

ễ không bị thương tổn, không bi

ểu hiện sâu bệnh, không có triệu chứng virus, vi

khuẩn.

năm8-107-101Cây

kh

ỏe, ngọn p

hát tri

ển, rễ

không

 

b

tổn thương

,

tỷ lệ lá bị bện

h

đốm/cây < 10 %, không bị rệp và bệnh thối củ.32 năm

n

ăm

8-107-101Cây 8-107-101Cây kh

7-101Cây

 

khỏ

e, n1Cây Cây khỏe, ngọn phát triển, rễ không bị tổn thương, tỷ

l

ệ lá bị bệnh đốm/câ

y < 10 %, không bị rệp và bệnh

thối củ.32 năm15-2012-142-3Cây khỏe, ngọn

phát tr

iển,

rễ không bị tổn thươ

ng

, tỷ lệ lá

bị bện

h đốm/

cây <

1

5

 

%, không bị

 

rệp và bệnh thối

 

củ.43 năm30-3520-244-5Cây khỏe, ngọn phát triển,

n

ăm

15-2012-142-315-2012-142-3Cây kh

12-142-3

C

ây

khỏe, ng2-3Cây khỏe, Cây khỏe, ngọn phát triển, rễ không bị tổn

 

thương, tỷ lệ lá bị

bệnh đốm/cây < 15 %, không bị

rệp và bệnh thối củ.43 năm30-3520-244-5Câ

y khỏe,

ngọn

phát triển, rễ không

b

ị tổn thươ

ng, tỷ

lệ lá

bị bện

h

 

đ

ốm/cây < 20

 

%, không bị rệp

v

à bệnh thối củ.54 năm60-7025-306-7Cây khỏe, ngọn

n

ăm

30-3520-244-530-3520-244-5Cây kh

20-244-5

C

ây

khỏe, ng4-5Cây khỏe, Cây khỏe, ngọn phát triển, rễ không bị tổn

 

thương, tỷ lệ lá bị

bệnh đốm/cây < 20 %, không bị

rệp và bệnh thối củ.54 năm60-7025-306-7Câ

y khỏe,

ngọn

phát triển, rễ không

b

ị tổn thươ

ng, tỷ

lệ lá

bị bện

h

 

đ

ốm/cây < 25

 

%, không bị rệp

v

à bệnh thối củ.2. Chuẩn bị vật liệu, trang thiết bị

2

n

ăm

60-7025-306-760-7025-306-7Cây kh

25-306-7

C

ây

khỏe, ng6-7Cây khỏe, Cây khỏe, ngọn phát triển, rễ không bị tổn

 

thương, tỷ lệ lá bị

bệnh đốm/cây < 25 %, không bị

rệp và bệnh thối củ.2. Chuẩn bị vật liệu, tran

g thiết

bị

2

.1. Chuẩn bị vườn, gi

á

thể

* Vườn

:

- Nền

có rã

nh tho

á

t

 

nước tốt, l

u

ôn giữ khô ráo đ

â

y là điều kiện thuận lợi cho địa lan phát triển, chiều

 

bị

vật liệu, trang thiết bị

2.1. Chuẩn bị vườn, giá thể

* Vườn:

- N

n có rãnh thoát nướ

c tốt, luôn giữ khô ráo đây là

điều kiện thuận lợi2.1. Chuẩn bị vườn, giá thể

*

Vườn:

-

Nền

có rãnh thoát nước t

ốt

, luôn giữ

khô rá

o đây

là điề

u

 

k

iện thuận l

i

* Vườn:

-

N

ền

có rãnh thoát nư- Nền có rãnh thoát nước tốt, luôn giữ khô ráo đ

â

y là điều kiện thuậ

n lợi cho địa lan phát triển, c

hiều cao đặt chậu cây từ 0,4-0,6 m.

- Bên ngoài

lợp tấm

nhự

a trong suốt, bên dướ

i

có giăng l

ưới đen

để đi

ều chỉ

n

h

 

ánh sáng và

 

nhiệt độ trong n

h

à kính.

* Giá thể:

- Gồm các vật liệu như vỏ cà phê nu

1

2d

ớn, vỏ trấu dớn, vỏ trấu nung, vỏ cà phê nung>80<202>12dớn

,

vỏ trấu nung, vỏ c

à phê nung

dớn, vỏ trấu nung

dớ

n, vỏ thông

dớn, vỏ cà phê nung

>80<202

>12

<202>12dớn22>12>12dớn, vỏ tr

dớn, vỏ tr

u n

ung, vỏ cà phê nung

dớn, vỏ trấu nung

dớn, vỏ thông

dớn, vỏ cà p

h

ê nung80

60:20

60:

20

60:2020

20

20

203> 36dớ

n-vỏ dớn, vỏ trấu nung

dớn, vỏ thông

dớn, vỏ cà

phê nung

60:20

60:20

60:dớn, v

thông

dớn,

vỏ cà

phê nu

ng80

6

:

20

60:20

60

:

20dớn, vỏ cà phê

 

nung80

60:20

60:20

60:2020

20

20

203> 36dớn-vỏ tr

3

6d

ớn-vỏ trấu ndớn-vỏ trấu nung-vỏ thông

dớn-vỏ cà phê nung-vỏ trấu

 

nung60:20:10

60:20

:1010

10 2.2. Chuẩn bị dụn

dớn-vỏ cà

p

nung-vỏ trấu nung60:20:10

60:20:1010

10 2.2. Chuẩn bị dụng

c

ụ: Gồm khay ươm cây

con, túi nylon, chậu nhựa, 60:

20:10

60:20:1010

10 2.2. Ch60:20:1010

10

2.2. Ch

uẩn

bị dụ10

10 210

2.

2.

h

uẩn

bị dụng cụ: Gồm khay ươm cây con, túi nylon, chậu nhựa, chậu đấ

t

nung, chậu sành vớ

i kích thước được chọn tùy thuộ

c vào tuổi cây và mức đầu tư của nhà vườn.

Chậu

trồng p

hải

được rửa sạch, phơi k

2-4 tuần

hoặc xử

lý tr

ong du

n

g

 

dịch khử tr

ù

ng, thuốc trừ nấ

m

gốc đồng, phơi khô. Đáy chậu, túi trồng, phải có ít nh

3.1. Trông

 

sang chậu

* Trồng mới: Thường tiến hành vào tháng mùa khô.

- Câ

y

con từ bình mô* Tr

ồng mới: Thường tiến hành vào t

háng mùa khô.

- Cây con từ bình mô được rửa sạc

h thạch

bám

vào rễ, đặt trên khay

ư

ơm có hoặc

không

có lót

giấy,

 

g

i

ữ 3-4 tuần

t

rong mát, tưới p

h

un sương nhẹ nhưng - Cây con từ bình mô được rửa sạch t

- Phân bó

n

: đ

ịa lan cần nhiều dinh dưỡng vì trong một chậu có cả chồi non, gi

hành già và trẻ, p

hát hoa. Cần dựa vào số cá thể

trong chậu và giai đoạn sinh trưởng phát triển c

ủa cây đ

ể đi

ều chỉnh lượng phân v

à

loại phân

hợp lý.

- Bón

phân

q

u

a

gốc: thườn

g

sử dụng các loạ

i

phân chậm tan, cung cấp dinh dưỡng từ từ, kích hoạt rễ

 

thá

ng tuổi30-20-1030-20-1030-20-1030-20-10Cây > 24 tháng tuổi

230-20-1030-20-10

30-20-1030-20-130-20-1030-20-

1030-20-10Cây >

30-20-103

-20

-10Cây > 24 tháng 30-20-10Cây > 24 tháng tuổi20-2CCây > 24

 

tháng tuổi20-20-20

y > 36 tháng tuổi2

20-20-202

-20

-2020-20-2020-20-220-20-2020-20-2020-20-20Cây > 20-20-202

-20-20Cây > 36 th

áng 20-20-20Cây > 36 tháng tu

ổi20-2C

Cây > 36 t

h

áng

tuổi20-20-2020-30-2020-30-2020-20-30Số lần bón/tháng11

2

0-20-2020-30-2020

-30-2020-20-320-30-2020-30-20

hán20-20

-30

ó

n/t

háng1111Liều lượng 1 lầnDùng 3 - 5 g/chậu theo11111

1

11L1L

i

ềL

Liều lượng 1 lầnDùng 3 - 5 g/chậu theo tuổi câyCách bónRải

p

h

Dùng 3 -

5

g/

chậu theo tuổi câyCách bónRải phân vào mép trong của thành ch

u hoặc túi(Nên sử

dụng các loại NPK tổng hợp có

dCCách bónRải phân vào mép trong củRải phân và

o mép tr

ong

của thành chậu hoặc t

úi

dụng cá

c loại

NPK t

n

g

hợp có dạn

g

lâu tan, chậm t

a

n quy đổi theo liều lượng nguên chất như trên)

- Bó

d

ụng

các loại NPK tổng hợp có dạng lâu tan, chậm tan quy đổi theo l

i

ều lượng nguên ch

ất như trên)

- Bón phân qua lá

: vì các giống địa lan hiện nay đều có bộ lá và

giả hành

lớn

, phát hoa cao, nên c

ần

thiết cun

g cấp d

inh dư

ỡng đầ

y

 

đ

ủ, kịp thời

,

và cân bằng đặc

 

biệt các khoáng chất, trung và vi lượng.

- Cung cấp tru

4-67-910

-

12

7-910-12Cây10-12Cây <1 năm tuổiC

Cây <1 năm

 

tuổ

i30-10-1030-10-1030-20-1030-20-10Cây 1-2 n30-10-1030-10-1

-10-1030-20-1030-20-10Cây 1

-30-20-1030-20-10Cây 1-2 năm tuổ30-20-10Cây

1-2 năm

tuổ

i30-20-1

n

ăm

tuổi30-20-1030-20-1020-20-2020-20-20Cây >3 năm t30-20-103

-20-1020-20-2020-

20-230-20-1020-20-2020-20-20

20-20-202

-20

-20Cây >3 năm tuổi20-20-20Cây >3 năm tuổi20-20-20CCây >3 n

ă

m tuổi20-20-2020-

30-2010-30-2010-20-30Số lần

ph

20-20-202

-30

-2010-30-2010-20-320-30-2010-30-2010-20-30Số lần10-30-201

-20-30Số lần phun

/thá10-20-30Số lần phun/tháng

h

un/

tháng23-43-43-4Liều lượngChỉ dùng 1/5-1/4 lượng ghi23-4

3

-43-43-4L

3-43-4L

i

ều

3-4Liều lượnLLiều lượngChỉ dùng 1/5-1/4 lượng ghi trên

Chỉ dùng 1

/

5-1

/4 lượng ghi trên nhãn bao bì/lần phunCách phunVào buổi chiều

,

vừa dư nước trên l

á, giọt mịnCCách phunVào bu

ổi chiều, vừa dư nước Vào buổi chiều, vừa dư nướ

c trên l

á, g

iọt mịn

t

rừ

sâu bệnh

3.1. Quản lý dịch hại tổng hợp

* Biện pháp canh tác

-

 

Vệ sinh 3.1. Quản l

ý dịch hại tổng hợp

* Biện ph

áp canh tác

- Vệ sinh vườn: Luôn vệ sinh vườn dọ

n sạch c

ỏ rá

c và tàn dư thực vật

kh

ác, c* Biệ

n pháp

canh t

ác

- V

 

s

inh vườn: L

u

ôn vệ sinh vườn

d

ọn sạch cỏ rác và tàn dư t- Vệ sinh vườn: Luôn vệ sinh

3.2.1. Bọ

t

rĩ:

(Thripidae sp.)

- Đặc điểm gây hại:

Di chuyển rất nhanh, trời

 

nắng chúng chui nấp

trong bẹ lá hoặc trong các - Đ

ặc điểm gây hại:

Di chuyển rất nhanh, trời nắng

chúng c

hui

nấp trong bẹ lá hoặDi

c

huyển rất

nhanh,

trời n

ắng ch

ú

n

g

chui nấp t

r

ong bẹ lá hoặc t

r

ong các lớp lá non ở ngọn. Sau khi bị hại, các chồi non

3.3.2. Bện

h

th

ối chồi non và giả hành (do nấm Fusarium sp.)

- Đặc điểm gây hại

:

 

Trên lá: Lá bị bệ

nh có sự chuyển màu trên các mô

lá còn non từ xanh sang vàng nâu, cong queo, dị

hình. R

anh

giới giữa mô bệnh và

khỏe khôn

g rõ rà

ng. Kh

i t- Đ

c

 

điểm gây hạ

i

:

Trên lá: Lá b

bệnh có sự chuyển màu trên các mô lá còn non tTrên lá:

4.2. Sơ ch

ế

:

T

ạo cây địa lan thương mại: Cây có nhTạo cây địa lan thương mại:

C

ây có nhiều phát ho

a giá trị càng cao, cây ít phát

hoa được ghép lại tạo nên những chậu hoa đẹp và

nhiều m

àu s

ắc.

4.3. Bảo quản

Bả

o

quản phát

hoa: Dù

ng túi

lưới

n

h

bao mỗi ho

a

và dùng túi giấ

y

có lỗ thông hơi bao cả phát hoa. Thường trong 1 chậu đ

Quy trình khác cùng nhóm

Căn cứ pháp lý

  • Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 — quy định nguyên tắc phòng, chống sinh vật gây hại thực vật.
  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc gợi ý theo dịch hại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ