Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm

Khoản thu này có 19 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 41/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/08/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất mỹ phẩm cấp Giấy chứng nhận GMP mỹ phẩm tuân thủ CGMP- ASEAN 30.000 Đồng/cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc, dược liệu, vị thuốc cổ truyền (GMP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) 30.000 Đồng/cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm tại cơ sở 30.000 Đồng/cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, dược liệu, vị thuốc cổ truyền (GSP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) 21.000 Đồng/cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) 21.000 Đồng/cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) 4.000 Đồng/cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề dược: Cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung chứng chỉ hành nghề dược 500 Đồng/Hồ sơ (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy đ 500 Đồng/cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) đối với các cơ sở tại các địa bàn còn lại 1.000 Đồng/cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định công bố giá thuốc kê khai, kê khai lại 800 Đồng/Hồ sơ (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định điều kiện sản xuất mỹ phẩm cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 6.000 Đồng/Cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền) đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP 300 Đồng/Cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền) đối với cơ sở tại các địa bàn còn lại 750 Đồng/Cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và nguyên tắc tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên đáp ứng GACP (trừ trường hợp được hỗ trợ tiền phí theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 65/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2017 9.000 Đồng/Hồ sơ (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định hồ sơ sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài khi đăng ký lưu hành tại Việt Nam 2.250 Đồng/Hồ sơ (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định và đánh giá thực tế tại cơ sở (không gồm chi phí công tác phí: Đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền ăn và tiêu vặt, bảo hiểm phí các loại theo quy định) 200 Đồng/cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do mỹ phẩm (CFS) 500 Đồng/Mặt hàng (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định và đánh giá đáp ứng điều kiện của cơ sở thử tương đương sinh học của thuốc (đánh giá lần đầu, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) 21.000 Đồng/Cơ sở (1) 41/2023/TT-BTC
Thẩm định hồ sơ đề nghị đánh giá lần đầu, đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 30.000 Đồng/Hồ sơ (1) 41/2023/TT-BTC

Tỷ lệ:

(1) 100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)

Câu hỏi thường gặp

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh th… là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 19 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 41/2023/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/08/2023.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực y tế & dược phẩm →

Nội dung cập nhật theo 41/2023/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ