Khoản thu này có 7 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 41/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/08/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thẩm định xác nhận nội dung thông tin, quảng cáo thuốc, mỹ phẩm | 1.600 Đồng/hồ sơ | (1) | 41/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc (trừ nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền) | 11.000 Đồng/hồ sơ | (1) | 41/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy đăng ký lưu hành nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền | 5.500 Đồng/hồ sơ | (1) | 41/2023/TT-BTC |
| Thẩm định gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền | 4.500 Đồng/hồ sơ | (1) | 41/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thay đổi/bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền | 1.500 Đồng/mặt hàng | (1) | 41/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam (trừ các trường hợp nhập khẩu theo quy định tại các Điều 67, 72, 73, 74, 75 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số | 1.200 Đồng/mặt hàng | (1) | 41/2023/TT-BTC |
| Thẩm định công bố sản phẩm mỹ phẩm, công bố tiêu chuẩn, chất lượng dược liệu | 500 Đồng/hồ sơ | (1) | 41/2023/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
Nội dung cập nhật theo 41/2023/TT-BTC, áp dụng từ .