Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế

Khoản thu này có 9 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 59/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 16/10/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế 2.450.000 Đồng/Hồ sơ (1) (1) 59/2023/TT-BTC
Thẩm định cấp mới hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế 7.700.000 Đồng/Hồ sơ (1) (1) 59/2023/TT-BTC
Thẩm định thay đổi tên thương mại hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế 3.500.000 Đồng/Hồ sơ (1) (1) 59/2023/TT-BTC
Thẩm định gia hạn hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế 2.800.000 Đồng/Hồ sơ (1) (1) 59/2023/TT-BTC
Thẩm định đăng ký lưu hành bổ sung đối với các trường hợp: Thay đổi tên, địa chỉ đơn vị sản xuất, đơn vị đăng ký; thay đổi quyền sở hữu giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; thay đổi địa điểm sản xuất, cơ sở sản xuất 1.750.000 Đồng/Lần (1) (1) 59/2023/TT-BTC
Thẩm định xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế 420.000 Đồng/Hồ sơ (1) (1) 59/2023/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế 1.400.000 Đồng/Lần (1) (1) 59/2023/TT-BTC
Thẩm định cấp phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế 1.400.000 Đồng/Hồ sơ (1) (1) 59/2023/TT-BTC
Công bố đủ điều kiện sản xuất, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn 210.000 Đồng/Hồ sơ (1) (1) 59/2023/TT-BTC

Tỷ lệ:

(1) 80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024

Câu hỏi thường gặp

Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận … là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 9 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 59/2023/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 16/10/2023.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực y tế & dược phẩm →

Nội dung cập nhật theo 59/2023/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ