Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, Điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
Khoản thu này có 15 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 278/2016/TT-BTC, 59/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 16/10/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định cấp giấy chứng nhận lương y | 2.500 đồng/Lần | (1) | 278/2016/TT-BTC | |
| Thẩm định cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền | 2.500 đồng/Lần | (1) | 278/2016/TT-BTC | |
| Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Khám bệnh, chữa bệnh; khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm với cơ | 7.350.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Khám bệnh, chữa bệnh; khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm với cơ | 3.990.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Khám bệnh, chữa bệnh; khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm với cơ | 2.170.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Khám bệnh, chữa bệnh; khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm với cơ | 301.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp phép cơ sở đủ điều kiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính | 7.350.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động do bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 Luật Khám bệnh, chữa bệnh; cấp lại giấy phép hoạt động khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ | 1.050.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn, bổ sung danh mục chuyên môn kỹ thuật đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định ( Bệnh viện; Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh; bệnh xá theo quy định pháp luật khám bệnh, chữa | 3.010.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn, bổ sung danh mục chuyên môn kỹ thuật đối với phòng chẩn trị y học cổ truyền; phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền; trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương | 2.170.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp; cấp lại; cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh; cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người bị thu hồi theo quy định tại điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 1 Điều 29 Luật Khám bệnh, chữa bệnh | 301.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp bị mất, hư hỏng và thu hồi theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 29 Luật Khám bệnh, chữa bệnh | 105.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | 700.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy chứng nhận lương y | 1.750.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền | 1.750.000 Đồng/Lần | (2) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 278/2016/TT-BTC
(2) 80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Căn cứ pháp lý
- 278/2016/TT-BTC — Thông tư 278/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/01/2017)
- 59/2023/TT-BTC — Thông tư 59/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế (hiệu lực từ 16/10/2023)
Câu hỏi thường gặp
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, Điều kiện hành nghề thu… là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước 374 mức
- Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa 45 mức
- Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm 19 mức
- Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế 9 mức
- Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm 8 mức
- Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm 7 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế 5 mức
Nội dung cập nhật theo 278/2016/TT-BTC, 59/2023/TT-BTC, áp dụng từ .