Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa

Khoản thu này có 45 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 243/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Căn cứ
Khám lâm sàng phục vụ giám định y khoa đối với trường hợp giám định thông thường 1.150.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Khám lâm sàng phục vụ giám định y khoa đối với trường hợp khám khám giám định phúc quyết 1.368.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Khám lâm sàng phục vụ giám định y khoa đối với trường hợp khám giám định đặc biệt 1.513.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Ghi điện não đồ đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 155.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Ghi điện não đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 238.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Ghi điện não đồ đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 253.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Siêu âm 2D đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 150.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Siêu âm 2D đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 173.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Siêu âm 2D đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 188.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Siêu âm 3D, 4D đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 250.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Siêu âm 3D, 4D đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 288.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Siêu âm 3D, 4D đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 313.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Ghi điện tâm đồ đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 135.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Ghi điện tâm đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 158.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Ghi điện tâm đồ đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 173.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp phim X-quang đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 165.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp phim X-quang đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 188.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp phim X-quang đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 203.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp CT Scanner đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.102.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp CT Scanner đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.747.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp CT Scanner đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.177.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp cộng hưởng từ (MRI) đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.702.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp cộng hưởng từ (MRI) đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.747.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp cộng hưởng từ (MRI) đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.777.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp cắt lớp 3D (MSCT) đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 2.772.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp cắt lớp 3D (MSCT) đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 2.838.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Chụp cắt lớp 3D (MSCT) đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 2.882.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Đo thông khí phổi đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 135.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Đo thông khí phổi đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 158.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Đo thông khí phổi đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 173.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Đo điện cơ đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 185.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Đo điện cơ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 208.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Đo điện cơ đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 314.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Các xét nghiệm thường quy: Bao gồm làm một hoặc các xét nghiệm cơ bản, thông thường, như: Công thức máu; các xét nghiệm máu về các chỉ số sinh hóa cơ bản (Glucose, Ure, Creatinin, axít Uric), FT3, FT4, TSH, điện giải đồ, nước tiểu 10 thông số đối với trườ 135.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Các xét nghiệm thường quy: Bao gồm làm một hoặc các xét nghiệm cơ bản, thông thường, như: Công thức máu; các xét nghiệm máu về các chỉ số sinh hóa cơ bản (Glucose, Ure, Creatinin, axít Uric), FT3, FT4, TSH, điện giải đồ, nước tiểu 10 thông số đối với trườ 158.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Các xét nghiệm thường quy: Bao gồm làm một hoặc các xét nghiệm cơ bản, thông thường, như: Công thức máu; các xét nghiệm máu về các chỉ số sinh hóa cơ bản (Glucose, Ure, Creatinin, axít Uric), FT3, FT4, TSH, điện giải đồ, nước tiểu 10 thông số đối với trườ 173.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Các xét nghiệm khác: Bao gồm làm một hoặc không quá ba chỉ số sinh hóa đặc biệt, như: Protein, Albumin, Globulin, Cholesterol toàn phần, Triglycerit, HbAlC, SGOT, SGPT, HBsAg, HIV (test nhanh), HDL, LDL, Cho, αFP, PSA.T, PSA.F, PTH, CEA, Cyfra 21-1, Pro B 153.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Các xét nghiệm khác: Bao gồm làm một hoặc không quá ba chỉ số sinh hóa đặc biệt, như: Protein, Albumin, Globulin, Cholesterol toàn phần, Triglycerit, HbAlC, SGOT, SGPT, HBsAg, HIV (test nhanh), HDL, LDL, Cho, αFP, PSA.T, PSA.F, PTH, CEA, Cyfra 21-1, Pro B 176.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Các xét nghiệm khác: Bao gồm làm một hoặc không quá ba chỉ số sinh hóa đặc biệt, như: Protein, Albumin, Globulin, Cholesterol toàn phần, Triglycerit, HbAlC, SGOT, SGPT, HBsAg, HIV (test nhanh), HDL, LDL, Cho, αFP, PSA.T, PSA.F, PTH, CEA, Cyfra 21-1, Pro B 282.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Các chỉ số xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu, phorphyrin (định tính), Protein niệu, Creatinin niệu, Amylase niệu, Photphotaza kiềm, lipase, điện giải đồ niệu, ly tâm nước dịch chẩn đoán tế bào đối với trường hợp khám giám định thông thường (l 200.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Các chỉ số xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu, phorphyrin (định tính), Protein niệu, Creatinin niệu, Amylase niệu, Photphotaza kiềm, lipase, điện giải đồ niệu, ly tâm nước dịch chẩn đoán tế bào đối với trường hợp khám giám định phúc quyết 250.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Các chỉ số xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu, phorphyrin (định tính), Protein niệu, Creatinin niệu, Amylase niệu, Photphotaza kiềm, lipase, điện giải đồ niệu, ly tâm nước dịch chẩn đoán tế bào đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt 300.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Đo thính lực đơn âm, đo nhĩ lượng, đo phản xạ gân cơ bàn đạp, đo điện thính giác thân não (ABR), đo âm ốc tai (OAE), đo đáp ứng trạng thái bền vững thính giác (ABSR) đối với trường hợp khám giám định thông thường (lần đầu) 500.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Đo thính lực đơn âm, đo nhĩ lượng, đo phản xạ gân cơ bàn đạp, đo điện thính giác thân não (ABR), đo âm ốc tai (OAE), đo đáp ứng trạng thái bền vững thính giác (ABSR) đối với trường hợp khám giám định phúc quyết 550.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC
Đo thính lực đơn âm, đo nhĩ lượng, đo phản xạ gân cơ bàn đạp, đo điện thính giác thân não (ABR), đo âm ốc tai (OAE), đo đáp ứng trạng thái bền vững thính giác (ABSR) đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt 600.000 Đồng/trường hợp (1) 243/2016/TT-BTC

Tỷ lệ:

(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC

Câu hỏi thường gặp

Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 45 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 243/2016/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/01/2017.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực y tế & dược phẩm →

Nội dung cập nhật theo 243/2016/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ