Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
Khoản thu này có 8 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 67/2021/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 19/09/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm | 900.000 Đồng/lần/cơ sở | (1) | (1) | 67/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn | 630.000 Đồng/lần/cơ sở | (1) | (1) | 67/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ từ 200 suất ăn trở lên | 900.000 Đồng/lần/cơ sở | (1) | (1) | 67/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm (trừ cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe) đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | 450.000 Đồng/lần/cơ sở | (1) | (1) | 67/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm (trừ cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe) đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | 2.250.000 Đồng/lần/cơ sở | (1) | (1) | 67/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe theo hướng dẫn thực hành sản xuất tốt (GMP) | 20.250.000 Đồng/lần/cơ sở | (1) | (1) | 67/2021/TT-BTC |
| Thẩm định đánh giá lần đầu, đánh giá mở rộng điều kiện cơ sở kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy, cơ quan kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu: | 25.650.000 Đồng/lần/đơn vị | (1) | (1) | 67/2021/TT-BTC |
| Thẩm định đánh giá lại điều kiện cơ sở kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy, cơ quan kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu: | 18.450.000 Đồng/lần/đơn vị | (1) | (1) | 67/2021/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực… là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước 374 mức
- Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa 45 mức
- Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm 19 mức
- Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, Điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế 15 mức
- Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế 9 mức
- Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm 7 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế 5 mức
Nội dung cập nhật theo 67/2021/TT-BTC, áp dụng từ .