Khoản thu này có 374 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 35/2017/TT-BYT. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 05/10/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Kiểm tra khi giao nhận, lưu mẫu, đăng ký và trả lời kết quả đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 20.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Nhận xét bên ngoài bằng cảm quan (mùi vị, màu sắc, hình dáng, đóng gói, nhãn...) đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 20.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Kích thước, cảm quan, mùi, màu, mốc, mọt của dược liệu, đông dược (tính cho mỗi chỉ tiêu) đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 20.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về thể tích của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 20.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về độ lắng cặn của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 30.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Cắn sau khi bay hơi của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Soi độ trong thuốc tiêm của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Đếm, đo kích thước tiểu phân bằng máy đếm tiểu phân của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Soi độ trong thuốc nước của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 30.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Độ trong, độ đục, màu sắc của dung dịch (tính cho mỗi chỉ tiêu) của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về chênh lệch khối lượng thuốc bột, thuốc cốm, thuốc viên (trừ viên nang) của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 30.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về chênh lệch khối lượng thuốc viên nang, thuốc tiêm bột của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về thử tính tan của thuốc, phân tán của thuốc cốm của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 20.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về đo độ dày, đường kính, độ mài mòn, độ cứng của viên, cỡ hoàn (tính cho mỗi chỉ tiêu) của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 20.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về đo độ tan rã thuốc viên nén, viên nang đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ tan rã viên bao tan trong ruột của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ tan rã thuốc viên đạn, thuốc trứng, viên đặt của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột … về độ mịn của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bộ … về độ hòa tan bằng phương pháp đo quang phải qua xử lý của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 500.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp đo quang tính theo E1% của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp đo quang tính theo chuẩn của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan của viên giải phóng hoạt chất chậm của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | Tính thêm 20% cho mỗi giai đoạn thử theo phép thử độ hòa tan tương ứng đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp HPLC trực tiếp của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 500.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp HPLC phải qua xử lý của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 700.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ đồng đều hàm lượng của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | Tính bằng 150% phép thử định lượng tương ứng đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ đồng đều khối lượng của thuốc mỡ đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ đồng nhất của thuốc mỡ đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo kích thước tiểu phân thuốc mỡ tra mắt đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phần tử kim loại trong thuốc mỡ tra mắt đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính đơn giản, mỗi phản ứng của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 20.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính phức tạp của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính đối với phương pháp quang phổ tử ngoại của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính đối với phương pháp quang phổ hồng ngoại của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính soi bột kép đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính vi phẫu đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính soi bột dược liệu đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính đối với các phương pháp sắc ký của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | Tính bằng 50 % các phép thử định lượng tương ứng đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất của mỗi ion đơn giản đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất của chất hữu cơ đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất của kim loại nặng (mỗi ion), Asen không phải xử lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất của kim loại nặng (mỗi ion), Asen phải qua xử lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc xác định aldehyd trong tinh dầu của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc tìm đường tráo nhân tạo trong mật ong của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc tạo chất trong dược liệu của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 20.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc xác định độ vụn nát của dược liệu của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc xác định tạp chất bằng các phương pháp sắc ký của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | Tính bằng phép thử định lượng tương ứng đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc tìm nguyên tố độc, kim loại nặng trong dược liệu và thuốc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (tính cho mỗi nguyên tố) của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Xác định hàm lượng nước, mất khối lượng do làm khô theo phương pháp sấy đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 120.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Xác định hàm lượng nước, mất khối lượng do làm khô theo phương pháp sấy chân không đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 180.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Xác định hàm lượng nước, mất khối lượng do làm khô theo phương pháp Karlfischer đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Xác định hàm lượng nước, mất khối lượng do làm khô theo phương pháp cất dung môi đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Cắn tro toàn phần đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Cắn tro sulfat đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 240.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Cắn tro không tan trong acid đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Cắn tro tan trong nước đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số acid của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 140.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số xà phòng hóa của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 180.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số Acetyl của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số khúc xạ của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số Iod của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 180.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số chất không xà phòng hóa của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số Hydroxyl của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số Peroxyd của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số trương nở của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Điểm chảy và điểm nhỏ giọt của chất biết trước đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Điểm chảy và điểm nhỏ giọt của chất chưa biết đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Điểm chảy và điểm nhỏ giọt của cao xoa đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ đông đặc của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ sôi đơn giản bằng mao quản của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ sôi phức tạp có cất của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Sự thăng hoa của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo tỷ trọng của mẫu gửi tới kiểm nghiệm bằng tỷ trọng kế | 30.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo tỷ trọng của mẫu gửi tới kiểm nghiệm bằng cân thủy tĩnh | 50.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo tỷ trọng của mẫu gửi tới kiểm nghiệm bằng Picnomet | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo độ nhớt của mẫu gửi tới kiểm nghiệm bằng máy Hoppler hay Ostwald | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo độ nhớt của mẫu gửi tới kiểm nghiệm bằng thiết bị đo độ nhớt dải rộng, không phải chuẩn bị mẫu | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo độ nhớt của mẫu gửi tới kiểm nghiệm bằng thiết bị đo độ nhớt dải rộng, phải chuẩn bị mẫu | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Năng suất quay cực của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 50.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ hạ bằng điểm của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo pH trực tiếp của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo pH qua xử lý của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo độ cồn đơn giản của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo độ cồn phứt tạp của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với chất gây sốt có trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử nội độc tố vi khuẩn của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 1.200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử độc tính cấp của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 2.000.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử độc tính bất thường của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử độ kích ứng da của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với chất hạ áp của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử vô khuẩn của mẫu gửi tới kiểm nghiệm bằng phương pháp màng lọc | 500.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử vô khuẩn của mẫu gửi tới kiểm nghiệm bằng phương pháp cấy trực tiếp | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với phân lập và định danh vi khuẩn của mẫu gửi tới kiểm nghiệm: tính mỗi chỉ tiêu | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với làm kháng sinh đồ của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 280.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử giới hạn nhiễm khuẩn (xử lý đơn giản) của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 240.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử giới hạn nhiễm khuẩn (xử lý phức tạp) của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 320.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với định lượng kháng sinh (nguyên liệu) của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với định lượng kháng sinh (thành phẩm) không qua xử lý của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 500.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với định lượng kháng sinh (thành phẩm) phải qua xử lý của mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với định lượng vitamin B12 của mẫu gửi tới kiểm nghiệm bằng phương pháp vi sinh | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp chuẩn độ acid kiềm đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 160.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp thể tích phải qua xử lý | 260.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp Nitrit | 220.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Định lượng penicilin đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp đo bạc | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp Complexon | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp chuẩn độ môi trường khan trực tiếp | 240.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp chuẩn độ môi trường khan phải qua xử lý | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp Chuẩn độ đo thế, đo ampe (tính cho mỗi phương pháp) | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp cân đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 240.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp đo quang trực tiếp, tính theo E1% | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp đo quang trực tiếp, tính theo chuẩn | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp đo quang phải qua chiết tách, tính theo chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp đo quang phải qua chiết tách, tính theo E1% | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Sắc ký lớp mỏng (chưa tính các phép thử định lượng tương ứng khác) | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Sắc ký lớp mỏng cạo vết chiết đo quang | 500.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Sắc ký trên giấy (chưa tính các phép thử định lượng tương ứng khác) | 150.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Sắc ký trên cột | 140.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Định lượng mật độ kế trên sắc ký đồ lớp mỏng: 2 vết - 4 vết | 200.000 đồng | Trường hợp Định lượng mật độ kế trên sắc ký đồ lớp mỏng có từ 4 vết trở lên, cứ thêm 1 vết cộng thêm 24.000 | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp sắc ký trao đổi ion (chưa tính các phân tích hỗ trợ kèm theo) | 120.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp sắc ký khí trực tiếp | 500.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp sắc ký khí phải qua xử lý | 600.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: hương pháp sắc ký khí lỏng (HPLC) trực tiếp | 500.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp sắc ký khí lỏng (HPLC) phải qua xử lý | 600.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp sắc ký khí lỏng khối phổ | 1.000.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Định lượng acid amin | 600.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp quang phổ hồng ngoại | 600.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp điện di mao quản | 600.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm: Phương pháp quang phổ huỳnh quang | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng nitơ toàn phần trực tiếp trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 240.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng nitơ toàn phần phải qua xử lý trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Rutin trong dược liệu trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 500.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Menthol toàn phần trong tinh dầu bạc hà trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Methyl salicylat bằng phương pháp đo Iod trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng tinh dầu trong cao xoa bằng bình Cassia trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng tinh dầu trong dược liệu trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 120.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Ơgennol trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Xineol trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Andehydcinnamic trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Ascaridol trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 480.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Long não trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 360.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Tanin trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Caroten trong dầu gấc trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 700.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Vitamin A trong dầu cá trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Chất chiết được trong dược liệu trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Các hoạt chất khác trong dược liệu (alcaloid, saponin, flavonoid...) trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | Tính bằng phép thử định lượng và phương pháp xử lý mẫu tương ứng đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Dầu béo trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Iốt trong dược liệu trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng tinh dầu tràm trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Đường trong mật ong theo phương pháp Caussbonan trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Serratiopeptidase trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Protease trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Papain trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Alphachymotrypsin trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm bằng phương pháp đo quang | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Alphachymotrypsin trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm bằng phương pháp đo thế | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Beta-Amylase trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Alpha-Amylase trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Cellulase trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Lipase trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Streptokinase trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Heparine trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 460.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Oxytoxine trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 500.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Insuline trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 1.500.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ dòn của Vỏ nang rỗng trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | Các chỉ tiêu khác của vỏ năng rỗng được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Điểm đông Gelatincủa của Vỏ nang rỗng trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | Các chỉ tiêu khác của vỏ năng rỗng được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Cảm quan của bộ dây truyền dịch trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ trong suốt của bộ dây truyền dịch trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ kín, độ bền chịu lực của bộ dây truyền dịch trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ kéo dãn của bộ dây truyền dịch trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Tính chịu nóng lạnh của bộ dây truyền dịch trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Phần tử lạ của bộ dây truyền dịch trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Tốc độ dòng chảy trong bộ dây truyền dịch trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Chiết dung dịch thử bằng bộ dây truyền dịch trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ kín của đồ đựng dùng trong y tế, găng tay cao su trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 60.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ gấp uốn của đồ đựng dùng trong y tế, găng tay cao su trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ trong của dung dịch chiết từ đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ trong của đồ đựng dùng trong y tế đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 60.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ truyền ánh sáng của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ đựng bằng kim loại dùng cho thuốc mỡ tra mắt đối với đồ đựng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ ngấm hơi nước của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ bền đối với nước của mặt trong đồ đựng trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 300.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ dày găng tay cao su trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 50.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử độ bền nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử độ kín nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 140.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử kích thước nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử hóa lý, sinh học khác (tính cho mỗi chỉ tiêu) đối với nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Phương pháp xử lý mẫu đối với những đối tượng đặc biệt trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Kiểm nghiệm hóa pháp đối với kiểm tra khi giao nhận mẫu, nghiên cứu hồ sơ và các tài liệu liên quan trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 20.000 đồng | Kiểm nghiệm hóa pháp đối với các phương pháp định tính, định lượng để phân tích độc chất, hóa pháp, xử lý mẫu: Tính theo các mục tương ứng của thuốc Kiểm nghiệm hóa pháp đối với mẫu khai quật từ sau 10 ngày trở lên cộng thêm 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT |
| Kiểm tra khi giao nhận, lưu mẫu, đăng ký và trả lời kết quả đối với Mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Nhận xét bên ngoài bằng cảm quan (mùi vị, màu sắc, hình dáng, đóng gói, nhãn...) đối với Mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Kích thước, cảm quan, mùi, màu, mốc, mọt của dược liệu, đông dược (tính cho mỗi chỉ tiêu) đối với Mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về thể tích của Mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về độ lắng cặn của Mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Cắn sau khi bay hơi của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Soi độ trong thuốc tiêm của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 120.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Đếm, đo kích thước tiểu phân bằng máy đếm tiểu phân của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Soi độ trong thuốc nước mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Độ trong, độ đục, màu sắc của dung dịch (tính cho mỗi chỉ tiêu) của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 120.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về chênh lệch khối lượng thuốc bột, thuốc cốm, thuốc viên (trừ viên nang) của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về chênh lệch khối lượng thuốc viên nang, thuốc tiêm bột mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 120.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về thử tính tan của thuốc, phân tán của thuốc cốm mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về đo độ dày, đường kính, độ mài mòn, độ cứng của viên, cỡ hoàn (tính cho mỗi chỉ tiêu) mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về đo độ tan rã thuốc viên nén, viên nang đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ tan rã viên bao tan trong ruột của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 160.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ tan rã thuốc viên đạn, thuốc trứng, viên đặt của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 120.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột … về độ mịn của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bộ … về độ hòa tan bằng phương pháp đo quang phải qua xử lý của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.000.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp đo quang tính theo E1% của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp đo quang tính theo chuẩn của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan của viên giải phóng hoạt chất chậm của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | Tính thêm 20% cho mỗi giai đoạn thử theo phép thử độ hòa tan tương ứng đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp HPLC trực tiếp của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.000.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp HPLC phải qua xử lý của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ đồng đều hàm lượng của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | Tính bằng 150% phép thử định lượng tương ứng đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ đồng đều khối lượng của thuốc mỡ đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 120.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ đồng nhất của thuốc mỡ đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo kích thước tiểu phân thuốc mỡ tra mắt đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 120.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phần tử kim loại trong thuốc mỡ tra mắt đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính đơn giản, mỗi phản ứng của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính phức tạp của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính đối với phương pháp quang phổ tử ngoại của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính đối với phương pháp quang phổ hồng ngoại của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính soi bột kép đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính vi phẫu đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính soi bột dược liệu đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 160.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định tính đối với các phương pháp sắc ký của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | Tính bằng 50 % các phép thử định lượng tương ứng đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất của mỗi ion đơn giản đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất của chất hữu cơ đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất của kim loại nặng (mỗi ion), Asen không phải xử lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 120.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất của kim loại nặng (mỗi ion), Asen phải qua xử lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc xác định aldehyd trong tinh dầu của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc tìm đường tráo nhân tạo trong mật ong của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc tạo chất trong dược liệu của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 40.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc xác định độ vụn nát của dược liệu của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc xác định tạp chất bằng các phương pháp sắc ký của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | Tính bằng phép thử định lượng tương ứng đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử tinh khiết, thử tạp chất đối với việc tìm nguyên tố độc, kim loại nặng trong dược liệu và thuốc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (tính cho mỗi nguyên tố) của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Xác định hàm lượng nước, mất khối lượng do làm khô theo phương pháp sấy đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 240.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Xác định hàm lượng nước, mất khối lượng do làm khô theo phương pháp sấy chân không đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 360.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Xác định hàm lượng nước, mất khối lượng do làm khô theo phương pháp Karlfischer đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Xác định hàm lượng nước, mất khối lượng do làm khô theo phương pháp cất dung môi đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 160.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Cắn tro toàn phần đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Cắn tro sulfat đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 480.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Cắn tro không tan trong acid đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Cắn tro tan trong nước đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số acid của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 280.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số xà phòng hóa của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 360.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số Acetyl của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số khúc xạ của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số Iod của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 360.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số chất không xà phòng hóa của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số Hydroxyl của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số Peroxyd của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Chỉ số trương nở của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 120.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Điểm chảy và điểm nhỏ giọt của chất biết trước đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Điểm chảy và điểm nhỏ giọt của chất chưa biết đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 160.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Điểm chảy và điểm nhỏ giọt của cao xoa đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ đông đặc của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ sôi đơn giản bằng mao quản của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ sôi phức tạp có cất của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Sự thăng hoa của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo tỷ trọng của mẫu thẩm định tiêu chuẩn bằng tỷ trọng kế | 60.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo tỷ trọng của mẫu thẩm định tiêu chuẩn bằng cân thủy tĩnh | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo tỷ trọng của mẫu thẩm định tiêu chuẩn bằng Picnomet | 160.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo độ nhớt của mẫu thẩm định tiêu chuẩn bằng máy Hoppler hay Ostwald | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo độ nhớt của mẫu thẩm định tiêu chuẩn bằng thiết bị đo độ nhớt dải rộng, không phải chuẩn bị mẫu | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo độ nhớt của mẫu thẩm định tiêu chuẩn bằng thiết bị đo độ nhớt dải rộng, phải chuẩn bị mẫu | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Năng suất quay cực của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ hạ bằng điểm của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 160.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo pH trực tiếp của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo pH qua xử lý của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 120.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo độ cồn đơn giản của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Đo độ cồn phứt tạp của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với chất gây sốt có trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử nội độc tố vi khuẩn của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 2.400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử độc tính cấp của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 4.000.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử độc tính bất thường của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử độ kích ứng da của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với chất hạ áp của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử vô khuẩn của mẫu thẩm định tiêu chuẩn bằng phương pháp màng lọc | 1.000.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử vô khuẩn của mẫu thẩm định tiêu chuẩn bằng phương pháp cấy trực tiếp | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với phân lập và định danh vi khuẩn của mẫu thẩm định tiêu chuẩn: tính mỗi chỉ tiêu | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với làm kháng sinh đồ của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 560.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử giới hạn nhiễm khuẩn (xử lý đơn giản) của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 480.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với thử giới hạn nhiễm khuẩn (xử lý phức tạp) của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 640.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với định lượng kháng sinh (nguyên liệu) của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với định lượng kháng sinh (thành phẩm) không qua xử lý của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.000.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với định lượng kháng sinh (thành phẩm) phải qua xử lý của mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử sinh vật và vi sinh vật đối với định lượng vitamin B12 của mẫu thẩm định tiêu chuẩn bằng phương pháp vi sinh | 1.600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp chuẩn độ acid kiềm đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 320.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp thể tích phải qua xử lý | 520.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp Nitrit | 440.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Định lượng penicilin đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp đo bạc | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp Complexon | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp chuẩn độ môi trường khan trực tiếp | 480.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp chuẩn độ môi trường khan phải qua xử lý | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp thể tích đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp Chuẩn độ đo thế, đo ampe (tính cho mỗi phương pháp) | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp cân đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 480.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp đo quang trực tiếp, tính theo E1% | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp đo quang trực tiếp, tính theo chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp đo quang phải qua chiết tách, tính theo chuẩn | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp đo quang phải qua chiết tách, tính theo E1% | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Sắc ký lớp mỏng (chưa tính các phép thử định lượng tương ứng khác) | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Sắc ký lớp mỏng cạo vết chiết đo quang | 1.000.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Sắc ký trên giấy (chưa tính các phép thử định lượng tương ứng khác) | 300.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Sắc ký trên cột | 280.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Định lượng mật độ kế trên sắc ký đồ lớp mỏng: 2 vết - 4 vết | 400.000 đồng | Trường hợp Định lượng mật độ kế trên sắc ký đồ lớp mỏng có từ 4 vết trở lên, cứ thêm 1 vết cộng thêm 24.000 | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp sắc ký trao đổi ion (chưa tính các phân tích hỗ trợ kèm theo) | 240.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp sắc ký khí trực tiếp | 1.000.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp sắc ký khí phải qua xử lý | 1.200.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: hương pháp sắc ký khí lỏng (HPLC) trực tiếp | 1.000.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp sắc ký khí lỏng (HPLC) phải qua xử lý | 1.200.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp sắc ký khí lỏng khối phổ | 2.000.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Định lượng acid amin | 1.200.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp quang phổ hồng ngoại | 1.200.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp điện di mao quản | 1.200.000 đồng | Đối với thuốc nhiều thành phần, mỗi thành phần tính thêm 50.000đ | 35/2017/TT-BYT |
| Định lượng bằng phương pháp vật lý đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn: Phương pháp quang phổ huỳnh quang | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng nitơ toàn phần trực tiếp trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 480.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng nitơ toàn phần phải qua xử lý trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Rutin trong dược liệu trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.000.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Menthol toàn phần trong tinh dầu bạc hà trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Methyl salicylat bằng phương pháp đo Iod trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng tinh dầu trong cao xoa bằng bình Cassia trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng tinh dầu trong dược liệu trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 240.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Ơgennol trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Xineol trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Andehydcinnamic trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Ascaridol trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 960.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Long não trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 720.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Tanin trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Caroten trong dầu gấc trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Vitamin A trong dầu cá trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Chất chiết được trong dược liệu trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Các hoạt chất khác trong dược liệu (alcaloid, saponin, flavonoid...) trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | Tính bằng phép thử định lượng và phương pháp xử lý mẫu tương ứng đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Dầu béo trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Iốt trong dược liệu trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng tinh dầu tràm trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Đường trong mật ong theo phương pháp Caussbonan trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Serratiopeptidase trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Protease trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Papain trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Alphachymotrypsin trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn bằng phương pháp đo quang | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Alphachymotrypsin trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn bằng phương pháp đo thế | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Beta-Amylase trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Alpha-Amylase trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Cellulase trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Lipase trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 800.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Streptokinase trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Heparine trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 920.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Oxytoxine trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 1.000.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Định lượng những đối tượng đặc biệt: Định lượng Insuline trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 3.000.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Độ dòn của Vỏ nang rỗng trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | Các chỉ tiêu khác của vỏ nang rỗng áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Điểm đông Gelatincủa của Vỏ nang rỗng trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | Các chỉ tiêu khác của vỏ nang rỗng áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Cảm quan của bộ dây truyền dịch trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ trong suốt của bộ dây truyền dịch trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ kín, độ bền chịu lực của bộ dây truyền dịch trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ kéo dãn của bộ dây truyền dịch trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Tính chịu nóng lạnh của bộ dây truyền dịch trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Phần tử lạ của bộ dây truyền dịch trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Tốc độ dòng chảy trong bộ dây truyền dịch trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Chiết dung dịch thử bằng bộ dây truyền dịch trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ kín của đồ đựng dùng trong y tế, găng tay cao su trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 120.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ gấp uốn của đồ đựng dùng trong y tế, găng tay cao su trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ trong của dung dịch chiết từ đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ trong của đồ đựng dùng trong y tế đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 120.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ truyền ánh sáng của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ đựng bằng kim loại dùng cho thuốc mỡ tra mắt đối với đồ đựng trong y tế trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ ngấm hơi nước của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ bền đối với nước của mặt trong đồ đựng trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 600.000 đồng | Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc | 35/2017/TT-BYT |
| Độ dày găng tay cao su trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử độ bền nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 400.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử độ kín nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 280.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Thử kích thước nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 80.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Các phép thử hóa lý, sinh học khác (tính cho mỗi chỉ tiêu) đối với nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 200.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Phương pháp xử lý mẫu đối với những đối tượng đặc biệt trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 500.000 đồng | 35/2017/TT-BYT | |
| Kiểm nghiệm hóa pháp đối với kiểm tra khi giao nhận mẫu, nghiên cứu hồ sơ và các tài liệu liên quan trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn | 20.000 đồng | Kiểm nghiệm hóa pháp đối với các phương pháp định tính, định lượng để phân tích độc chất, hóa pháp, xử lý mẫu: Tính theo các mục tương ứng của thuốc Kiểm nghiệm hóa pháp đối với mẫu khai quật từ sau 10 ngày trở lên cộng thêm 100.000 đồng | 35/2017/TT-BYT |
Nội dung cập nhật theo 35/2017/TT-BYT, áp dụng từ .