Khoản thu này có 5 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 59/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 16/10/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A | 700.000 Đồng/Hồ sơ | (1) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại B | 2.100.000 Đồng/Hồ sơ | (1) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới số lưu hành trang thiết bị y tế loại C, D. | 4.200.000 Đồng/Hồ sơ | (1) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế | 1.400.000 Đồng/Hồ sơ | (1) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép xuất khẩu trang thiết bị y tế | 700.000 Đồng/Hồ sơ | (1) | (1) | 59/2023/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Nội dung cập nhật theo 59/2023/TT-BTC, áp dụng từ .