Khoản thu này có 65 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 287/2016/TT-BTC, 116/2021/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 05/02/2022. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị chiếu xạ khử trùng, xử lý vật liệu đối với máy gia tốc | 40.000.000 Đồng/máy | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị chiếu xạ khử trùng, xử lý vật liệu đối với thiết bị dùng nguồn phóng xạ | 45.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị xạ trị đố với thiết bị xạ trị nông | 4.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị xạ trị đố với thiết bị xạ trị áp sát suất liều cao | 13.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị xạ trị đố với thiết bị xạ trị từ xa dùng nguồn phóng xạ | 16.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị xạ trị đố với máy gia tốc | 20.000.000 Đồng/máy | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép vận hành máy gia tốc sử dụng trong sản xuất chất phóng xạ và máy gia tốc khác | 20.000.000 Đồng/máy | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang chụp răng | 2.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang chụp vú | 2.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang di động | 2.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang chẩn đoán thông thường | 3.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị đo mật độ xương | 3.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình | 5.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner) | 8.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với hệ thiết bị PET/CT | 16.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị đo hạt nhân | 4.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị phân tích huỳnh quang tia X | 4.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị đo sắc ký khí | 4.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị khử tĩnh điện | 4.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị phát tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch | 4.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị phát tia X dùng trong kiểm tra an ninh | 4.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với phổ kế Mossbauer | 4.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị phát tia X chụp ảnh bức xạ công nghiệp | 5.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị đo địa vật lý giếng khoan và thăm dò địa chất | 7.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị chụp ảnh bức xạ công nghiệp chứa nguồn gamma | 8.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị gamma chiếu xạ tự che chắn (gamma cell) | 13.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị tạo trường gamma (gamma field) | 52.000.000 Đồng/thiết bị | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sản xuất chất phóng xạ | 60.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép chế biến chất phóng xạ | 26.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép lưu giữ nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung bình | 4.000.000 Đồng/nguồn | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép lưu giữ nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình | 3.000.000 Đồng/nguồn | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép lưu giữ nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung bình | 2.000.000 Đồng/nguồn | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung bình | 7.000.000 Đồng/nguồn | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình | 5.000.000 Đồng/nguồn | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép sử dụng nguồn phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung bình | 3.000.000 Đồng/nguồn | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định báo cáo đánh giá an toàn bức xạ đối với cơ sở thăm dò, khai thác quặng phóng xạ để cấp giấy phép thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ | 60.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ | 60.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng đối với nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung bình hoặc với số lượng lớn hơn hoặc bằng 10 nguồn | 20.000.000 Đồng/địa điểm | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng đối với nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình với số lượng nhỏ hơn 10 nguồn | 2.000.000 Đồng/nguồn | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng đối với nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung bình với số lượng nhỏ hơn 10 nguồn | 1.000.000 Đồng/nguồn | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép xây dựng cơ sở bức xạ đối với cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ | 25.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép xây dựng cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ | 25.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép xây dựng cơ sở kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia | 40.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép xây dựng các cơ sở bức xạ khác | 15.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ đối với cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ | 25.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ đối với cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ | 25.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ đối với kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia | 40.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của các cơ sở bức xạ khác | 15.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ đối với cơ sở vận hành máy gia tốc | 7.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở xạ trị sử dụng thiết bị xạ trị áp sát suất liều cao và thiết bị xạ trị từ xa dùng nguồn phóng xạ | 25.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở chiếu xạ khử trùng, chiếu xạ xử lý vật liệu sử dụng nguồn phóng xạ | 25.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ | 25.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ | 40.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia | 65.000.000 Đồng/cơ sở | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung bình | 3.500.000 Đồng/1 nguồn hoặc 1 lô nguồn để sử dụng trong 1 thiết bị | (2) | 116/2021/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình | 1.000.000 Đồng/nguồn | (2) | 116/2021/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung bình | 500.000 Đồng/nguồn | (2) | 116/2021/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung bình | 7.000.000 Đồng/kiện hàng | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình | 2.000.000 Đồng/kiện hàng | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển chất phóng xạ đối với nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung bình | 1.000.000 Đồng/kiện hàng | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển chất thải phóng xạ | 4.000.000 Đồng/chuyến hàng | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển vật liệu hạt nhân nguồn | 4.000.000 Đồng/chuyến hàng | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển vật liệu hạt nhân | 7.000.000 Đồng/chuyến hàng | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép vận chuyển vật liệu phóng xạ quá cảnh lãnh thổ Việt Nam đối với chất phóng xạ | 25.000.000 Đồng/chuyến hàng | (1) | 287/2016/TT-BTC |
| Thẩm định để cấp giấy phép vận chuyển vật liệu phóng xạ quá cảnh lãnh thổ Việt Nam đối với vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn | 65.000.000 Đồng/chuyến hàng | (1) | 287/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
(2) 100% nộp NSNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC (trừ trường hợp tại khoản 2)
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực công nghiệp, thương mại & an toàn →
Nội dung cập nhật theo 287/2016/TT-BTC, 116/2021/TT-BTC, áp dụng từ .